Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 14:57:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,577,790,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,6793 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 18,6589 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 10,341 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1838 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 35,0294 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4175 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,9928 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4428 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,437 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1148 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9037 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1388 | tấn | |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,1764 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3759 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 3,1832 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1434 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,4036 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0234 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6242 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,8997 | tấn | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,588 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5084 | 100m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ giả đá vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, Vữa M75 | 31,974 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 14,6837 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8542 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5736 | 100m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -4,0525 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -4,0525 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,888 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,4358 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 32,4964 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,206 | 100m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 373,8488 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 373,8488 | m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,6288 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 7,0799 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 65,7408 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,5801 | 100m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 558,0104 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 558,0104 | m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 5,4623 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,2634 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1769 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6778 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,5458 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2742 | 100m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,8028 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,8028 | m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3817 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1246 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,5458 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2742 | 100m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,8028 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,8028 | m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3817 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1246 | tấn | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 42,2078 | m3 | |
| 59 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | 27,86 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 114,1806 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,1806 | m2 | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 8,12 | m | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 331,287 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 331,287 | m2 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 72,772 | m3 | |
| 66 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | 57,148 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 204,0456 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,0456 | m2 | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 16,24 | m | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 595,5336 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 595,5336 | m2 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,9132 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,108 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,108 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,6546 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2713 | 100m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41,2536 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,2536 | m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0126 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0145 | tấn | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 1,3243 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 25,9692 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,44 | m | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,9692 | m2 | |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 5,7815 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 115,8644 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,8644 | m2 | |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4438 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0807 | 100m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,12 | m | |
| 91 | Gia công lan can | 0,0383 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4991 | m2 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,8505 | m3 | |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,663 | m2 | |
| 96 | Láng granitô cầu thang | 15,663 | m2 | |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 1,5 | m | |
| 99 | Gia công lan can | 0,0318 | tấn | |
| 100 | Gia công lan can | 0,1935 | tấn | |
| 101 | Gia công lan can | 0,0011 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,0845 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | 10,3174 | m2 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,8505 | m3 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,663 | m2 | |
| 106 | Láng granitô cầu thang | 15,663 | m2 | |
| 107 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 36 | m | |
| 109 | Gia công lan can | 0,2241 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,0335 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | 10,1595 | m2 | |
| 112 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0045 | 100m2 | |
| 114 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,066 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0099 | 100m2 | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0264 | tấn | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,7461 | m2 | |
| 118 | Gia công các kết cấu thép cửa | 0,0084 | tấn | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,036 | m2 | |
| 120 | Bản lề | 2 | cái | |
| 121 | Khóa Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,49 | m2 | |
| 123 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,2874 | m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4397 | m3 | |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,3245 | m3 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,473 | m3 | |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,2643 | m3 | |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,4027 | m3 | |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,7176 | m3 | |
| 130 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,522 | m2 | |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,7734 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,7734 | m2 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,6401 | m3 | |
| 134 | Đất màu | 2,6401 | m3 | |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1925 | 100m3 | |
| 136 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,1384 | m3 | |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0462 | 100m3 | |
| 138 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 4,752 | m3 | |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,2416 | m3 | |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,56 | m2 | |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | 38,56 | m2 | |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 19,8 | m2 | |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9464 | m3 | |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0743 | 100m2 | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,052 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 52 | cái | |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,4033 | m3 | |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0363 | 100m3 | |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,052 | m3 | |
| 150 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 0,1561 | m3 | |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,2685 | m3 | |
| 152 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0087 | 100m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,124 | m2 | |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,124 | m2 | |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1665 | m3 | |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0098 | 100m2 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0156 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0206 | 100m3 | |
| 162 | Gia công lan can | 0,0064 | tấn | |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,2964 | m2 | |
| 164 | Lắp dựng lan can sắt | 0,32 | m2 | |
| 165 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 17,6618 | m3 | |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 191,7486 | m2 | |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 353,905 | m2 | |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 14,991 | m3 | |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 3,2726 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,1984 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,1984 | m2 | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0181 | tấn | |
| 173 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2936 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1176 | 100m2 | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0186 | tấn | |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1088 | tấn | |
| 177 | Lợp mái dày 0.4 ly | 4,1368 | 100m2 | |
| 178 | Gia công xà gồ thép | 2,3697 | tấn | |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3697 | tấn | |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,9205 | m2 | |
| 181 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,688 | m2 | |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,688 | m2 | |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6934 | tấn | |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,4451 | m2 | |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 64,8 | m2 | |
| 186 | Cửa đi vách kính artwindow 2 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật 5mm( bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 34,56 | 0.0 | |
| 187 | Cửa sổ vách kính artwindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5mm( đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 64,8 | 0.0 | |
| 188 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m | 37,8 | 0.0 | |
| 189 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 190 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 192 | LĐ loại đèn chiếu sáng bảng viết ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 27 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 18 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chống nước | 20 | cái | |
| 196 | Tủ âm tường 400x300x150 | 3 | hộp | |
| 197 | Lắp đặt hộp APTOMAT | 9 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 201 | Lắp đặt công tắc, Công tắc đơn đảo chiều | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 203 | Lăp đặt quạt treo tường | 27 | cái | |
| 204 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100 Ampe | 1 | m | |
| 205 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50 Ampe | 4 | m | |
| 206 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | 9 | m | |
| 207 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | 23 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | 28 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | 192 | m | |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 138 | m | |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 720 | m | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 | 75 | m | |
| 213 | Lắp đặt dây nối đât, Dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 23 | m | |
| 214 | Lắp đặt dây nối đất, Dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | 330 | m | |
| 215 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | 840 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | 23 | m | |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,1161 | 100m2 | |
| 218 | Bình chữa cháy loại CO2MT3 | 3 | bình | |
| 219 | Bình chữa cháy loại MFZ4 | 6 | bình | |
| 220 | Hộp chữa cháy KT 500x600x180 | 3 | cái | |
| 221 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 222 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 6 | cái | |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | 66 | m | |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 | 28 | m | |
| 226 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 9 | cọc | |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1757 | 100m3 | |
| 228 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,952 | m3 | |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1952 | 100m3 | |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0721 | 100m3 | |
| 231 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,8011 | m3 | |
| 232 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,6704 | m3 | |
| 233 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 5,3408 | m3 | |
| 234 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 18,3496 | m3 | |
| 235 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 10,5777 | m3 | |
| 236 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 53,5631 | m3 | |
| 237 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | 87,4833 | m3 | |
| 238 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 35,7444 | 10m2 | |
| 239 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 8,7308 | m3 | |
| 240 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 1,6946 | m3 | |
| 241 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 0,269 | m3 | |
| 242 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 9,4062 | m3 | |
| 243 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,0301 | tấn | |
| 244 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,2409 | tấn | |
| 245 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,0555 | tấn | |
| 246 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,0559 | tấn | |
| 247 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,3839 | tấn | |
| 248 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,0877 | tấn | |
| 249 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 4,9021 | 100m2 | |
| 250 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | 2,4689 | tấn | |
| 251 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | 0,2314 | tấn | |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 0,2306 | tấn | |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 45,3782 | tấn | |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 0,2578 | tấn | |
| B | SAN NÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 8,044 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0124 | 100m3 | |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,515 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,303 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 43,03 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 18 | 10m | |
| D | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,52 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,778 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,321 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 29,7 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | 13,5 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 18,225 | m3 | |
| 7 | LĐ ống thoát nước PVC D90 | 0,084 | 100m | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4553 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2133 | 100m2 | |
| E | HÀNG RÀO 91M | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,2659 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2039 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0476 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 5,0353 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 8,642 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,2194 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,4486 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 43,6528 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,6528 | m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,6168 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 50,964 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,964 | m2 | |
| 13 | Gia công lan can | 0,3566 | tấn | |
| 14 | Gia công lan can | 0,7565 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,5335 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 73,98 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 8,1328 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi