Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 09:37:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,107,429,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BAN LỀ, ĐẮP LỀ VÀ ĐÀO RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bạt cỏ lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,721 | 100m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,053 | 10m2 |
| 3 | Đào khai thông dòng chảy tại cầu số 1 bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,563 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,36 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,567 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088,03 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA VỈA HÈ VÀ XÂY GỜ CHẬN | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè và gờ chận bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| C | PHẦN DẶM VÁ Ổ GÀ VÀ THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,455 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,245 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,743 | 10m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,435 | 10m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,245 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,178 | 10m2 |
| 10 | Cung cấp BTNN C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.609,539 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,095 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 78,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056,317 | 100tấn |
| D | PHẦN SƠN ĐƯỜNG + VẬN CHUYỂN ĐÁ + NHŨ TƯƠNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,5 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,446 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,502 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,502 | 1m2 |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,446 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi