Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573534-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200157570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số: 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 10:14:00 đến ngày 2020-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,269,665,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 6,585 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 254,7 100m
3 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 27,68 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 91,182 M3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 1,148 100m2
6 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 3,374 M3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,55 100m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 4,2 100m3
9 Trải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 0,378 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 11,864 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 1,273 100m2
12 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 7,385 M3
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 1,297 100m2
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 8,177 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 1,567 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 29,752 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 3,893 100m2
18 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 43,38 M3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 4,931 100m2
20 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 19,366 M3
21 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan theo chương V E-HSMT 3,625 100m2
22 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,838 M3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - cầu thang, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,405 100m2
24 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 3,999 1000kg
25 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,339 1000kg
26 Cốt thép móng, đường kính > 18mm theo chương V E-HSMT 3,62 1000kg
27 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,124 1000kg
28 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,102 1000kg
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,289 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,432 1000kg
31 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,183 1000kg
32 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,466 1000kg
33 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,37 1000kg
34 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 2,792 1000kg
35 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,308 1000kg
36 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 2,026 1000kg
37 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,546 1000kg
38 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 2,985 1000kg
39 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 5,047 1000kg
40 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,462 1000kg
41 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính > 10mm theo chương V E-HSMT 0,18 1000kg
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,873 1000kg
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm theo chương V E-HSMT 0,043 1000kg
44 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 5,343 M3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 1,226 100m3
46 Trải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 2,604 100M2
47 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 19,317 M3
48 Bê tông gạch vỡ, mác 75 theo chương V E-HSMT 3,048 M3
49 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 32,797 M3
50 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 15,379 M3
51 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 38,727 M3
52 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 25,825 M3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 4,428 M3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 537,152 M2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1.052,742 M2
56 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 106,798 M2
57 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 215,746 M2
58 Trát trần, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 252,6 M2
59 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 220,411 M2
60 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 91,116 M2
61 Ngâm nước xi măng chống thấm theo chương V E-HSMT 63,736 M2
62 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng theo tiêu chuẩn theo chương V E-HSMT 159,885 M2
63 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 153,66 M
64 Đắp phào kép, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 85,86 M
65 Đắp chỉ rộng 100 dày 50 theo chương V E-HSMT 104,79 M
66 Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 theo chương V E-HSMT 5,851 10m
67 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm theo chương V E-HSMT 443,168 M2
68 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm theo chương V E-HSMT 14,94 M2
69 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*50cm theo chương V E-HSMT 108,74 M2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 34,84 M2
71 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm theo chương V E-HSMT 34,84 M2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 86,692 M2
73 Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài kích thước gạch 100x200 mm theo chương V E-HSMT 46,724 M2
74 Lát gạch granite nhân tạo tam cấp, cầu thang theo chương V E-HSMT 39,022 M2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 19,319 M2
76 Làm trần tấm thạch cao + khung nhôm nổi (nhân công tính luôn trong vật tư) theo chương V E-HSMT 179,22 M2
77 Sản xuất, lắp dựng Li tô thép hộp 20x20 theo chương V E-HSMT 1.382,166 M
78 Lợp ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9v/m2 theo chương V E-HSMT 285,273 M2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) theo chương V E-HSMT 89,97 M2
80 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) theo chương V E-HSMT 60,72 M2
81 Lắp dựng hoa INOX cửa theo chương V E-HSMT 60,72 M2
82 Lắp dựng cửa đi sắt (theo bản vẽ thiết kế) theo chương V E-HSMT 0,72 M2
83 Lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ phi 60mm theo chương V E-HSMT 48,64 M2
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm theo chương V E-HSMT 1,46 100m
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm theo chương V E-HSMT 20 Cái
86 Lắp quả cầu chắn rác theo chương V E-HSMT 20 Hộp
87 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 757,562 M2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 1.627,886 M2
89 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 165,86 M2
90 Sơn PU lên gỗ cũ 3 nước theo chương V E-HSMT 2,506 M2
91 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 5,124 100m2
92 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 theo chương V E-HSMT 2 Cái
93 Lắp đặt MCB 2P-10A, 16A, 20A theo chương V E-HSMT 21 Cái
94 Lắp đặt MCB 2P-80A,63A,50A theo chương V E-HSMT 4 Cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng theo chương V E-HSMT 17 Bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng theo chương V E-HSMT 48 Bộ
97 Lắp đặt đèn trang trí âm trần theo chương V E-HSMT 8 Bộ
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần theo chương V E-HSMT 7 Bộ
99 Lắp đặt quạt trần theo chương V E-HSMT 17 Cái
100 Lắp đặt quạt treo tường theo chương V E-HSMT 2 Cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 2 Cái
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 16 Cái
103 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 10 Cái
104 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 4 Cái
105 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm theo chương V E-HSMT 15 Cái
106 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm theo chương V E-HSMT 1 Cái
107 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi theo chương V E-HSMT 49 Cái
108 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*60mm theo chương V E-HSMT 113 Hộp
109 Lắp đặt hộp nối 200x200 theo chương V E-HSMT 15 Hộp
110 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 500cm2 theo chương V E-HSMT 89 Hộp
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, phi 20mm theo chương V E-HSMT 667 M
112 Lắp đặt măng song d20 theo chương V E-HSMT 222 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, phi 32mm theo chương V E-HSMT 124 M
114 Lắp đặt măng song d32 theo chương V E-HSMT 41 Cái
115 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 theo chương V E-HSMT 1.328 M
116 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 theo chương V E-HSMT 1.796 M
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 theo chương V E-HSMT 408 M
118 Lắp đặt cáp đồng trần 25.0mm² theo chương V E-HSMT 25 M
119 Đóng cọc đã có sẵn theo chương V E-HSMT 4 Cọc
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm theo chương V E-HSMT 0,23 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm theo chương V E-HSMT 0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm theo chương V E-HSMT 0,42 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm theo chương V E-HSMT 1,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm theo chương V E-HSMT 0,47 100m
125 Lắp đặt co lơi , Y, d114, giãm d114/60 theo chương V E-HSMT 14 Cái
126 Lắp đặt lơi , Y , d90, giảm d90/60 theo chương V E-HSMT 6 Cái
127 Lắp đặt co, lơi, Y d60 - giãm d60/34 theo chương V E-HSMT 26 Cái
128 Lắp đặt co, lơi, tê , - giãm d34/27 theo chương V E-HSMT 55 Cái
129 Lắp đặt co R.trong, Co R.ngoài thao d27/21 theo chương V E-HSMT 14 Cái
130 Lắp đặt nối răng trong , răng ngoài D27/34 theo chương V E-HSMT 16 Cái
131 Lắp đặt hộp để xà phòng theo chương V E-HSMT 4 Cái
132 Lắp đặt Giá treo khăn 800 inox theo chương V E-HSMT 4 Cái
133 Lắp đặt lavabo có chân+vòi rửa+bộ xã theo chương V E-HSMT 4 Bộ
134 Lắp đặt gương soi+phụ kiện theo chương V E-HSMT 4 Cái
135 Lắp đặt Chậu tiểu nam+van xả nhấn +van xả nhấn theo chương V E-HSMT 2 Bộ
136 Lắp đặt giấy vệ sinh theo chương V E-HSMT 4 Cái
137 Lắp đặt phễu thu inox 120x120 theo chương V E-HSMT 4 Hộp
138 Lắp đặt chậu xí bệt theo chương V E-HSMT 4 Bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo chương V E-HSMT 4 Bộ
140 Lắp đặt tê hand theo chương V E-HSMT 4 Cái
141 Lắp đặt vòi sen lạnh theo chương V E-HSMT 4 Bộ
142 Lắp đặt van khóa thao ( van vặn) d27-d34 theo chương V E-HSMT 5 Cái
143 Lắp đặt van 1 chiều d27 theo chương V E-HSMT 1 Cái
144 Lắp đặt Lupe phi 34 theo chương V E-HSMT 1 Cái
145 Lắp đặt Racco Þ.27-Þ.34 theo chương V E-HSMT 2 Cái
146 Máy bơm 1HP, Q=6M³, H=24 m theo chương V E-HSMT 1 Cái
147 Lắp đặt công tắt phao theo chương V E-HSMT 2 Cái
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 theo chương V E-HSMT 2 Bể
149 Lắp đặt kệ kính theo chương V E-HSMT 4 Cái
150 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,242 100m3
151 Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 0,114 100M2
152 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 1,144 M3
153 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,728 M3
154 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột theo chương V E-HSMT 0,015 100m2
155 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,56 M3
156 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
157 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,208 M3
158 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
159 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 3,083 M3
160 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,985 M3
161 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 52,716 M2
162 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 8,28 M2
163 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,221 M3
164 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
165 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,961 M3
166 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,133 100m2
167 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,06 M3
168 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,005 100m2
169 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg theo chương V E-HSMT 1 Cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm theo chương V E-HSMT 0,045 100m
171 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 114mm theo chương V E-HSMT 6 Cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm theo chương V E-HSMT 0,05 100m
173 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm theo chương V E-HSMT 3 Cái
174 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V E-HSMT 0,257 1000kg
175 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 theo chương V E-HSMT 9,797 m3
176 Lắp đặt bảng trung tâm báo cháy 8 zone theo chương V E-HSMT 1 Cái
177 Lắp đặt đầu báo khói theo chương V E-HSMT 41 Bộ
178 Lắp đặt công tắc đầu báo khói theo chương V E-HSMT 6 Cái
179 Lắp đặt còi báo động theo chương V E-HSMT 3 Cái
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 16mm theo chương V E-HSMT 348 M
181 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h theo chương V E-HSMT 1 Bộ
182 Lắp đặt các loại đèn exit 2 mặt t>=3h theo chương V E-HSMT 1 Bộ
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 20mm theo chương V E-HSMT 128 M
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*1mm2 theo chương V E-HSMT 512 M
185 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC theo chương V E-HSMT 6 cái
186 Bình bột 8Kg theo chương V E-HSMT 6 cái
187 Bình CO2 5Kg theo chương V E-HSMT 6 cái
188 Lắp đặt MCB 2P-10A theo chương V E-HSMT 1 Cái
189 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 250*200mm theo chương V E-HSMT 2 Hộp
190 Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 65m theo chương V E-HSMT 1 Cái
191 Đóng cọctiếp đất Þphi 16 l=2.4m theo chương V E-HSMT 6 Cọc
192 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 70mm2 theo chương V E-HSMT 26 M
193 Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng phi 70mm2 theo chương V E-HSMT 58 M
194 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống phi 25mm2 theo chương V E-HSMT 50 M
195 Lắp đặt hộp điện trở theo chương V E-HSMT 1 Hộp
196 Mối hàn Cadwell theo chương V E-HSMT 6 Mối
197 Bộ đầu cáp theo chương V E-HSMT 4 Bộ
198 Cung cấp đế gắn kim theo chương V E-HSMT 1 Kg
199 Lắp đặt cáp neo thép 4.0mm² theo chương V E-HSMT 48 M
200 Lắp Ống sắt tráng kẽm d=60mm theo chương V E-HSMT 0,05 100m
201 Đào mương cáp đóng cọc tiếp đất theo chương V E-HSMT 8,64 m3
202 Đấp đất mương cáp đóng cọc tiếp địa theo chương V E-HSMT 8,64 m3
203 Lắp đặt tủ mạng rack 9U-12U theo chương V E-HSMT 2 Cái
204 Lắp đặt Patch panel 16 port, 24 port theo chương V E-HSMT 3 Cái
205 Lắp đặt swicth 16 port, 24 port theo chương V E-HSMT 3 Cái
206 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 theo chương V E-HSMT 43 Cái
207 Lắp đặt hộp các loại theo chương V E-HSMT 43 Hộp
208 Lắp đặt cáp nhảy 3m/sợi theo chương V E-HSMT 118 M
209 Lắp đặt cáp mạng CAT6E-FTP theo chương V E-HSMT 667 M
210 Lắp đặt tổng đài điện thoại 24 máy nhánh theo chương V E-HSMT 1 Cái
211 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 theo chương V E-HSMT 22 Cái
212 Lắp đặt tủ phân phối cáp IDF, MDF & phiến đấu dây theo chương V E-HSMT 1 Cái
213 Lắp đặt cáp quang 4 đôi theo chương V E-HSMT 103 M
214 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi theo chương V E-HSMT 141 M
215 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi theo chương V E-HSMT 430 M
216 Lắp đặt điện thoại lập trình theo chương V E-HSMT 1 Cái
217 Lắp đặt điện thoại bàn theo chương V E-HSMT 22 Cái
218 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm theo chương V E-HSMT 642 M
219 Lắp đặt ống HDPE 40/30 theo chương V E-HSMT 141 M
B XÂY DỰNG 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,802 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 33,65 100m
3 Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 0,903 100M2
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 2,757 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài theo chương V E-HSMT 0,083 100m2
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 9,717 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài theo chương V E-HSMT 0,22 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,118 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,204 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công theo chương V E-HSMT 78,471 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 10,648 M3
12 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột theo chương V E-HSMT 1,078 100m2
13 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,41 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,897 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 14,32 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 3,085 100m2
17 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 9,769 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 1,372 100m2
19 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 3,195 M3
20 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan theo chương V E-HSMT 0,429 100m2
21 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,639 M3
22 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
23 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 theo chương V E-HSMT 4,2 10m
24 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,275 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,206 1000kg
26 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,836 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,361 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,223 1000kg
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,379 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,593 1000kg
31 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,62 1000kg
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,332 1000kg
33 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 3,897 M3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 21,648 M2
35 Đắp cát nền móng theo chương V E-HSMT 89,13 m3
36 Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 27,494 M3
37 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 47,988 M3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 3,308 M3
39 Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 1,529 100M2
40 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 10,706 M3
41 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,037 1000kg
42 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 400*400mm theo chương V E-HSMT 130,52 M2
43 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 250*250mm theo chương V E-HSMT 14,444 M2
44 Lát gạch Granit nhân tạo theo chương V E-HSMT 17,216 M2
45 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*400mm theo chương V E-HSMT 10,47 M2
46 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 250*500mm theo chương V E-HSMT 93,626 M2
47 Ốp gạch đá chẻ KT100x200 theo chương V E-HSMT 50,504 M2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 192,205 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 309,915 M2
50 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 15,62 M2
51 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 122,17 M2
52 Trát trần, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 8,67 M2
53 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 135,15 M2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 theo chương V E-HSMT 49,725 M2
55 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . theo chương V E-HSMT 80,505 M2
56 Quét 2 nước xi măng theo chương V E-HSMT 49,725 M2
57 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 336,749 M2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 221,77 M2
59 Thi công trần bằng tấm nhựa theo chương V E-HSMT 142,616 m2
60 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm ( theo thiết kế , bao gồm phụ kiện ) theo chương V E-HSMT 7,28 M2
61 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm ( theo thiết kế , bao gồm phụ kiện ) theo chương V E-HSMT 45,08 M2
62 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm ( theo thiết kế , bao gồm phụ kiện ) theo chương V E-HSMT 18,37 M2
63 Lắp dựng hoa Inox cửa theo chương V E-HSMT 45,08 M2
64 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 45,08 M2
65 Lắp dựng lan can sắt theo chương V E-HSMT 5,56 M2
66 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm theo chương V E-HSMT 0,048 100m
67 Lắp đặt cầu chắn rác theo chương V E-HSMT 16 Cái
68 Lắp Ống PVC 60 ( 6m/ống ) theo chương V E-HSMT 91,2 mét
69 Co nhựa Þ.90mm theo chương V E-HSMT 16 cái
70 Lát đá bậc tam cấp theo chương V E-HSMT 1,02 M2
71 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 2,723 100m2
72 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm theo chương V E-HSMT 440,76 M
73 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m theo chương V E-HSMT 2,254 100m2
74 Đắp phào đơn, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 175,8 M
75 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 theo chương V E-HSMT 9,76 10m
76 Lắp Tủ điện 12pl theo chương V E-HSMT 1 Tủ
77 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe theo chương V E-HSMT 6 Cái
78 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo chương V E-HSMT 1 Cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng theo chương V E-HSMT 7 Bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng theo chương V E-HSMT 9 Bộ
81 Lắp đặt Đèn downligth âm trần bóng Led d120-9w theo chương V E-HSMT 7 Bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần theo chương V E-HSMT 2 Bộ
83 Lắp đặt quạt trần theo chương V E-HSMT 5 Cái
84 Lắp đặt quạt treo tường theo chương V E-HSMT 2 Cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 6 Cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 2 Cái
87 Mặt 1 Dimmer quạt theo chương V E-HSMT 2 Cái
88 Mặt 2 Dimmer quạt theo chương V E-HSMT 1 Cái
89 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi theo chương V E-HSMT 53 Cái
90 Lắp đặt Hộp nối 200x200 theo chương V E-HSMT 4 Hộp
91 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 4 đường D20 theo chương V E-HSMT 23 Hộp
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm theo chương V E-HSMT 116 M
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm theo chương V E-HSMT 38 Cái
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm theo chương V E-HSMT 36 M
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm theo chương V E-HSMT 11 Cái
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 theo chương V E-HSMT 448 M
97 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 theo chương V E-HSMT 518 M
98 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 tiếp đất theo chương V E-HSMT 259 M
99 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 theo chương V E-HSMT 38 M
100 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 tiếp đất theo chương V E-HSMT 76 M
101 Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 theo chương V E-HSMT 25 M
102 Bộ Cọc tiếp đất L=2.4 d16 & ốc xiết cáp (trọn bộ) theo chương V E-HSMT 4 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm theo chương V E-HSMT 0,03 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm theo chương V E-HSMT 0,18 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm theo chương V E-HSMT 0,02 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm theo chương V E-HSMT 0,18 100m
107 Co ,lơi, y - giãm d60/34 theo chương V E-HSMT 12 Cái
108 Co , d34 theo chương V E-HSMT 2 Cái
109 Co , tê d27 theo chương V E-HSMT 16 Cái
110 Co R.trong, Co R.ngoài thao d27/21 theo chương V E-HSMT 9 Cái
111 Măng sông răng ngoài d27 theo chương V E-HSMT 2 Cái
112 Lắp đặt hộp đựng xà bông theo chương V E-HSMT 2 Cái
113 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mm theo chương V E-HSMT 5 Cái
114 Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi theo chương V E-HSMT 2 Bộ
115 Lắp đặt giá treo theo chương V E-HSMT 2 Cái
116 Lắp đặt gương soi theo chương V E-HSMT 2 Cái
117 Lắp đặt kệ kính theo chương V E-HSMT 2 Cái
118 Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả nhấn + bộ xả chống hôi theo chương V E-HSMT 1 Bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt theo chương V E-HSMT 3 Bộ
120 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh theo chương V E-HSMT 3 Cái
121 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh theo chương V E-HSMT 3 Cái
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo chương V E-HSMT 3 Cái
123 Lắp đặt tê hand theo chương V E-HSMT 3 Cái
124 Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen theo chương V E-HSMT 3 Bộ
125 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm theo chương V E-HSMT 1 Cái
126 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
127 Trải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 0,051 100M2
128 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,509 M3
129 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,508 M3
130 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,049 100m2
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg theo chương V E-HSMT 9 Cái
132 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1,422 M3
133 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 22,17 M2
134 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V E-HSMT 0,022 1000kg
135 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,02 1000kg
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA XÃ
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 theo chương V E-HSMT 8,231 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg theo chương V E-HSMT 148 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg theo chương V E-HSMT 27 cấu kiện
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép theo chương V E-HSMT 7,267 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép theo chương V E-HSMT 4,374 m3
6 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép theo chương V E-HSMT 1,18 m3
7 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính theo chương V E-HSMT 69,798 m2
8 Tháo tấm lợp tôn theo chương V E-HSMT 2,64 100m2
9 Tháo dỡ trần theo chương V E-HSMT 235,8 m2
10 Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ theo chương V E-HSMT 1,879 1000Kg
11 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm theo chương V E-HSMT 112 1 lỗ khoan
12 Bơm sikadur 731 liên kết thép neo BT . . . theo chương V E-HSMT 0,113 M2
13 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 51,906 m3
14 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 30,03 100m
15 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 1,736 M3
16 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 9,523 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,358 100m2
18 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,247 1000kg
19 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,215 1000kg
20 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,001 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,742 100m2
22 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,132 1000kg
23 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,506 1000kg
24 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 6,066 M3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,633 100m2
26 Trải Tấm ni lông chống mất nước theo chương V E-HSMT 3,159 100M2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,102 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,385 100m2
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,145 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,401 1000kg
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 9,084 M3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,264 100m2
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,69 1000kg
34 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,793 1000kg
35 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 12,123 M3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 1,825 100m2
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,289 1000kg
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm theo chương V E-HSMT 0,075 1000kg
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,401 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 1,652 100m3
41 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 21,14 M3
42 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 6,053 M3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 7,891 M3
44 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 31,084 M3
45 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 18,1 M3
46 Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x1.8mm theo chương V E-HSMT 404,8 M
47 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m theo chương V E-HSMT 0,32 1000kg
48 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m theo chương V E-HSMT 1,92 1000kg
49 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ theo chương V E-HSMT 3,528 100m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm theo chương V E-HSMT 32,04 M2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm theo chương V E-HSMT 29,92 M2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa theo chương V E-HSMT 29,92 M2
53 Thi công trần bằng tấm nhựa theo chương V E-HSMT 301,6 m2
54 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm theo chương V E-HSMT 301,6 M2
55 Lát gạch Granit nhân tạo bậc tam cấp theo chương V E-HSMT 26,349 M2
56 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm theo chương V E-HSMT 14,97 M2
57 Ốp gạch chân tường đá chẻ KT 100x200 theo chương V E-HSMT 35,45 M2
58 Đắp phào kép, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 79,6 M
59 Đắp phào đơn, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 216,584 M
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 469,98 M2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 157,82 M2
62 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 102,539 M2
63 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 101,474 M2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 271,178 M2
65 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . theo chương V E-HSMT 52,32 M2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 195,7 M2
67 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 636,113 M2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm theo chương V E-HSMT 1,196 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm theo chương V E-HSMT 26 Cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm theo chương V E-HSMT 0,024 100m
71 Lắp đặt cầu chắn rác theo chương V E-HSMT 26 Cái
72 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 19,814 M2
73 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 600*700mm vào tường bê tông theo chương V E-HSMT 1 Cái
74 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe theo chương V E-HSMT 5 Cái
75 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo chương V E-HSMT 1 Cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng theo chương V E-HSMT 10 Bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng theo chương V E-HSMT 24 Bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần theo chương V E-HSMT 1 Bộ
79 Lắp đặt quạt trần theo chương V E-HSMT 20 Cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 2 Cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 4 Cái
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc theo chương V E-HSMT 3 Cái
83 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm theo chương V E-HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm theo chương V E-HSMT 6 Cái
85 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi theo chương V E-HSMT 6 Cái
86 Lắp đặt hộp âm các loại theo chương V E-HSMT 22 Hộp
87 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 200x200 theo chương V E-HSMT 6 Hộp
88 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp <= 40*50mm theo chương V E-HSMT 54 Hộp
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm theo chương V E-HSMT 489 M
90 Lắp đặt côn nhựa D20 theo chương V E-HSMT 125 Cái
91 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 theo chương V E-HSMT 1.050 M
92 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 theo chương V E-HSMT 110 M
93 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4mm2 theo chương V E-HSMT 94 M
94 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 theo chương V E-HSMT 188 M
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 25mm2 theo chương V E-HSMT 25 M
96 Bộ tiếp địa (trọn bộ) theo chương V E-HSMT 4 bộ
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Lót tấm ni lon tái sinh tránh mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 13,757 100M2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 91,07 M3
3 Lăn nhám sân đường theo chương V E-HSMT 13,01 100m2
4 Cắt khe sân đường theo chương V E-HSMT 127,498 10m
5 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 3,573 m3
6 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 27,064 m3
7 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 theo chương V E-HSMT 2,8 m3
8 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 8,969 M3
9 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật theo chương V E-HSMT 0,362 100m2
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 7,025 M3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,153 100m3
12 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 3,298 M3
13 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,268 100m2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V E-HSMT 0,286 1000kg
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm theo chương V E-HSMT 0,14 100m
16 Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 36,585 M2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 67,726 M2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg theo chương V E-HSMT 159 Cái
19 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 37,95 M2
20 Cáp điện CXV 2cx25.0mm² theo chương V E-HSMT 92 m
21 Cáp điện CXV 2cx10.0mm² theo chương V E-HSMT 236 m
22 Cáp điện CXV 2cx6.0mm² theo chương V E-HSMT 35 m
23 Ong HDPE-TFP Þ50/40 theo chương V E-HSMT 91 m
24 Ong HDPE-TFP Þ40/30 theo chương V E-HSMT 269 m
25 Tủ điện composite 1050x600x400 theo chương V E-HSMT 1 tủ
26 MCB 3P-80A theo chương V E-HSMT 2 Cái
27 Gạch thẻ làm dấu theo chương V E-HSMT 4.238 Viên
28 Lắp cáp điện CXV 2Cx25.0mm² theo chương V E-HSMT 0,92 100m
29 Lắp cáp điện CXV 2Cx10.0mm² theo chương V E-HSMT 2,36 100m
30 Lắp cáp điện CXV2Cx6.0mm² theo chương V E-HSMT 0,35 100m
31 Lắp ống HDPE-TFP Þ40/30 theo chương V E-HSMT 0,91 100m
32 Lắp ống HDPE-TFP Þ32/25 theo chương V E-HSMT 2,69 100m
33 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha theo chương V E-HSMT 1 Cái
34 Lắp MCCB 2P-80A theo chương V E-HSMT 1 Cái
35 Gạch thẻ làm dấu theo chương V E-HSMT 32,64
36 Đào đất mương cáp (326*0.5*0.7) theo chương V E-HSMT 114
37 Đấp đất mương cáp (326*0.5*0.7) theo chương V E-HSMT 114
38 V. chuyển dây dẫn cự ly < = 1km theo chương V E-HSMT 0,5 tấn
39 Bốc dở dây dẫn lên xuống theo chương V E-HSMT 0,5 tấn
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,733 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 16,23 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng theo chương V E-HSMT 2,646 m3
4 Trải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 0,265 100M2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 1,323 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài theo chương V E-HSMT 0,151 100m2
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 6,058 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột theo chương V E-HSMT 0,41 100m2
9 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 2,126 M3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 theo chương V E-HSMT 63,761 m3
11 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,265 1000kg
12 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,337 1000kg
13 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,091 1000kg
14 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,276 1000kg
15 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột theo chương V E-HSMT 0,51 100m2
16 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 2,61 M3
17 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 4,62 M3
18 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 73,155 M2
19 Đắp phào đơn, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 76,1 M
20 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 76,1 M
21 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 73,155 M2
22 Kẻ ron cột theo chương V E-HSMT 4,72 10m
23 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 1,18 m3
24 Trải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 0,149 100M2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 3,687 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,369 100m2
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,081 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,401 1000kg
29 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 2,311 M3
30 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan theo chương V E-HSMT 0,334 100m2
31 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 59,042 M2
32 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 59,042 M2
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,185 1000kg
34 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 8,694 M3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 4,508 M3
36 Ốp đá chẻ chân tường (KT:100x200) theo chương V E-HSMT 84,64 M2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 124,657 M2
38 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 124,657 M2
39 Đắp phào đơn, vxm mác 25 theo chương V E-HSMT 243,6 M
40 Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 26,88 M2
41 Lắp dựng chông sắt đầu rào theo chương V E-HSMT 17,633 M2
42 Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 theo chương V E-HSMT 2,69 M2
43 Op đá + Khắc bảng tên + sơn chữ vàng (trọn gói) theo chương V E-HSMT 1 Bộ
44 Bê tông lót bồn hoa đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,044 M3
45 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,09 M3
46 Ốp gạch đá chẻ kích thước 10*20cm theo chương V E-HSMT 1,58 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,37 M2
48 Lắp dựng cửa đi khung sắt+khóa bóp+phụ kiện theo chương V E-HSMT 22,88 M2
49 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 45,76 M2
50 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 3,96 M3
51 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,45 1000kg
52 Ván khuôn gỗ - cọc, cột theo chương V E-HSMT 0,296 100m2
53 Trải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 0,264 100M2
54 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 2,704 m3
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg theo chương V E-HSMT 40 Cái
56 Lắp lưới B40 theo chương V E-HSMT 266,4 M2
57 Lắp dựng thép phi 10 theo chương V E-HSMT 0,082 1000kg
58 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước theo chương V E-HSMT 9,235 M2
F HỒ NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 1,433 100m3
2 Lót tấm ni-lon tái sinh theo chương V E-HSMT 0,538 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
4 Bê tông lót đáy đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 5,376 M3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,944 100m2
6 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 13,43 M3
7 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 5,376 M3
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,666 M3
9 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 2,027 1000kg
10 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,019 1000kg
11 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,174 1000kg
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,68 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,17 100m2
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,044 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,304 1000kg
16 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 2,141 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,301 100m2
18 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,041 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (Lần 1) theo chương V E-HSMT 41,376 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 (Lần 2) theo chương V E-HSMT 40,016 M2
21 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 25 theo chương V E-HSMT 2,848 M2
22 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 6,2 M2
23 Sản xuất thang sắt theo chương V E-HSMT 0,009 1000kg
24 Lắp sàn thao tác theo chương V E-HSMT 0,009 1000kg
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 39,68 M2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 70,08 M2
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,653 100m3
28 Lắp băng cản nước theo chương V E-HSMT 24,8 M
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây theo chương V E-HSMT 51,932 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm theo chương V E-HSMT 17 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm theo chương V E-HSMT 17 gốc cây
4 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 2,85 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 2,85 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 2,359 100m3
7 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 theo chương V E-HSMT 2,972 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km theo chương V E-HSMT 40,187 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 theo chương V E-HSMT 40,187 100m3
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,814 m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,814 M3
3 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,288 M3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1,627 M3
6 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán theo chương V E-HSMT 6,857 M2
7 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,521 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 10,191 M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,154 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,029 100m2
11 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 5,484 M2
12 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 10,954 M2
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm theo chương V E-HSMT 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=90mm theo chương V E-HSMT 0,026 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mm theo chương V E-HSMT 0,021 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=32mm theo chương V E-HSMT 0,008 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=22mm theo chương V E-HSMT 0,003 100m
18 Lắp đặt ròng rọc theo chương V E-HSMT 2 Cái
19 Lắp cầu inox D120 theo chương V E-HSMT 1 Cái
20 Lắp cầu inox D60 theo chương V E-HSMT 2 Cái
21 Quốc kỳ (1200x900) theo chương V E-HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->