Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571881-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200570935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 14:59:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,098,700,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (giàn giáo ngoài) chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,144 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2766 100m2
3 Phá dỡ tường gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
4 Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,64 m2
5 Xây tường gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,515 m2
7 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,32 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
10 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m2
11 Lát nền WC gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, gạch KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m2
12 Phá dỡ granito bậc cấp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,65 m2
13 Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,65 m2
14 Trát granitô ram dốc dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
15 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,73 m2
16 Làm trần bằng tấm trần prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,73 m2
17 Ốp tường gạch men KT 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296,6 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6528 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 100m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đk cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 tấn
21 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.955,69 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.965,205 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.406,07 m2
25 Bả bằng ma tít vào tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.406,07 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.371,386 m2
27 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.371,386 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.336,591 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.406,07 m2
30 Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0712 100m2
31 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,12 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,12 m2
33 Phá dỡ bằng máy khoan kết cấu bê tông có cốt thép (để tạo lỗ thăm mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
34 Sản xuất lắp dựng khung thép (thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,55 m2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,95 m2
37 Lắp nắp tôn lỗ thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - PCCC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
3 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
4 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
7 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
14 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Lắp đặt co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
16 Lắp đặt co biến PVC D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt co biến PVC D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
18 Lắp đặt cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
19 Lắp đặt mô tơ bơm 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu xí xổm có két nước loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
24 Lắp đặt kệ kính + gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp đặt vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Lắp đặt bồn inox 2m3 + van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
30 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
31 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
32 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
36 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
38 Lắp đặt co biến PVC D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt kệ kính + gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
46 Tháo cái loại thiết bị điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287 bộ
48 Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 bộ
49 Lắp đặt đèn led 0.6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
50 Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 cái
55 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
57 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
58 Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
59 Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt MCB 63A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt MCB 80A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt MCB 150A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
65 Kéo rải cáp điện đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.400 m
66 Kéo rải cáp điện đơn CV-3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270 m
67 Kéo rải cáp điện đơn CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
68 Kéo rải cáp điện CV 14.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
69 Kéo rải cáp điện CV 25.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
70 Kéo rải cáp điện CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
71 Kéo rải cáp nối đất 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
72 Lắp đặt tủ điện KT 570x400x200mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt nẹp bảo vệ dây điện 30x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.400 m
74 Lắp đặt nẹp bảo vệ dây điện 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
75 Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16, L = 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
76 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng (mới 100%), 30HP, Q >= 72m3/h, H >= 60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt giá treo tường bình chữa cháy loại đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
79 Lắp đặt bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bình
80 Lắp đặt bình bột chữa cháy MZF8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bình
81 Hộp che máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
82 Lắp đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Lắp đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 m2
2 Lát nền WC gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, gạch KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
4 Làm trần bằng tấm prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,36 m2
6 Ốp tường gạch men KT 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,36 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,875 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,875 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,14 m2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,14 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,12 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,12 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,995 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,14 m2
15 Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 100m2
16 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa loĩ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
21 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
22 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
24 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
25 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt van STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Lắp đặt tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
32 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
36 Lắp đặt xí xổm loại lớn (có két nước + vời rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
37 Lắp đặt phểu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Rút hầm tự hoại nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hầm
D NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO XUNG QUANH
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0985 100m3
3 Đóng cọc tràm L = 4m, đk ngọn 3.8 - 4.2cm, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 100m
4 Đào vét bùn đầu cừ dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đk cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đk cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,039 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đk cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đk cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2245 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, mái cao <= 16m, đk cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3341 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
23 Đắp cát nền nhà công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
24 Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
25 Xây tường gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8944 m3
26 Ốp chân tường đá chẻ sơn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m2
29 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,92 m2
30 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,45 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,45 m2
32 Láng vữa tạo dốc 2%, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,45 m2
33 Lát nền gạch men 400x400mm màu sáng, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 m2
34 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,82 m2
36 Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,14 m2
37 Lợp mái tôn giả ngói dày 0.42mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
38 Lắp dựng mè thép hộp 40x80x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1583 tấn
39 Làm trần bằng tấm prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m2
40 SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng dày 0,48mm hệ 700 (gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
41 SXLD cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 0,48mm hệ 700 (gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
42 SXLD khung bảo vệ thép hộp vuông 14x14x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
43 Sơn sắt thép các loại 1 lớp chống rỉ sét và 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
44 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đèn huỳnh quang 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đèn huỳnh quang 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Kéo rải dây điện CX 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
48 Kéo rải dây điện CX 3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
49 Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp ổ cắm 2 cực 6 lổ (kể cả hộp âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp công tắc 2 hạt + hộp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
53 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
54 Lắp đặt cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp mô tơ điện 3HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Vệ sinh gạch trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 100m2
59 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,73 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,73 m2
61 Sơn dầu ốp đá chẻ trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,68 m2
63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,68 m2
64 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,12 m2
65 Xây tường gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8378 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,84 m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,468 m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 16m, đk cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3881 tấn
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 100m2
70 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,96 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.444,8 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.444,8 m2
73 Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu tường rào (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,21 m2
E THOÁT NƯỚC NGOẠI VI + SÂN ĐƯỜNG + BỒN NƯỚC RỬA TAY
1 Tháo dỡ và lắp lại các tấm đan cống hở và hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287 cái
2 Vệ sinh đáy, nắp hố ga và cống hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m3
4 Đào đất làm bồn bông mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,852 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m2
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3975 tấn
13 Ốp tường, trụ, cột, gạch KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8 m2
14 Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
15 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7904 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1968 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3918 tấn
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,44 m2
20 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
21 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
22 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
23 Lắp đặt tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Lắp đặt côn PVC D27/D21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp đặt co PVC D42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt co PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Đục nhám mặt tường ốp gạch men (khối lượng mục 17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->