Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTPT Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nguồn vốn dự phòng 10% Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và vốn do nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 08:52:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,573,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây | 6,132 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 51,6325 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 52,776 | m3 | |
| 4 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | 38,0315 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 41,4493 | m3 | |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 72 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 4,76 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 16,1569 | m3 | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1474 | tấn | |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,2043 | tấn | |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | 0,2091 | tấn | |
| 12 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 0,4668 | 100m2 | |
| 13 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | 3 | mối | |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m | 5 | cột | |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | 3 | cột | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | 0,8051 | 100kg | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,4 | 10 cọc | |
| 20 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 1,17 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | 39 | bộ | |
| 23 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 16 | bộ | |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 | 1 | vị trí | |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 3,158 | km | |
| 30 | Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | 0,7132 | tấn | |
| 31 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 1,2615 | tấn | |
| 32 | Cách điện đứng PPI-35 | 4 | bộ | |
| 33 | Cách điện treo PLM-35 | 39 | bộ | |
| 34 | Tạ chống rung FD-1 (CR2-13) | 6 | quả | |
| 35 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | 3.157,98 | m | |
| 36 | Dây thép TK-70 | 224 | m | |
| 37 | Tăng đơn cáp M18 | 16 | bộ | |
| 38 | Cóc kẹp cáp M12 | 96 | bộ | |
| 39 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 42 | bộ | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | 5 | cột | |
| 41 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 | 3 | cột | |
| 42 | Bột GEM (Mỹ) | 680,4 | kg | |
| 43 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 44 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 45 | Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính) | 1 | CT | |
| 46 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 47 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 4 | quả | |
| 48 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | 39 | chuỗi | |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | 1,373 | sợi | |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | 6 | vị trí | |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 8,16 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 20,4 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | 5,04 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 5,5023 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 24 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 0,64 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 3,9935 | m3 | |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0216 | tấn | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0059 | tấn | |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 0,1949 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,08 | 100m | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,4 | 10 cái | |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1,2 | 10 cái | |
| 14 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 15 | quả sứ | |
| 15 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | 1,8 | 10m | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2 | 10 cọc | |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | 12,86 | 10m | |
| 21 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | 0,3542 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | 0,2879 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 24 | Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m | 0,36 | tấn | |
| 25 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | 0,6421 | tấn | |
| 26 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | 0,421 | tấn | |
| 27 | Cách điện đứng PI-35 | 15 | bộ | |
| 28 | Cách điện đứng PPI-35 | 6 | bộ | |
| 29 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | 15 | M | |
| 30 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) | 8 | m | |
| 31 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | 5 | m | |
| 32 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | 5 | m | |
| 33 | Thanh cái đồng F8 | 18 | m | |
| 34 | Bột GEM Mỹ (11,3kg/bao x 5bao x 4bộ) | 226 | kg | |
| 35 | Đầu cốt đồng M70 | 12 | cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | cái | |
| 38 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 12 | cái | |
| 39 | Ghíp Cu (móng rồng) | 3 | cái | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | 2 | cột | |
| 41 | Biển báo trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 43 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 44 | MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 45 | Cầu dao cao thế NT-35/630A chém ngang ngoài trời | 1 | bộ | |
| 46 | Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 47 | Cầu chì ống PK-35/5A | 1 | bộ | |
| 48 | Tủ điện hạ thế 400V-125A, 3 lộ ra 75A | 1 | Tủ | |
| 49 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | 1 | tủ | |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | 1 | máy | |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 56 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | 6 | PĐ | |
| 57 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 15 | quả | |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 60 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 61 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100A | 1 | tủ | |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | 33,344 | m3 | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 45 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 27 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | 0,4515 | 100 kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 9 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 1,35 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | 228 | quả | |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 7 | vị trí | |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | 5,3066 | km | |
| 14 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,32 | 100 m | |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 16 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 128 | bộ | |
| 17 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | 0,4584 | tấn | |
| 18 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 0,3366 | tấn | |
| 19 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | 45 | cột | |
| 20 | Sứ hạ thế A-20 | 108 | bộ | |
| 21 | Sứ hạ thế A-30 | 120 | bộ | |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | 5.306,56 | m | |
| 23 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) | 16 | m | |
| 24 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | 8 | cái | |
| 25 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 120 | bộ | |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | 2 | cái | |
| 28 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | 12 | m | |
| 29 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 30 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | 228 | quả | |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | 2 | sợi | |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | 3 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi