Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556426-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200442651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 15:21:00 đến ngày 2020-06-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,679,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9031 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,034 1m3
4 Đào khuôn và lề gia cố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 100m3
5 Đào khuôn và lề gia cố bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 1m3
6 Bóc phong hóa máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0628 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1445 100m3
8 Đắp lề bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9043 100m3
9 Đắp lề đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,159 m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2443 100m3
11 Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2443 100m3
12 Vận chuyển đất đến đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2443 100m3/1km
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0265 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0265 100m3/1km
15 Trồng mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4532 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4532 100m2
17 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,35 m
18 Đào tháo dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7257 100m3
19 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7257 100m3
20 Vận chuyển tông mặt đường cũ bằng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7257 100m3/1km
21 Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K = 95 đạt độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1434 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4094 100m2
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0197 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.733,12 m3
25 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,34 m
26 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,67 m
27 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,22 m
28 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m3
29 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 1m3
30 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
31 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
32 Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
33 Vận chuyển đất đến đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3/1km
34 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 100m3/1km
36 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
37 Đào tháo dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
38 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
39 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3/1km
40 Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K = 95 đạt độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3048 100m3
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8922 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,74 m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4876 100m2
44 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9672 100tấn
45 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9672 100tấn
46 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9672 100tấn
47 Rải thảm bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2833 100m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 100m2
49 Cắt bê tông mặt cầu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
50 Phá dỡ bê tông mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
51 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
52 Đường hàn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m
53 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 tấn
54 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 tấn
55 Vữa bê tông không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
56 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,36 m2
57 Ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 100m2
58 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
59 Bê tông bản vượt, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 m3
60 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5313 tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắtbê tông mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Phá dỡ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6754 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,504 1m3
5 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
9 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
10 Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
11 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7972 tấn
13 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
14 Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 100m3
15 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
16 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1634 100m2
22 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0315 100m2
23 Ván khuôn lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
24 Bê tông rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,22 m3
25 Bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,18 m3
26 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,87 m2
27 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
33 Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
34 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
35 Quét sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,65 m2
36 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m3
38 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,539 1m3
39 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
41 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6137 100m2
42 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3259 100m2
43 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7146 100m2
44 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m3
45 Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
47 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
49 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
50 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
51 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4425 100m2
52 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
53 Bê tông rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m3
54 Bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
55 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m2
56 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
57 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7569 tấn
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
61 Cắt bê tông mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
62 Phá dỡ bê tông không mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4829 100m3
64 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,366 1m3
65 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
66 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5228 100m2
67 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
68 Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
69 Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
70 Bê tông cống , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
71 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3787 tấn
73 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
74 Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 100m3
75 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
76 Phá dỡ bê tôngmặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m3
78 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 1m3
79 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
80 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8532 100m2
81 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
82 Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
83 Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
84 Bê tông cống , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
85 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2486 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cống,ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8727 tấn
87 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m2
88 Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 100m3
89 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
93 Lắp dựng tấm thép hố ga, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 100m3
96 Đào móng bằng thủ công,Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 1m3
97 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m2
98 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,33 m3
100 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m2
2 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 6mm ( KL x2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
3 Sản xuất, tháo dở, ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 100m2
4 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
5 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 tấn
6 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
7 Đào móng cọc tiêu, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 1m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,66 m2
12 Đắp trả móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 1m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
16 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 80, dày 2mm (3.2m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 80, dày 2mm (3.9m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đắp trả móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
21 Vận chuyển trụ và biển báo ( 1 lần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
22 Đào móng trụ, hộ lan- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,76 1m3
23 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 100m2
24 Bê tông móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
26 Cung cấp, lắp dựng cột tường hộ lan vuông KT (150x150x1450x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cột
27 Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh giữa) KT (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Thanh
28 Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh đầu) KT (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Thanh
29 Cung cấp, lắp dựng hộp đệm KT (150x150x360x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Hộp
30 Cung cấp, lắp dựng bu lông M20, L360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
31 Cung cấp, lắp dựng bu lông M16, L36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 Cái
32 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
33 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 viên
34 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,13 m3
35 Vận chuyển tường hộ lan ( 1 lần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6012 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
3 Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,2 m
4 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,26 m2
5 Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
6 Biển báo chữ nhật (1x0.4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
8 Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
11 Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
12 Công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->