Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556426-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:21:00 đến ngày 2020-06-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,679,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9031 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,034 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn và lề gia cố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn và lề gia cố bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | 1m3 |
| 6 | Bóc phong hóa máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0628 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1445 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9043 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,159 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2443 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2443 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đến đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2443 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0265 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0265 | 100m3/1km |
| 15 | Trồng mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4532 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4532 | 100m2 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,35 | m |
| 18 | Đào tháo dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tông mặt đường cũ bằng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | 100m3/1km |
| 21 | Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K = 95 đạt độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1434 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4094 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0197 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,12 | m3 |
| 25 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,34 | m |
| 26 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,67 | m |
| 27 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,22 | m |
| 28 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đến đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3/1km |
| 36 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 37 | Đào tháo dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3/1km |
| 40 | Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K = 95 đạt độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3048 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,74 | m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4876 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9672 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9672 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9672 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2833 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | 100m2 |
| 49 | Cắt bê tông mặt cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 50 | Phá dỡ bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 52 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m |
| 53 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | tấn |
| 55 | Vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 56 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,36 | m2 |
| 57 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 58 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 59 | Bê tông bản vượt, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5313 | tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắtbê tông mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | 1m3 |
| 5 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 10 | Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7972 | tấn |
| 13 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 14 | Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1634 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0315 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,22 | m3 |
| 25 | Bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m3 |
| 26 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m2 |
| 27 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 35 | Quét sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 36 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 1m3 |
| 39 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6137 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m3 |
| 45 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4425 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 53 | Bê tông rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m3 |
| 54 | Bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 55 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m2 |
| 56 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7569 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 61 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 62 | Phá dỡ bê tông không mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | 1m3 |
| 65 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 66 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 68 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 69 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 70 | Bê tông cống , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | tấn |
| 73 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 74 | Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | 100m3 |
| 75 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 76 | Phá dỡ bê tôngmặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 1m3 |
| 79 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 80 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 82 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 83 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 84 | Bê tông cống , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cống,ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8727 | tấn |
| 87 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 88 | Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 89 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 93 | Lắp dựng tấm thép hố ga, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 96 | Đào móng bằng thủ công,Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | 1m3 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,33 | m3 |
| 100 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 6mm ( KL x2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, tháo dở, ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m2 |
| 12 | Đắp trả móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 80, dày 2mm (3.2m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 80, dày 2mm (3.9m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đắp trả móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 21 | Vận chuyển trụ và biển báo ( 1 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 22 | Đào móng trụ, hộ lan- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cột tường hộ lan vuông KT (150x150x1450x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cột |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh giữa) KT (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Thanh |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh đầu) KT (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng hộp đệm KT (150x150x360x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Hộp |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M20, L360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16, L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 33 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | viên |
| 34 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tường hộ lan ( 1 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6012 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,2 | m |
| 4 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m2 |
| 5 | Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (1x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 11 | Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 12 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi