Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Mở rộng nền, mặt đường khu vực trung tâm xã Sơ Pai, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571808-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Mở rộng nền, mặt đường khu vực trung tâm xã Sơ Pai, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200551808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 15:15:00 đến ngày 2020-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị+ Nền đường
1 Chặt cây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cây
2 Đào gốc cây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cây
3 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cây
4 Đào gốc cây d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cây
5 Chặt cây d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cây
6 Đào gốc cây d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cây
7 Chặt cây d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cây
8 Đào gốc cây d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cây
9 Chặt cây d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cây
10 Đào gốc cây d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cây
11 Đào bỏ bê tông tại các ngã giao,lối vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 235,2 1 m3
12 Vận chuyển xà bần đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 235,2 1m3/km
13 Đào mương xây cũ (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,85 1 m3
14 Trục vớt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 c/kiện
15 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 1 m3
16 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 1m3/km
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 c/kiện
18 Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.188,04 1 m3
19 Đào rãnh + mương đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.098,74 1 m3
20 Đắp đất nền đường K0.95 ( cả t/dụng đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 266,28 1 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.985,88 1m3/km
B Mặt đường+ biển báo tam giác
1 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 713,55 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 713,55 1m3/km
3 Vận chuyển đất để đắp tiếp 2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 713,55 1m3/km
4 Đắp ĐĐCL lu lèn K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 615,13 1 m3
5 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.075,65 1 m2
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 333,98 1 m2
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 614,79 1 m3
8 Gia công thép nối mặt đường d20(CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,254 1 tấn
9 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,17 1 m2
10 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 865,28 1kg
11 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 1m3
12 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 1m3
13 ống nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m
14 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.017,6 1 m
15 Láng nhựa tăng cường 1 lớp 1.2Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.075,65 1 m2
16 Láng 2 lớp nhựa trên mặt đườngcũ TCN 2.7Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260,317 10m2
17 Đào bỏ BT móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
18 Trồng lại biển báo tam giác(tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 Cái
C Mương xây hở+ Mương xây đậy đan chịu lực+ Hố tiêu năng
1 Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,63 1 m3
2 Bê tông móng mương đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,44 1 m3
3 Xây mương đá hộc VXM M100(đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,85 1 m3
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 311,37 1 m3
5 Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 1 m3
6 Bê tông móng mương đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 1 m3
7 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 1 m3
8 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 1 m2
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 1 m3
10 Gia công c.thép gối mương d6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 Tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan d<18(CB300-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 1 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan d<10 (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 1 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 1 m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 1 m3
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 c/kiện
16 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 1 m2
17 Đào đất hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,01 1 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,01 1m3/km
19 Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,75 1 m3
20 Ván khuôn móng hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,76 1 m2
21 Bê tông móng hố tiêu năng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,26 1 m3
22 Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,75 1 m3
D Cống B50x70, 70xH, 5 cái
1 Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 1 c/kiện
2 Đập phá tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 1m3/km
4 Đào khối xây cống cũ (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,55 m3
5 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,19 1 m3
6 Gia công cốt thép tấm đan d<18 (CB300-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 1 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan d<10 (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 1 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 1 m2
9 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,66 1 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 1 m3
11 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 1 m3
12 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,55 1 m3
13 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộcVXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 1 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46 1 c/kiện
15 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,84 1 m2
16 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,9 1 m2
E *\ Cống bản 100x100, nối THL
1 Đào bỏ khối xây THL, tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,93 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,93 1m3/km
3 Nạo vét lòng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 1 m3
4 Vận chuyển đất nạo vét cũ đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 1m3/km
5 Đào đất móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,49 1 m3
6 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 1 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan d<18 (CB300-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 1 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan d<10(CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 1 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 1 m2
10 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,39 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 1 m3
12 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 1 m3
13 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 c/kiện
15 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 1 m2
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,99 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 1m3/km
18 Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 1 m3
19 Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 1 m3
20 Xây hố ga đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,93 1 m3
21 Gia công cốt thép tấm đan d<18(CB300-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 1 tấn
22 Gia công cốt thép tấm đan d<10 (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 1 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 1 m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 1 m3
25 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 c/kiện
26 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 1 m2
27 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 1 m3
28 Gia công cốt thép gối đan d<10 (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 Tấn
29 Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 1 m3
30 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 1 m2
31 Bê tông móng mương đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 1 m3
32 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 1 m3
F Thuế tài nguyên; Phí bảo vệ môi trường và Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 713,55 1 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 713,55 1 m3
3 Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 713,55 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->