Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 10:53:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,639 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4479 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5378 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,9292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,567 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0573 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2614 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7574 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,9299 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,8435 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,3269 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8696 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3986 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,3522 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,09 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,42 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,3121 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3993 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,562 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,244 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4634 | tấn |
| 23 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9029 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5883 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6395 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5353 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1749 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8187 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,974 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4326 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2184 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,9566 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0728 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5546 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,8736 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,3739 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8166 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,095 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,7379 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,6556 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,334 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6435 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0582 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,582 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1362 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0226 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1306 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,499 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1449 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0937 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2017 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4113 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,411 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,268 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,2 | md |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 284,652 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.244,68 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 358,5 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 94,05 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 241,044 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.244,68 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 737,202 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 228,6232 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,1792 | m2 |
| 68 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cột |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,94 | m |
| 70 | Kẻ chỉ giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,09 | m2 |
| 71 | Giằng chống bão bằng thép ống mạ kẽm D60x1,8 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | m |
| 72 | Lan can hành lang thép tròn D60 (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,52 | md |
| 73 | Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,448 | m2 |
| 74 | Cửa sổ kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay, mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,08 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định kim loại - nhôm (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt ô thoáng (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,2 | m2 |
| 77 | Hoa sắt (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,912 | m2 |
| 78 | Cửa kéo có lá U0,8mm (mạ màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,685 | m2 |
| 79 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | trụ |
| 80 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ, thanh đứng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,06 | m |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,71 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,71 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0464 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 85 | Máy bơm 220V/50HZ-200W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 87 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 88 | Kệ giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,88 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,384 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,68 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,352 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,462 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 111 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | típ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 525 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 276 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270 | m |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | hộp |
| 128 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bình |
| 129 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 130 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | m |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4069 | m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1266 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6864 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0157 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0652 | tấn |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0297 | m3 |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3264 | m3 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7524 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,076 | m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,036 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0335 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,396 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,576 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,156 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| B | KÈ, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,1593 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,6143 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,99 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7511 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6789 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1971 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,8296 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 209,5432 | m3 |
| 9 | Ống thoát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 157,5 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 413,89 | m2 |
| 11 | 3. Đường bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0 | 0.0 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3333 | 100m3 |
| 13 | Bạt chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 416,59 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3023 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 156 | m |
| 17 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng trụ 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 156 | m |
| 19 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | Cái |
| C | NHÀ BẾP+ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1564 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0634 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3038 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2126 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1448 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1743 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,624 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,816 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2678 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0654 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6867 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,0345 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5556 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7939 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3432 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0499 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2917 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8876 | m3 |
| 22 | b. Sàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0 | 0.0 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6709 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,003 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6274 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3137 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0705 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4232 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,783 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0415 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0205 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2112 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9785 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7432 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1011 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,484 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96,7765 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,956 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,37 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,09 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,972 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76,12 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,484 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 239,1925 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,0812 | m2 |
| 46 | Đắp đầu + chân trụ bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 47 | SXLD cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,564 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,968 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,12 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,62 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,74 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0122 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1045 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,83 | m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,3862 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0807 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,432 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,386 | m3 |
| 60 | Bạt chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,86 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,386 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,86 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7149 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7149 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1866 | 100m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2298 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4118 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,344 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3136 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0048 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0091 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 95 | Phễu thu nước sàn bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 99 | Cút, nối PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 100 | Cút, nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 101 | Cút, nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 102 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 103 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt Máng nước bằng khung thép hộp, tôn mạ kẽm khổ 50x100x150mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,84 | m |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.300 | m2 |
| 2 | Bờ tụng nền SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m3 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào múng băng bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,761 | m3 |
| 2 | Đào múng bằng mỏy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3385 | 100m3 |
| 3 | Bờ tụng lút múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M100, đỏ 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7018 | m3 |
| 4 | Lỏng bể nước, giếng nước, giếng cỏp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,024 | m2 |
| 5 | Xõy tường thẳng gạch bờ tụng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4691 | m3 |
| 6 | Trỏt tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,48 | m2 |
| 7 | Bờ tụng múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2113 | m3 |
| 8 | Vỏn khuụn múng băng, múng bố, bệ mỏy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0165 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,085 | tấn |
| 10 | Bờ tụng tấm đan, mỏi hắt, lanh tụ, bờ tụng M200, đỏ 1x2 - Đổ bờ tụng đỳc sẵn bằng thủ cụng (vữa bờ tụng sản xuất bằng mỏy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9285 | m3 |
| 11 | Vỏn khuụn gỗ lanh tụ, lanh tụ liền mỏi hắt, mỏng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0086 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp cỏc loại CKBT đỳc sẵn bằng thủ cụng, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 14 | Đào múng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ cụng, rộng >1m, sõu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8533 | m3 |
| 15 | Đào múng băng bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6848 | m3 |
| 16 | Đào múng bằng mỏy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3184 | 100m3 |
| 17 | Bờ tụng lút múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M100, đỏ 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7816 | m3 |
| 18 | Bờ tụng múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0986 | m3 |
| 19 | Vỏn khuụn múng cột - Múng vuụng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1832 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1307 | tấn |
| 22 | Vỏn khuụn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0691 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0537 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,377 | tấn |
| 25 | Bờ tụng xà dầm, giằng nhà SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3523 | m3 |
| 26 | Xõy múng bằng đỏ hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,72 | m3 |
| 27 | Xõy tường thẳng gạch bờ tụng 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4278 | m3 |
| 28 | Bờ tụng nền SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3736 | m3 |
| 29 | Vỏn khuụn cột - Cột vuụng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2455 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,033 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,19 | tấn |
| 32 | Bờ tụng cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dõy chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3504 | m3 |
| 33 | Vỏn khuụn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3326 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,045 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | tấn |
| 36 | Bờ tụng xà dầm, giằng nhà SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,677 | m3 |
| 37 | Vỏn khuụn gỗ sàn mỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7056 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thộp sàn mỏi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,925 | tấn |
| 39 | Bờ tụng sàn mỏi SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng M200, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,056 | m3 |
| 40 | Đắp nền múng cụng trỡnh bằng thủ cụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,1109 | m3 |
| 41 | Lỏng nền, sàn khụng đỏnh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,064 | m2 |
| 42 | Lỏt nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,816 | m2 |
| 43 | Xõy tường thẳng gạch bờ tụng 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,7385 | m3 |
| 44 | Trỏt tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86,328 | m2 |
| 45 | Trỏt tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210,688 | m2 |
| 46 | Trỏt trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,9672 | m2 |
| 47 | Ốp chõn tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 179,3 | m2 |
| 48 | Trỏt trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,4096 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,626 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,4096 | m2 |
| 51 | Đắp phào kộp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,6 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đó bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 190,0356 | m2 |
| 53 | Cửa đi kim loại - cửa nhụm phự hợp QCVN (bao gồm khuụn, cỏnh cửa, phụ kiện kim khớ, kớnh an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cụng lắp đặt), 1 cỏnh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,008 | m2 |
| 54 | Cửa sổ chớp kớnh lật cú hoa sắt bảo vệ 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giỏo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4192 | 100m2 |
| 56 | Lỏng nền, sàn cú đỏnh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,8976 | m2 |
| 57 | Quột dung dịch chống thấm mỏi, sờ nụ, ụ văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,8976 | m2 |
| 58 | Vỏch ngăn vệ sinh bằng compack | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,68 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt, nối bằng p/p dỏn keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt, nối bằng p/p dỏn keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt, nối bằng p/p dỏn keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 69 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng p/p dỏn keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 72 | Vũi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đốn sỏt trần cú chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cụng tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cụng tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vũi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xớ xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vũi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt cỏc automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dõy dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi