Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 09:31:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 971,757 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 679,968 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 665,109 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 986,616 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,816 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,816 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần gỗ trước khi đánh vecni | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 148,445 | m2 |
| 10 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 148,445 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 12 | Làm trần lambris dày 1,0 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 13 | Đục và trám trít các vị trí bong tróc vữa, kể cả tại vị trí đi lại ống của WC nữ tầng 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Xử lý lậu nước từ WC tầng 2 xuống tầng 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,34 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,332 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tháo quạt trần cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các chui đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Phá lớp vữa láng sàn mái, sê nô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,62 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (03 lớp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,62 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,62 | 1m2 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,069 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 52 | Cùm mái tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 53 | Dọn vệ sinh, lấy rác để thoát nước trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 54 | Chi phí di chuyển đồ đạc để thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,182 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,182 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ KHO (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, di chuyển và lắp lại kệ hồ sơ; di chuyển giường tủ ra ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 4 | Di chuyển hồ sơ lưu trữ tới nhà kho | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện (dây, tuýp điện, quạt đảo, ổ cắm, công tắc, ...) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (kể cả nhà bếp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (kể cả nhà bếp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi