Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:03:00 đến ngày 2020-06-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,899,815,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - XUÂN THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,607 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,114 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,574 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,363 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,067 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,056 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,239 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,492 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,149 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,292 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,682 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,471 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,706 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,393 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,739 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,404 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,605 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,558 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,588 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,149 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,817 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,621 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch Ceramic 500x500 ( Cắt mạch thành gạch 100x500) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,824 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 531,384 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265,493 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,097 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 531,947 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172,565 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225,458 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 454,276 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,486 | m2 |
| 65 | Đắp chữ tên trạm y tế xã Xuân Thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 66 | Đắp chi tiết A (KT13) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,68 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,08 | m |
| 69 | Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,533 | m2 |
| 70 | Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 73 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,915 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,976 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,076 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,077 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 500x500, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 431,47 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 555,076 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.229,841 | m2 |
| 80 | SXLD trụ cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gia công lan can inox sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,423 | m2 |
| 83 | Khoen tròn inox 2 đầu lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 85 | Nắp thang mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Thang tay bằng sắt , hoàn thiện sơn chống gỉ 1 nước 2 nước màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 88 | Bản lề sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Kẹp chữ L | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Tay nắm inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Khóa âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, Cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,878 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,516 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,154 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,016 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,77 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,585 | 100m2 |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 106 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,513 | 100m2 |
| 108 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 109 | Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 112 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1P 16A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P 40A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB 3P 80A - 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện tổng 600x400x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 126 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Tủ |
| 130 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 136 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 138 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 140 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 144 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 145 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 146 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 147 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 148 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột, và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 154 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m |
| 156 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 160 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 169 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 170 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 182 | Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 183 | Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 196 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 200 | Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 201 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 202 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 203 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 204 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 205 | Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 207 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 208 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 213 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 214 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 217 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 219 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 225 | Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 230 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - XUÂN THU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,435 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,109 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,994 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,868 | m2 |
| 7 | Đào rãnh công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,695 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,132 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,945 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130,803 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,453 | m2 |
| 24 | Ống nhựa uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Bơm cấp nước Q=30m3/H-H30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn nhựa D50/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 42 | Thỏa thuận đấu nối cấp điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 43 | Khung Tủ điện Kích thước 1000x600x400 tôn dày 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 44 | Cuộn Shunt Trip | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCCB 3P 80A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thanh cái 200A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Tủ điện kích thước 1000x600x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 58 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P 6A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Timer Le7m-2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 65 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 66 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 67 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC 1x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC 1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Ống HDPE 105/85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 73 | Ống HDPE 85/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 75 | Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 76 | Dây Cu/PVC 1x50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| 77 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | mối |
| 78 | Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 80 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ bao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bao |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha P-06 Maih 150w không bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Bóng đèn 150W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 84 | Dây tiếp địa Cu /PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 85 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 86 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,663 | m3 |
| 100 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 101 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 103 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,094 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,475 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,751 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,897 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,391 | m3 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,877 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,903 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,584 | m |
| 132 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,735 | m2 |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,84 | m |
| 134 | Đắp Trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,78 | m2 |
| 136 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,626 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,626 | m2 |
| 138 | SXLD cổng sắt theo bản vẽ thiết kế ( Bao gồm phụ kiện sơn hoàn thiện ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,626 | m2 |
| 140 | SXLD biển công trình theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 141 | SXLD ray cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,423 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,404 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,027 | m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,33 | m2 |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,08 | m |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,78 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG - XUÂN THU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,196 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,631 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,489 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,729 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,512 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 206,31 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,88 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,594 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,925 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,084 | m2 |
| 13 | Tháo Dỡ hoa sắt cửa Hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,234 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,234 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,585 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,182 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,447 | 100kg |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,217 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Gạch lát nền Ceramic 500x500, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,231 | 1m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163,086 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,033 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,512 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,32 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,556 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,402 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 161,863 | m2 |
| 30 | Thi công Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,061 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 304,141 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,545 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,634 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,854 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,096 | 1m2 |
| 42 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P 10A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng 500x350x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | Tủ |
| 58 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 68 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 81 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 136 | Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - XUÂN THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,7012 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8844 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9827 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,3536 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,354 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,354 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6612 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,661 | m2 |
| 19 | Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Khoan giéng D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1327 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8728 | m2 |
| 29 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 30 | SX khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6592 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE - XUÂN THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,037 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 26 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,813 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - XUÂN THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,333 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 30 | Ốp gạch inax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,026 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,053 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,07 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,8 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,289 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn,Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,936 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 58 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - XUÂN THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5812 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2983 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - TÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,306 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,855 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,285 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,478 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,114 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,279 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,363 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,067 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,239 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,492 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,149 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,292 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,682 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,471 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,706 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,393 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,739 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,404 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,605 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,558 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,588 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,149 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,817 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,621 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch Ceramic 500x500 ( Cắt mạch thành gạch 100x500) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,824 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 531,544 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265,493 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,097 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 531,291 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172,565 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225,458 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 454,276 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,486 | m2 |
| 65 | Đắp chữ tên trạm y tế xã Xuân Thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 66 | Đắp chi tiết A (KT13) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,68 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,08 | m |
| 69 | Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,533 | m2 |
| 70 | Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 73 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,915 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,976 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,076 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,077 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 500x500, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 431,47 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 555,076 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.384,355 | m2 |
| 80 | SXLD trụ cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gia công lan can inox sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,423 | m2 |
| 83 | Khoen tròn inox 2 đầu lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 85 | Nắp thang mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Thang tay bằng sắt , hoàn thiện sơn chống gỉ 1 nước 2 nước màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 88 | Bản lề sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Kẹp chữ L | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Tay nắm inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Khóa âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, Cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,878 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,516 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,154 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,016 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,77 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,585 | 100m2 |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 106 | Bản lề nắp mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,513 | 100m2 |
| 108 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 109 | Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 112 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1P 16A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P 40A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB 3P 80A - 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện tổng 600x400x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 126 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 136 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 138 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 140 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 144 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 145 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 146 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 147 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 148 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột, và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 151 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m |
| 153 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 157 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 166 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 167 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 179 | Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 180 | Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 197 | Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 198 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 199 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 200 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 201 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 202 | Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 204 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 206 | Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 210 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 213 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 214 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 217 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 222 | Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 223 | Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 225 | Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 227 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TÂN DÂN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,978 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,528 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,271 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 752,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,698 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,698 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,174 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 711,74 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,678 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,312 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,694 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145 | cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,922 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,107 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,444 | m2 |
| 29 | Ống nhựa uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Bơm cấp nước Q=30m3/H-H30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa PPR D50-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Côn nhựa D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn nhựa D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 50 | Thỏa thuận đấu nối cấp điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 51 | Khung Tủ điện Kích thước 1000x600x400 tôn dày 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 52 | Aptomat MCCB 4P 200A, 30KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cuộn Shunt Trip | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 3P 80A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thanh cái 200A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 66 | Tủ điện kích thước 1000x600x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 67 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P 6A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Timer Le7m-2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 78 | Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC 1x50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 81 | Dây Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 82 | Dây Cu/PVC 1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 83 | Ống HDPE 105/85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 84 | Ống HDPE 85/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 86 | Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 87 | Dây Cu/PVC 1x50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| 88 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | mối |
| 89 | Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 91 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ bao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bao |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha P-06 Maih 150w không bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Bóng đèn 150W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 95 | Dây tiếp địa Cu /PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 96 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 97 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,4 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,418 | m3 |
| 111 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107 | m |
| 112 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 114 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,739 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,535 | m3 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,023 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,9 | 100m |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,682 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,867 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,799 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,961 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,965 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,297 | m3 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,317 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276,763 | m2 |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 207 | m |
| 146 | Đắp Trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.190,16 | m |
| 148 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,846 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 370,08 | m2 |
| 150 | Hoa bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 151 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,064 | m2 |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,064 | m2 |
| 153 | SXLD cổng sắt theo bản vẽ thiết kế ( Bao gồm phụ kiện sơn hoàn thiện ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,064 | m2 |
| 155 | SXLD biển công trình theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 156 | SXLD ray cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG - TÂN DÂN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,815 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,2637 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,033 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,6948 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 282,77 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,6405 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,116 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,9108 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,9108 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông láng Granitô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,3716 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,3716 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4862 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,2637 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171,356 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 185,7278 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,414 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,6405 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,116 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,9108 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 264,0813 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225,4178 | 1m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,59 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,4 | m |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 34 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6096 | 1m2 |
| 35 | Vệ sinh, Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,5725 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa gỗ hiện trạng vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,125 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8275 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 41 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6325 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 43 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 44 | Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P 10A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng 500x350x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | Tủ |
| 60 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D76 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Cút nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Ống nhựa PPR D32/PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR D25/PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 90 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Rắc co ren D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Rắc co ren D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC : NHÀ XE - TÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,037 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 26 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,813 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,333 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 30 | Ốp gạch inax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,026 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,053 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,07 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,8 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,289 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn,Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,936 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 58 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| M | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - TÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5812 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2983 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc: Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ: Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm); Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm; Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần; Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc; Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm; Mặt hông tủ làm bằng Inox; Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm; Phần dưới gồm có 2 ngăn; Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu: Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít: Panasonic Inverter 152 lít NR-BA178PKV1; Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít; Dung tích ngăn lạnh:99 lít | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế gấp: Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm; Loại ghế tĩnh, chân gấp; Ghế gấp khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ: Ghế phòng chờ chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bàn hội trường: Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp. Kích thước 5000x2200x760mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Giường đông y: Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Giường bệnh: Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Tủ đầu giường: Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Máy tính: Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Máy in: Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 16 | Bàn để máy tính: Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ghế vi tính: Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi