Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574054-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200572933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 10:23:00 đến ngày 2020-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,417,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Cắt mặt đường cũ bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,74 md
2 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,238 m3
3 Đào nền đường, vét bùn, đào hữu cơ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,104 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đào bùn, đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,799 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,825 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,089 m3
7 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,087 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,69 m3
11 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 100m3
14 Cào nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,724 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,209 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,102 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,209 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,209 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,76 m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,111 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 100m3
B NẠO VÉT, SỬA CHỮA RÃNH CŨ:
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,551 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
3 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,71 cấu kiện
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,033 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,193 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,927 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,927 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,927 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
C RÃNH CẢI TẠO B1000:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,11 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 tấn
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,29 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,41 cấu kiện
D RÃNH CẢI TẠO B600:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,71 cấu kiện
E RÃNH XÂY MỚI B400:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,93 m3
3 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,58 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 tấn
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6 cấu kiện
F RÃNH XÂY MỚI B1000:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,55 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,83 m3
4 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,69 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,38 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,815 tấn
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,088 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,14 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,71 cấu kiện
G RÃNH XÂY MỚI B600:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,61 m3
4 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,7 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,052 tấn
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6 cấu kiện
H HỐ GA RÃNH B400:
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,55 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
I HỐ GA RÃNH B600:
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,92 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
10 Lắp cửa thu nước bằng composite 860*430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
11 Mua cửa thu nước bằng composite 860*430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
J HỐ GA RÃNH B1000:
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,14 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
10 Lắp cửa thu nước bằng composite 860*430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
11 Mua cửa thu nước bằng composite 860*430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN NẰM TRONG PHẠM VI MẶT ĐƯỜNG:
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1km dây
2 Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cột
3 Xúc bê tông móng cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 viên
4 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,806 m3
6 Đào,san đất mặt bằng bằng thủ công kết hợp máy đào < = 0,8 m3,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
13 Cột BTLT 7B Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
14 Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
16 Tấm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
18 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng dây cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 km/dây
20 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 tấn
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
6 Lắp cần đèn chữ L 2.3m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ cần đèn
7 Choá đèn Led 70W chiếu sáng đường phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Cọc
9 Rải dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 100m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,876 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,527 100m
13 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,527 100m
14 Cáp Cu/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m2
16 Lưới nilon báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,91 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->