Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số: 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 10:14:00 đến ngày 2020-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,269,665,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 6,585 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 254,7 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 27,68 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 91,182 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 3,374 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 4,2 | 100m3 |
| 9 | Trải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,378 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 11,864 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 1,273 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 7,385 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 1,297 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 8,177 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 1,567 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 29,752 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 3,893 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 43,38 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 4,931 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 19,366 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | theo chương V E-HSMT | 3,625 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,838 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - cầu thang, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 3,999 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,339 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | theo chương V E-HSMT | 3,62 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,124 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,102 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,289 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,432 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,183 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,466 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,37 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 2,792 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,308 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 2,026 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,546 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 2,985 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 5,047 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,462 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính > 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,18 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,873 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,043 | 1000kg |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 5,343 | M3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 1,226 | 100m3 |
| 46 | Trải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 2,604 | 100M2 |
| 47 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 19,317 | M3 |
| 48 | Bê tông gạch vỡ, mác 75 | theo chương V E-HSMT | 3,048 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 32,797 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 15,379 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 38,727 | M3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 25,825 | M3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 4,428 | M3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 537,152 | M2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1.052,742 | M2 |
| 56 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 106,798 | M2 |
| 57 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 215,746 | M2 |
| 58 | Trát trần, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 252,6 | M2 |
| 59 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 220,411 | M2 |
| 60 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 91,116 | M2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm | theo chương V E-HSMT | 63,736 | M2 |
| 62 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng theo tiêu chuẩn | theo chương V E-HSMT | 159,885 | M2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 153,66 | M |
| 64 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 85,86 | M |
| 65 | Đắp chỉ rộng 100 dày 50 | theo chương V E-HSMT | 104,79 | M |
| 66 | Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | theo chương V E-HSMT | 5,851 | 10m |
| 67 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | theo chương V E-HSMT | 443,168 | M2 |
| 68 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | theo chương V E-HSMT | 14,94 | M2 |
| 69 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*50cm | theo chương V E-HSMT | 108,74 | M2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 34,84 | M2 |
| 71 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | theo chương V E-HSMT | 34,84 | M2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 86,692 | M2 |
| 73 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài kích thước gạch 100x200 mm | theo chương V E-HSMT | 46,724 | M2 |
| 74 | Lát gạch granite nhân tạo tam cấp, cầu thang | theo chương V E-HSMT | 39,022 | M2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 19,319 | M2 |
| 76 | Làm trần tấm thạch cao + khung nhôm nổi (nhân công tính luôn trong vật tư) | theo chương V E-HSMT | 179,22 | M2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng Li tô thép hộp 20x20 | theo chương V E-HSMT | 1.382,166 | M |
| 78 | Lợp ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9v/m2 | theo chương V E-HSMT | 285,273 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | theo chương V E-HSMT | 89,97 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | theo chương V E-HSMT | 60,72 | M2 |
| 81 | Lắp dựng hoa INOX cửa | theo chương V E-HSMT | 60,72 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi sắt (theo bản vẽ thiết kế) | theo chương V E-HSMT | 0,72 | M2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ phi 60mm | theo chương V E-HSMT | 48,64 | M2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | theo chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 86 | Lắp quả cầu chắn rác | theo chương V E-HSMT | 20 | Hộp |
| 87 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 757,562 | M2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 1.627,886 | M2 |
| 89 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 165,86 | M2 |
| 90 | Sơn PU lên gỗ cũ 3 nước | theo chương V E-HSMT | 2,506 | M2 |
| 91 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 5,124 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-10A, 16A, 20A | theo chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-80A,63A,50A | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | theo chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | theo chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | theo chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | theo chương V E-HSMT | 49 | Cái |
| 108 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm | theo chương V E-HSMT | 113 | Hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | theo chương V E-HSMT | 15 | Hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 500cm2 | theo chương V E-HSMT | 89 | Hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, phi 20mm | theo chương V E-HSMT | 667 | M |
| 112 | Lắp đặt măng song d20 | theo chương V E-HSMT | 222 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, phi 32mm | theo chương V E-HSMT | 124 | M |
| 114 | Lắp đặt măng song d32 | theo chương V E-HSMT | 41 | Cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 1.328 | M |
| 116 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 1.796 | M |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | theo chương V E-HSMT | 408 | M |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng trần 25.0mm² | theo chương V E-HSMT | 25 | M |
| 119 | Đóng cọc đã có sẵn | theo chương V E-HSMT | 4 | Cọc |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co lơi , Y, d114, giãm d114/60 | theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 126 | Lắp đặt lơi , Y , d90, giảm d90/60 | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co, lơi, Y d60 - giãm d60/34 | theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co, lơi, tê , - giãm d34/27 | theo chương V E-HSMT | 55 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co R.trong, Co R.ngoài thao d27/21 | theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 130 | Lắp đặt nối răng trong , răng ngoài D27/34 | theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 131 | Lắp đặt hộp để xà phòng | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt Giá treo khăn 800 inox | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt lavabo có chân+vòi rửa+bộ xã | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Chậu tiểu nam+van xả nhấn +van xả nhấn | theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt giấy vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | theo chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt tê hand | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt vòi sen lạnh | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt van khóa thao ( van vặn) d27-d34 | theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều d27 | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Lupe phi 34 | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Racco Þ.27-Þ.34 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Máy bơm 1HP, Q=6M³, H=24 m | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt công tắt phao | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | theo chương V E-HSMT | 2 | Bể |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 150 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 151 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100M2 |
| 152 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 1,144 | M3 |
| 153 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,728 | M3 |
| 154 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,56 | M3 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 157 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,208 | M3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 159 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 3,083 | M3 |
| 160 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,985 | M3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 52,716 | M2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 8,28 | M2 |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,221 | M3 |
| 164 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 165 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,961 | M3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,06 | M3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 114mm | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 174 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chương V E-HSMT | 0,257 | 1000kg |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | theo chương V E-HSMT | 9,797 | m3 |
| 176 | Lắp đặt bảng trung tâm báo cháy 8 zone | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt đầu báo khói | theo chương V E-HSMT | 41 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt công tắc đầu báo khói | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 179 | Lắp đặt còi báo động | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 16mm | theo chương V E-HSMT | 348 | M |
| 181 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn exit 2 mặt t>=3h | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 20mm | theo chương V E-HSMT | 128 | M |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 | theo chương V E-HSMT | 512 | M |
| 185 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Bình bột 8Kg | theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Bình CO2 5Kg | theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-10A | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 250*200mm | theo chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 65m | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 191 | Đóng cọctiếp đất Þphi 16 l=2.4m | theo chương V E-HSMT | 6 | Cọc |
| 192 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 70mm2 | theo chương V E-HSMT | 26 | M |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng phi 70mm2 | theo chương V E-HSMT | 58 | M |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống phi 25mm2 | theo chương V E-HSMT | 50 | M |
| 195 | Lắp đặt hộp điện trở | theo chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 196 | Mối hàn Cadwell | theo chương V E-HSMT | 6 | Mối |
| 197 | Bộ đầu cáp | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 198 | Cung cấp đế gắn kim | theo chương V E-HSMT | 1 | Kg |
| 199 | Lắp đặt cáp neo thép 4.0mm² | theo chương V E-HSMT | 48 | M |
| 200 | Lắp Ống sắt tráng kẽm d=60mm | theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 201 | Đào mương cáp đóng cọc tiếp đất | theo chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 202 | Đấp đất mương cáp đóng cọc tiếp địa | theo chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 203 | Lắp đặt tủ mạng rack 9U-12U | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 204 | Lắp đặt Patch panel 16 port, 24 port | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 205 | Lắp đặt swicth 16 port, 24 port | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | theo chương V E-HSMT | 43 | Cái |
| 207 | Lắp đặt hộp các loại | theo chương V E-HSMT | 43 | Hộp |
| 208 | Lắp đặt cáp nhảy 3m/sợi | theo chương V E-HSMT | 118 | M |
| 209 | Lắp đặt cáp mạng CAT6E-FTP | theo chương V E-HSMT | 667 | M |
| 210 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 24 máy nhánh | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | theo chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 212 | Lắp đặt tủ phân phối cáp IDF, MDF & phiến đấu dây | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 213 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi | theo chương V E-HSMT | 103 | M |
| 214 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | theo chương V E-HSMT | 141 | M |
| 215 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | theo chương V E-HSMT | 430 | M |
| 216 | Lắp đặt điện thoại lập trình | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 217 | Lắp đặt điện thoại bàn | theo chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | theo chương V E-HSMT | 642 | M |
| 219 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | theo chương V E-HSMT | 141 | M |
| B | XÂY DỰNG 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,802 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 33,65 | 100m |
| 3 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,903 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 2,757 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 9,717 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,118 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | theo chương V E-HSMT | 78,471 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 10,648 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | theo chương V E-HSMT | 1,078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,41 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 14,32 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 3,085 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 9,769 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 3,195 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | theo chương V E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,639 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | theo chương V E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,275 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,206 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,836 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,361 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,223 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,379 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,593 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,62 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,332 | 1000kg |
| 33 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 3,897 | M3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 21,648 | M2 |
| 35 | Đắp cát nền móng | theo chương V E-HSMT | 89,13 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 27,494 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 47,988 | M3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 3,308 | M3 |
| 39 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 1,529 | 100M2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 10,706 | M3 |
| 41 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,037 | 1000kg |
| 42 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 400*400mm | theo chương V E-HSMT | 130,52 | M2 |
| 43 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 250*250mm | theo chương V E-HSMT | 14,444 | M2 |
| 44 | Lát gạch Granit nhân tạo | theo chương V E-HSMT | 17,216 | M2 |
| 45 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*400mm | theo chương V E-HSMT | 10,47 | M2 |
| 46 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 250*500mm | theo chương V E-HSMT | 93,626 | M2 |
| 47 | Ốp gạch đá chẻ KT100x200 | theo chương V E-HSMT | 50,504 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 192,205 | M2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 309,915 | M2 |
| 50 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 15,62 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 122,17 | M2 |
| 52 | Trát trần, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 8,67 | M2 |
| 53 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 135,15 | M2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | theo chương V E-HSMT | 49,725 | M2 |
| 55 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | theo chương V E-HSMT | 80,505 | M2 |
| 56 | Quét 2 nước xi măng | theo chương V E-HSMT | 49,725 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 336,749 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 221,77 | M2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa | theo chương V E-HSMT | 142,616 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm ( theo thiết kế , bao gồm phụ kiện ) | theo chương V E-HSMT | 7,28 | M2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm ( theo thiết kế , bao gồm phụ kiện ) | theo chương V E-HSMT | 45,08 | M2 |
| 62 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm ( theo thiết kế , bao gồm phụ kiện ) | theo chương V E-HSMT | 18,37 | M2 |
| 63 | Lắp dựng hoa Inox cửa | theo chương V E-HSMT | 45,08 | M2 |
| 64 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 45,08 | M2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | theo chương V E-HSMT | 5,56 | M2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác | theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 68 | Lắp Ống PVC 60 ( 6m/ống ) | theo chương V E-HSMT | 91,2 | mét |
| 69 | Co nhựa Þ.90mm | theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | theo chương V E-HSMT | 1,02 | M2 |
| 71 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 2,723 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | theo chương V E-HSMT | 440,76 | M |
| 73 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | theo chương V E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 175,8 | M |
| 75 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | theo chương V E-HSMT | 9,76 | 10m |
| 76 | Lắp Tủ điện 12pl | theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 77 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | theo chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn downligth âm trần bóng Led d120-9w | theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Mặt 1 Dimmer quạt | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Mặt 2 Dimmer quạt | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | theo chương V E-HSMT | 53 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | theo chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 4 đường D20 | theo chương V E-HSMT | 23 | Hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | theo chương V E-HSMT | 116 | M |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | theo chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | theo chương V E-HSMT | 36 | M |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | theo chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | theo chương V E-HSMT | 448 | M |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | theo chương V E-HSMT | 518 | M |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 tiếp đất | theo chương V E-HSMT | 259 | M |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | theo chương V E-HSMT | 38 | M |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 tiếp đất | theo chương V E-HSMT | 76 | M |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | theo chương V E-HSMT | 25 | M |
| 102 | Bộ Cọc tiếp đất L=2.4 d16 & ốc xiết cáp (trọn bộ) | theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 107 | Co ,lơi, y - giãm d60/34 | theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 108 | Co , d34 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 109 | Co , tê d27 | theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 110 | Co R.trong, Co R.ngoài thao d27/21 | theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 111 | Măng sông răng ngoài d27 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mm | theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt giá treo | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả nhấn + bộ xả chống hôi | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 123 | Lắp đặt tê hand | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 127 | Trải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100M2 |
| 128 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,509 | M3 |
| 129 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,508 | M3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 132 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,422 | M3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 22,17 | M2 |
| 134 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chương V E-HSMT | 0,022 | 1000kg |
| 135 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,02 | 1000kg |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | theo chương V E-HSMT | 8,231 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | theo chương V E-HSMT | 148 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | theo chương V E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | theo chương V E-HSMT | 7,267 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | theo chương V E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | theo chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính | theo chương V E-HSMT | 69,798 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | theo chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | theo chương V E-HSMT | 235,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | theo chương V E-HSMT | 1,879 | 1000Kg |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm | theo chương V E-HSMT | 112 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Bơm sikadur 731 liên kết thép neo BT . . . | theo chương V E-HSMT | 0,113 | M2 |
| 13 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 51,906 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 30,03 | 100m |
| 15 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 1,736 | M3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 9,523 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,247 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,215 | 1000kg |
| 20 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,001 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,742 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,132 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,506 | 1000kg |
| 24 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 6,066 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 26 | Trải Tấm ni lông chống mất nước | theo chương V E-HSMT | 3,159 | 100M2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,102 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,145 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,401 | 1000kg |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 9,084 | M3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,69 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,793 | 1000kg |
| 35 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 12,123 | M3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,289 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,075 | 1000kg |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 1,652 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 21,14 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 6,053 | M3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 7,891 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 31,084 | M3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 18,1 | M3 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x1.8mm | theo chương V E-HSMT | 404,8 | M |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | theo chương V E-HSMT | 0,32 | 1000kg |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | theo chương V E-HSMT | 1,92 | 1000kg |
| 49 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | theo chương V E-HSMT | 3,528 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | theo chương V E-HSMT | 32,04 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | theo chương V E-HSMT | 29,92 | M2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo chương V E-HSMT | 29,92 | M2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | theo chương V E-HSMT | 301,6 | m2 |
| 54 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | theo chương V E-HSMT | 301,6 | M2 |
| 55 | Lát gạch Granit nhân tạo bậc tam cấp | theo chương V E-HSMT | 26,349 | M2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | theo chương V E-HSMT | 14,97 | M2 |
| 57 | Ốp gạch chân tường đá chẻ KT 100x200 | theo chương V E-HSMT | 35,45 | M2 |
| 58 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 79,6 | M |
| 59 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 216,584 | M |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 469,98 | M2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 157,82 | M2 |
| 62 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 102,539 | M2 |
| 63 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 101,474 | M2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 271,178 | M2 |
| 65 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | theo chương V E-HSMT | 52,32 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 195,7 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 636,113 | M2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | theo chương V E-HSMT | 1,196 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 72 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 19,814 | M2 |
| 73 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 75 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | theo chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp âm các loại | theo chương V E-HSMT | 22 | Hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 200x200 | theo chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm | theo chương V E-HSMT | 54 | Hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | theo chương V E-HSMT | 489 | M |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D20 | theo chương V E-HSMT | 125 | Cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 1.050 | M |
| 92 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 110 | M |
| 93 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4mm2 | theo chương V E-HSMT | 94 | M |
| 94 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 188 | M |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 25mm2 | theo chương V E-HSMT | 25 | M |
| 96 | Bộ tiếp địa (trọn bộ) | theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lót tấm ni lon tái sinh tránh mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 13,757 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 91,07 | M3 |
| 3 | Lăn nhám sân đường | theo chương V E-HSMT | 13,01 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe sân đường | theo chương V E-HSMT | 127,498 | 10m |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 3,573 | m3 |
| 6 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 27,064 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | theo chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 8,969 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | theo chương V E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 7,025 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 3,298 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chương V E-HSMT | 0,286 | 1000kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm | theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 36,585 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 67,726 | M2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | theo chương V E-HSMT | 159 | Cái |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 37,95 | M2 |
| 20 | Cáp điện CXV 2cx25.0mm² | theo chương V E-HSMT | 92 | m |
| 21 | Cáp điện CXV 2cx10.0mm² | theo chương V E-HSMT | 236 | m |
| 22 | Cáp điện CXV 2cx6.0mm² | theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Ong HDPE-TFP Þ50/40 | theo chương V E-HSMT | 91 | m |
| 24 | Ong HDPE-TFP Þ40/30 | theo chương V E-HSMT | 269 | m |
| 25 | Tủ điện composite 1050x600x400 | theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | MCB 3P-80A | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Gạch thẻ làm dấu | theo chương V E-HSMT | 4.238 | Viên |
| 28 | Lắp cáp điện CXV 2Cx25.0mm² | theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | Lắp cáp điện CXV 2Cx10.0mm² | theo chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 30 | Lắp cáp điện CXV2Cx6.0mm² | theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp ống HDPE-TFP Þ40/30 | theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 32 | Lắp ống HDPE-TFP Þ32/25 | theo chương V E-HSMT | 2,69 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp MCCB 2P-80A | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Gạch thẻ làm dấu | theo chương V E-HSMT | 32,64 | m² |
| 36 | Đào đất mương cáp (326*0.5*0.7) | theo chương V E-HSMT | 114 | m³ |
| 37 | Đấp đất mương cáp (326*0.5*0.7) | theo chương V E-HSMT | 114 | m³ |
| 38 | V. chuyển dây dẫn cự ly < = 1km | theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 39 | Bốc dở dây dẫn lên xuống | theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 16,23 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | theo chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Trải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,265 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 1,323 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | theo chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 6,058 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 2,126 | M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | theo chương V E-HSMT | 63,761 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,265 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,337 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,091 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,276 | 1000kg |
| 15 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 2,61 | M3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 4,62 | M3 |
| 18 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 73,155 | M2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 76,1 | M |
| 20 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 76,1 | M |
| 21 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 73,155 | M2 |
| 22 | Kẻ ron cột | theo chương V E-HSMT | 4,72 | 10m |
| 23 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 24 | Trải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,149 | 100M2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 3,687 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,081 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,401 | 1000kg |
| 29 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 2,311 | M3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | theo chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 31 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 59,042 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 59,042 | M2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,185 | 1000kg |
| 34 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 8,694 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 4,508 | M3 |
| 36 | Ốp đá chẻ chân tường (KT:100x200) | theo chương V E-HSMT | 84,64 | M2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 124,657 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 124,657 | M2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vxm mác 25 | theo chương V E-HSMT | 243,6 | M |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 26,88 | M2 |
| 41 | Lắp dựng chông sắt đầu rào | theo chương V E-HSMT | 17,633 | M2 |
| 42 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 | theo chương V E-HSMT | 2,69 | M2 |
| 43 | Op đá + Khắc bảng tên + sơn chữ vàng (trọn gói) | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Bê tông lót bồn hoa đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,044 | M3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,09 | M3 |
| 46 | Ốp gạch đá chẻ kích thước 10*20cm | theo chương V E-HSMT | 1,58 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,37 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung sắt+khóa bóp+phụ kiện | theo chương V E-HSMT | 22,88 | M2 |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 45,76 | M2 |
| 50 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 3,96 | M3 |
| 51 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,45 | 1000kg |
| 52 | Ván khuôn gỗ - cọc, cột | theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 53 | Trải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,264 | 100M2 |
| 54 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 56 | Lắp lưới B40 | theo chương V E-HSMT | 266,4 | M2 |
| 57 | Lắp dựng thép phi 10 | theo chương V E-HSMT | 0,082 | 1000kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước | theo chương V E-HSMT | 9,235 | M2 |
| F | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 1,433 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm ni-lon tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 5,376 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 13,43 | M3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 5,376 | M3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,666 | M3 |
| 9 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 2,027 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,019 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,174 | 1000kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,68 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,044 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,304 | 1000kg |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 2,141 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,041 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (Lần 1) | theo chương V E-HSMT | 41,376 | M2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 (Lần 2) | theo chương V E-HSMT | 40,016 | M2 |
| 21 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 25 | theo chương V E-HSMT | 2,848 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 6,2 | M2 |
| 23 | Sản xuất thang sắt | theo chương V E-HSMT | 0,009 | 1000kg |
| 24 | Lắp sàn thao tác | theo chương V E-HSMT | 0,009 | 1000kg |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 39,68 | M2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 70,08 | M2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 28 | Lắp băng cản nước | theo chương V E-HSMT | 24,8 | M |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | theo chương V E-HSMT | 51,932 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | theo chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | theo chương V E-HSMT | 17 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 2,359 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 | theo chương V E-HSMT | 2,972 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | theo chương V E-HSMT | 40,187 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | theo chương V E-HSMT | 40,187 | 100m3 |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,814 | M3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,288 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,627 | M3 |
| 6 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | theo chương V E-HSMT | 6,857 | M2 |
| 7 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,521 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 10,191 | M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,154 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 5,484 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 10,954 | M2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=90mm | theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mm | theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=32mm | theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=22mm | theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ròng rọc | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp cầu inox D120 | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp cầu inox D60 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Quốc kỳ (1200x900) | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi