Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20190436529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ và quỹ PTHĐN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:01:00 đến ngày 2020-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,934,125,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| B | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 2 chiều, Loại treo tường | Quy định tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, ốp trần | Quy định tại chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần - loại hai chiều | Quy định tại chương V | 35 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, tủ đứng | Quy định tại chương V | 3 | máy |
| 5 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống khối trong | Quy định tại chương V | 168 | bộ |
| 6 | Giá đỡ các khối ngoài tổ hợp (mã kẽm nhúng nóng) | Quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ống ga, cáp điện trên mái 400x100 chân đế cao 200 (nhúng kẽm nóng) + nắp | Quy định tại chương V | 22 | m |
| 8 | Vật tư phụ: hệ thống treo máy điều hòa | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| C | ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN, THOÁT NƯỚC NGƯNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm, ống dày 1,4mm | Quy định tại chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm, ống dày 1,4mm | Quy định tại chương V | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm, ống dày 1,3mm | Quy định tại chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm, ống dày 1,3mm | Quy định tại chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm ống dày 1mm | Quy định tại chương V | 1,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, ống dày 1mm | Quy định tại chương V | 2,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, ống dày 0,8mm | Quy định tại chương V | 1,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, ống dày 0,8mm | Quy định tại chương V | 2,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, ống dày 0,8mm | Quy định tại chương V | 0,87 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3 mm, chiều dày bảo ôn 25mm | Quy định tại chương V | 0,46 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9 mm, chiều dày bảo ôn 25mm | Quy định tại chương V | 0,41 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6 mm, chiều dày bảo ôn 25mm | Quy định tại chương V | 0,94 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2 mm, chiều dày bảo ôn 25mm | Quy định tại chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1 mm, chiều dày bảo ôn 19mm | Quy định tại chương V | 1,06 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9 mm, chiều dày bảo ôn 19mm | Quy định tại chương V | 2,63 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7 mm, chiều dày bảo ôn 19mm | Quy định tại chương V | 1,22 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52 mm, chiều dày bảo ôn 19mm | Quy định tại chương V | 2,47 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35 mm, chiều dày bảo ôn 19mm | Quy định tại chương V | 0,87 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm class2 | Quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D75 , class 2 | Quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm class2 | Quy định tại chương V | 0,57 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D48 , class 2 | Quy định tại chương V | 0,57 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm class2 | Quy định tại chương V | 0,42 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 , class 2 | Quy định tại chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm class2 | Quy định tại chương V | 0,41 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 , class 2 | Quy định tại chương V | 0,41 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm class2 | Quy định tại chương V | 2,25 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 , class 2 | Quy định tại chương V | 2,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm class2 | Quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D25 , class 2 | Quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ô xi hàn ống | Quy định tại chương V | 6 | chai |
| 32 | Ga hàn ống | Quy định tại chương V | 6 | chai |
| 33 | Ni tơ làm sạch đường ống; thử áp lực | Quy định tại chương V | 8 | chai |
| 34 | Que hàn đồng | Quy định tại chương V | 12 | kg |
| 35 | Băng nhựa PVC | Quy định tại chương V | 340 | cuộn |
| 36 | Môi chất lạnh R410a nạp bổ sung | Quy định tại chương V | 72 | kg |
| 37 | Thanh treo giá đỡ hệ thống ống đồng | Quy định tại chương V | 590 | bộ |
| 38 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thoát nước ngưng | Quy định tại chương V | 192 | bộ |
| 39 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng, bảo ôn (Cút, T, nối…=3% vật tư) | Quy định tại chương V | 3 | % |
| 40 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước ngưng (5% Phần ống + bảo ôn) | Quy định tại chương V | 5 | % |
| D | HỆ THỐNG ỐNG GIÓ CHO KHỐI TRONG ĐIỀU HÒA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Mặt gió nan Slot 120x1200 nhôm- sơn tĩnh điện | Quy định tại chương V | 133 | cái |
| 2 | Hộp góp cao 300/D250 | Quy định tại chương V | 133 | cái |
| 3 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 133 | cái |
| 4 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 250 mm | Quy định tại chương V | 0,399 | 100m |
| 5 | Mặt gió nan Slot 200x1200 nhôm- sơn tĩnh điện | Quy định tại chương V | 21 | cái |
| 6 | Hộp góp cao 450/D300 | Quy định tại chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 21 | cái |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 300 mm | Quy định tại chương V | 0,0945 | 100m |
| 9 | Mặt gió hồi nan Slot 200x1200 nhôm- sơn tĩnh điện kèm lưới lọc | Quy định tại chương V | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1200x200 mm | Quy định tại chương V | 78 | cửa |
| 11 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 250 mm | Quy định tại chương V | 390 | m |
| 12 | Bảo ôn đường ống mềm D250 | Quy định tại chương V | 3,9 | 100m |
| 13 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 300 mm | Quy định tại chương V | 90 | m |
| 14 | Bảo ôn đường ống mềm D300 | Quy định tại chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Khớp mềm cổ máy 95500 btu/h dài 200-300 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Khớp mềm cổ máy 38200 - 47800 dài 200-300 | Quy định tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Khớp mềm cổ máy 15400 - 30700 dài 200-300 | Quy định tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt côn 1200x400/800x400 L400 kèm bọc bảo ôn | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 800 mm | Quy định tại chương V | 0,008 | 100m |
| 20 | Côn 1200x300/800x300 L400 kèm bọc bảo ôn | Quy định tại chương V | 25 | cái |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 800 mm | Quy định tại chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Côn 800x300/500x250 L400 kèm bọc bảo ôn | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 800 mm | Quy định tại chương V | 0,004 | 100m |
| 24 | Côn 200x900/700 x300 L400 kèm bọc bảo ôn | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 800 mm | Quy định tại chương V | 0,024 | 100m |
| 26 | Tiêu âm 1200*400 (KT lòng trong) L1120 cho khối trong điều hoà loại 95500btu/h (tôn dầy 0.75) Kích thước tiêu âm có thể điều chỉnh phù phợp với kích thước máy | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Tiêu âm 1200x300(KT lòng trong)L1120 cho khối trong điều hoà loại 38200-47800 btu/h (tôn dầy 0.75) Kích thước tiêu âm có thể điều chỉnh phù phợp với kích thước máy | Quy định tại chương V | 16 | cái |
| 28 | Tiêu âm 1000x300(KT lòng trong)L1120 cho khối trong điều hoà loại 19100-30700 btu/h (tôn dầy 0.75) Kích thước tiêu âm có thể điều chỉnh phù phợp với kích thước máy | Quy định tại chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống gió KT800x400x1 | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 30 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 800 mm | Quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống gió KT800x300x1 | Quy định tại chương V | 65 | m |
| 32 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 800 mm | Quy định tại chương V | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống gió KT1000x300x1 | Quy định tại chương V | 3 | m |
| 34 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 1000 mm | Quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống gió KT700x300x1 | Quy định tại chương V | 14 | m |
| 36 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 700 mm | Quy định tại chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống gió KT500x250x1 | Quy định tại chương V | 4 | m |
| 38 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50 mm, đường kính ống 500 mm | Quy định tại chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Cổ trích 250x350/D245 | Quy định tại chương V | 133 | cái |
| 40 | Cổ trích 300x350/D295 | Quy định tại chương V | 21 | cái |
| 41 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống ống gió điều hòa | Quy định tại chương V | 1.140 | bộ |
| 42 | Vật tư phụ hệ thống ống gió điều hòa | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ WC NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió loại nối ống gió 500m3/h-100pa điện áp 1 pha 220V-50hz | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/ tròn ghép ống với quạt | Quy định tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Mặt gió 250x250 | Quy định tại chương V | 30 | cái |
| 4 | Hộp cho cửa gió 250x250 | Quy định tại chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân rẽ | Quy định tại chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mặt gió 300x300 nan Z | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa lưới chống côn trùng, kích thước cửa 300x300 mm | Quy định tại chương V | 6 | cửa |
| 9 | Lắp đặt chân rẽ | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt ống gió 200x200x0.58 | Quy định tại chương V | 24 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt cổ trích 200x200/D100 | Quy định tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt lắp đặt Ống gió mềm D100 | Quy định tại chương V | 80 | m |
| 13 | Nối mềm đầu quạt D100 | Quy định tại chương V | 30 | cái |
| 14 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 130 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ hệ thống thông gió WC | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ TẦNG HẦM NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió hai tốc độ 1450/2900v/p (động cơ cách li buồng quạt); lưu lượng tốc độ thấp: 13,000m3/h-400pa (quạt chịu nhiệt 250 độ C trong 2h) | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt gió gắn tường 1000m3/h (thông gió phòng máy phát) | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/ tròn ghép ống với quạt | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Bệ quạt, giảm rung cho quạt | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Mặt gió 1100x300 nan z | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa lưới côn trùng, kích thước cửa 1100x300 mm | Quy định tại chương V | 1 | cửa |
| 7 | Lắp đặt chân rẽ | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mặt gió 800x250 nan chéo | Quy định tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt Ống gió 800x200x1 | Quy định tại chương V | 39 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt Ống gió 600x200x1 | Quy định tại chương V | 28 | m |
| 12 | Gia công và lắp đặt Cút 800x200 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt Cút 800x200/600x200 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt chuyển cấp 800x200 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 74 | bộ |
| 16 | Vật tư phụ hệ thống thông gió tầng hầm | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG TĂNG ÁP THANG BỘ NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió loại li tâm 25,000m3/h-700pa, điện áp 3pha 380V-50hz | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/ tròn ghép ống với quạt | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bệ quạt, giảm rung cho quạt | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mặt gió 600x600 nan z | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600 mm | Quy định tại chương V | 1 | cửa |
| 6 | Lắp đặt Mặt gió 600x250 nan chéo | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt ống gió 600x600x1 | Quy định tại chương V | 3 | m |
| 9 | Gia công và lắp đặt ống gió 600x400x1 | Quy định tại chương V | 30 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt ống gió 400x250x0.75 | Quy định tại chương V | 4 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt ống Cút 600x400/600x600 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200 mm | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Van xả áp dư tự động kiểu cơ khí | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Rơ le chênh áp 20-50pa | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói gắn ống | Quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 80 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ hệ thống thông gió tăng áp | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LANG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió loại li tâm 20,000m3/h-500pa - Chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ,điện áp 3pha 380V-50hz | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/ tròn ghép ống với quạt | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Bệ quạt, giảm rung cho quạt | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mặt gió 500x500 nan z | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x500 mm | Quy định tại chương V | 1 | cửa |
| 6 | Gia công và lắp đặt ống gió 500x500x1 | Quy định tại chương V | 8 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt ống gió 600x400x1 | Quy định tại chương V | 28 | m |
| 8 | Gia công và lắp đặt ống gió 650x250x1 | Quy định tại chương V | 40 | m |
| 9 | Gia công và lắp đặt ống gió 400x250x0.75 | Quy định tại chương V | 60 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt Cút 500x500 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt ống Cút 500x500/600x400 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt ống Cút 600x250 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt ống Cút 400x250 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt ống Côn 600x250/400x250 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt ống Chếch ngang 650x250 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt ống Chuyển cấp Z 400x250 | Quy định tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mặt gió 800x250 | Quy định tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Mặt gió 600x250 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van gió 650x250 thường đóng kèm mô tơ điện đóng mở | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Mô tơ điện đóng mở | Quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 23 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 160 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ hệ thống thông gió hút khói | Quy định tại chương V | 2 | lô |
| I | HỆ THỐNG CẤP KHÍ TƯƠI NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió loại li tâm 11,000m3/h-400pa - kèm bộ lọc thô, lọc tinh, lọc các bon - tốc độ 1450v/p; điện áp 3pha 380V-50hz | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/ tròn ghép ống với quạt | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Giảm âm đường thổi cho quạt | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mặt gió nan Z 400x800 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 800x400 mm | Quy định tại chương V | 1 | cửa |
| 6 | Gia công và lắp đặt ống gió 800x400x1 | Quy định tại chương V | 42 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt ống gió 400x250x0.75 | Quy định tại chương V | 98 | m |
| 8 | Gia công và lắp đặt ống gió 300x300x0.75 | Quy định tại chương V | 30 | m |
| 9 | Gia công và lắp đặt ống gió 300x200x0.75 | Quy định tại chương V | 14 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt ống gió 200x200x0.58 | Quy định tại chương V | 98 | m |
| 11 | Z 400x250 (chuyển cấp cao 250) | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Z 300x200 (chuyển cấp cao 250) | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt Cút 400x800 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt Cút ngang 400x250 | Quy định tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt Cút ngang 200x200 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 450x250 | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 300x300 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Quy định tại chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250x250 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt cổ trích 300x200/200x200 | Quy định tại chương V | 38 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt cổ trích 400x250/250x250 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 380 | bộ |
| 23 | Vật tư phụ hệ thống cấp khí tươi | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ TẦNG 4,5 NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió 6,000m3/h-250pa - điện áp 3 pha 220/380V-50hz | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/ tròn ghép ống với quạt | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Giảm âm đường thổi cho quạt | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mặt gió nan Z 300x600 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x600 mm | Quy định tại chương V | 2 | cửa |
| 6 | Gia công và lắp đặt Ống gió 600x250x1 | Quy định tại chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt Ống gió 250x250x0.75 | Quy định tại chương V | 45 | m |
| 8 | Chân rẽ 400x250/250x250 | Quy định tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Z chuyển cấp 600x250 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt Van gió 250x250 | Quy định tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt Van một chiều 250x250 | Quy định tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 120 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ hệ thống thông gió | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHO PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện PVC/XLPE/CU 4x10+E10mm2 | Quy định tại chương V | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện PVC/XLPE/CU 4x2.5mm2+E2.5mm2 | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện PVC/XLPE/CU/FR 4x2.5+E2.5mm2 | Quy định tại chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây điện PVC/PVC/CU 2x6mm2 | Quy định tại chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện PVC 2(1x2.5)+E2.5mm2 | Quy định tại chương V | 920 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện điều khiển PVC/PVC/CU2x1.5mm2 | Quy định tại chương V | 1.300 | m |
| 7 | Dây điện điều khiển PVC/PVC/CU/FR10x1mm2 từ tủ báo cháy đến tủ TD-HK+TA | Quy định tại chương V | 6 | m |
| 8 | Dây điện điều khiển PVC/PVC/CU/FR4x1mm2 chống cháy (điều khiển hệ quạt hút khói, tăng áp) | Quy định tại chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống điện bảo hộ D32 | Quy định tại chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống điện bảo hộ D25 | Quy định tại chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống điện bảo hộ D20 | Quy định tại chương V | 1.100 | m |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống điện cho phần điều hoà (2% vật tư chính) | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| L | Tủ điện TD-DH: NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 200A-25kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 40A-15kA | Quy định tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 20A-15kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 32A-10kA | Quy định tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 3P 16A (Công tắc tơ, rơ le nhiệt, đèn báo on, báo quá tải, chuyển mạch 3 vị trí) | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24H điểu chỉnh 15 phút / bước- có pin nhớ | Quy định tại chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, điện áp cao, điện áp thấp | Quy định tại chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Bộ điều khiển chung | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 12 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 600x1400x250 tôn dầy 2mm 2 lớp cánh | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| M | Tủ điện TD-HK+TA (quạt hút khói, tăng áp, quạt hầm Nhà trụ sở | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 60A-25kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 25A-15kA | Quy định tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Quy định tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24H điểu chỉnh 15 phút / bước- có pin nhớ | Quy định tại chương V | 10 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 3P 25A (Công tắc tơ, rơ le nhiệt, đèn báo on, báo quá tải, chuyển mạch 3 vị trí) | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển hai tốc độ quạt 3P 25A (3 Công tắc tơ, rơ le nhiệt, đèn báo on, báo quá tải, chuyển mạch 3 vị trí); tự đông chạy tốc độ thấp theo thời gian và bằng tay; tự động chạy tốc độ cao khi có tín hiệu từ tủ báo cháy kênh tầng hầm) | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ điều khiển tự động điều khiển quạt hút khói theo tín hiệu đầu điều khiển từ tín hiệu báo cháy, mở van mô tơ từng tầng theo tín hiệu tủ báo cháy | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ điều khiển tự động điều khiển quạt tăng áp theo tín hiệu đầu điều khiển từ tín hiệu báo cháy, mở van mô tơ xả áp theo tín hiệu cảm biến áp suất; dừng quạt khi có khói ở đường hút của quạt (có chế độ chạy quạt bỏ qua cảm biến khói) | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, điện áp cao, điện áp thấp (có chế độ chạy quạt bỏ qua bộ bảo vệ pha) | Quy định tại chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 12 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 13 | Vỏ tủ điện 600x800x250 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250 | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| N | Tủ điện TD-DH1: | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 25A-10kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 9 mô đun lắp nổi | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| O | Tủ điện TD-DH2: | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 25A-10kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 12 mô đun lắp nổi | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| P | Tủ điện TD-DH3: | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 32A-10kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Quy định tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Than củi | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 18 mô đun lắp nổi | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| Q | Tủ điện TD-DH4: | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 25A-10kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp nổi | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| R | Tủ điện TD-DH5: | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 25A-10kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp nổi | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| S | Tủ điện TD-DH6: | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 32A-10kA | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Quy định tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Than cái | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 12 mô đun lắp nổi | Quy định tại chương V | 1 | hộp |
| T | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống đồng D12.7 dầy 0.8 | Quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống đồng D6.35 dầy 0.8 | Quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Bảo ôn dầy 19mm, đường kính ống 12,7 mm | Quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn dầy 19mm, đường kính ống 6,4 mm | Quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước ngưng PVCD21 | Quy định tại chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng PVCD27 | Quy định tại chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10 mm, D21 mm | Quy định tại chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10 mm, D27 mm | Quy định tại chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Băng nhựa PVC | Quy định tại chương V | 15 | kg |
| 10 | Thanh treo giá đỡ hệ thống ống đồng, thoát nước ngưng | Quy định tại chương V | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Quy định tại chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Quy định tại chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 mm | Quy định tại chương V | 30 | m |
| 14 | Ống pvc D90 -110class 2 (cho quạt âm trần) | Quy định tại chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống mềm d90 | Quy định tại chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Mặt gió nan Z 250x250 kèm lưới chắn công trùng (hút mùi bếp) | Quy định tại chương V | 1 | cửa |
| 17 | Ống gió 250x250x0.75 (chờ hút mùi bếp) | Quy định tại chương V | 2 | m |
| 18 | Vật tư phụ (5%) | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ống đồng D12.7 dầy 0.8 | Quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống đồng D6.35 dầy 0.8 | Quy định tại chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống đồng D9.52 dầy 0.8 | Quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | bảo ôn dầy 19mm, đường kính ống 12,7 mm | Quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | bảo ôn dầy 19mm, đường kính ống 6,4 mm | Quy định tại chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | bảo ôn dầy 19mm, đường kính ống 9,5 mm | Quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng PVCD21 | Quy định tại chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVCD27 | Quy định tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10 mm, D21 mm | Quy định tại chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10 mm, D27 mm | Quy định tại chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Băng nhựa PVC | Quy định tại chương V | 2 | kg |
| 12 | Thanh treo giá đỡ hệ thống ống đồng, thoát nước ngưng | Quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Quy định tại chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Quy định tại chương V | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Quy định tại chương V | 6 | m |
| 16 | Vật tư phụ (5%) | Quy định tại chương V | 1 | lô |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ hai chiều -loại treo tường- biến tần sử dụng ga R410 – 11.940BTU/h- kèm điều khiển không dây + giá đỡ khối ngoài loại treo | Quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ loại 2 chiều âm trần nối ống gió- biến tần sử dụng ga R410 công suất 34.000BTU/h- kèm điều khiển có dây + giá đỡ khối ngoài kiểu đặt sàn | Quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Khối ngoài điều hòa biến tần, sử dụng ga R410A - hai chiều nóng/ lạnh; Công suất: 54HP (kèm bộ ghép nối outdoor); Điên áp: 380/400V-3Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khối ngoài điều hòa biến tần, sử dụng ga R410A - hai chiều nóng/ lạnh; Công suất: 40HP (kèm bộ ghép nối outdoor); Điên áp: 380/400V-3Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Khối ngoài điều hòa biến tần, sử dụng ga R410A - hai chiều nóng/ lạnh; Công suất: 38HP (kèm bộ ghép nối outdoor); Điên áp: 380/400V-3Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Khối trong điều hòa loại áp trần, loại hai chiều, công suất chiều lạnh 24.200 Btu/h kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 220/230/240V-1Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Khối trong điều hòa loại âm trần, loại hai chiều nóng/ lạnh, nối ống gió, công suất chiều lạnh 15.400 Btu/h kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 220/230/240V-1Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Khối trong điều hòa loại âm trần, loại hai chiều nóng/ lạnh, nối ống gió, công suất chiều lạnh 19.100 Btu/h kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 220/230/240V-1Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Khối trong điều hòa loại âm trần, loại hai chiều nóng/ lạnh, nối ống gió, công suất chiều lạnh 30.700 Btu/h kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 220/230/240V-1Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Khối trong điều hòa loại âm trần, loại hai chiều nóng/ lạnh, nối ống gió, công suất chiều lạnh 38.200 Btu/h kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 220/230/240V-1Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Khối trong điều hòa loại âm trần, loại hai chiều nóng/ lạnh, nối ống gió, công suất chiều lạnh 47.800Btu/h kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 220/230/240V-1Pha/50Hz | Quy định tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Khối trong điều hòa loại âm trần, loại hai chiều nóng/ lạnh, nối ống gió, công suất chiều lạnh 95.500 Btu/h không kèm bơm nước ngưng; Điên áp: 3P/380V/50Hz | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển nhiệt độ (loại có dây) (Thiêt bị) | Quy định tại chương V | 36 | cái |
| 14 | Bộ chia ga dàn lạnh (Thiêt bị) | Quy định tại chương V | 33 | bộ |
| X | Chi phí mua sắm thiết bị nhà công vụ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ hai chiều nóng/ lạnh, loại treo tường- biến tần sử dụng ga R410 – 17.060BTU/h- kèm điều khiển không dây + giá đỡ khối ngoài | Quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ hai chiều nóng/ lạnh, loại treo tường- biến tần sử dụng ga R410 – 11.940BTU/h- kèm điều khiển không dây + giá đỡ khối ngoài | Quy định tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Quạt gió gắn trần nối ống gió 70-100m3/h | Quy định tại chương V | 3 | cái |
| Y | Chi phí mua sắm thiết bị nhà bảo vệ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 2 chiều nóng/lạnh, loại treo tường- biến tần sử dụng ga R410 – 11.940BTU/h- kèm điều khiển không dây + giá đỡ khối ngoài | Quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ hai chiều nóng/ lạnh, loại treo tường- biến tần sử dụng ga R410 – 8.530BTU/h- kèm điều khiển không dây + giá đỡ khối ngoài | Quy định tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi