Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459769-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200454741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 14:27:00 đến ngày 2020-06-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,949,785,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KM111+963,21 -:- KM113+301,96
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 149,97 m3
2 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 7.497,8 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 914,11 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 7.526,16 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 604,57 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 601,01 m2
7 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 66,94 m2
B ĐOẠN KM119+500 -:- KM122+649,52
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 49,4 m3
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 165,38 m3
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 3.782,94 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 469,72 tấn
5 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 3.843,35 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 107,97 m2
7 Thi công bêtông gia cố lề đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 139,81 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 69,9 m3
9 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 42 m2
C ĐOẠN KM129+900 -:- KM135+616,11
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 504,61 m3
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 8,96 m3
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 20.933,36 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 2.577,87 tấn
5 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 21.038,17 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 381,85 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 1.002,5 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 227 m2
D THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT
1 Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường là 964.162 đồng theo Quyết định số 206/QĐ-SGTVT ngày 26/5/2020 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải dự thầu với đơn giá là 964.162 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*964.162 đồng =964.162 đồng) 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->