Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574890-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200548345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 14:02:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,382,209,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Chặt cây trên mặt bằng đường kính <=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
2 Chặt cây trên mặt bằng đường kính >70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
3 Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính <=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Gốc
4 Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính >70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Gốc
5 Ủi hoang nền đường rộng mỗi bên 1m: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.149,94 m2
6 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,56 m3
7 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới ( tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.970,679 m3
8 Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.045,782 m3
9 Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,282 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,56 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.938,72 m3
12 Đắp nền đường, lề đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480,429 m3
13 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.957,719 m3
14 Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480,429 m3
15 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.553,34 m2
16 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.553,34 m2
17 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.553,34 m2
18 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
19 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
20 Sản xuất lắp đặt biển báo hình vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3 m3
2 Bê tông lót móng cống đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
3 Ván khuôn thép móng thân cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
4 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m3
5 Tháo dở cống hiện hữu D600 (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
6 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
7 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đoạn ống
8 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Đoạn ống
9 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Đoạn ống
10 Mối nối cống D600 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mối nối
11 Mua joint cao su cho cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
12 Đắp đất lưng cống, đầm cóc độ chặt K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,51 m3
14 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
15 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
16 Đào đất hố móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,85 m3
17 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
18 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
19 Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,76 m2
20 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
21 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 kg
22 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,01 kg
23 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,93 kg
24 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,89 kg
25 Gia công thép hình V30-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 kg
26 Gia công thép hình -30x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,47 kg
27 Ván khuôn thép đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
28 Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
29 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cấu kiện
30 Đắp đất hố móng hố ga, đầm cóc độ chặt K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 m3
32 Đào đất hố móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m3
33 BT lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
34 Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn, thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,49 kg
35 Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn, thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,41 kg
36 Ván khuôn thép mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,36 m2
37 BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
38 Gia công cốt thép đan mương đúc sẵn, thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,91 kg
39 Gia công cốt thép đan mương đúc sẵn, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,07 kg
40 Gia công cốt thép đan mương đúc sẵn, thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,59 kg
41 Gia công cốt thép hình V30-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,46 kg
42 Ván khuôn đan mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 m2
43 BT đan đá 1x2 M250 đúc sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
44 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cấu kiện
45 Lắp cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cấu kiện
46 Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
47 Đắp đất hố móng mương, đầm cóc độ chặt K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,97 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->