Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 14:59:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,098,700,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (giàn giáo ngoài) chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2766 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,64 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,515 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,32 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 11 | Lát nền WC gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, gạch KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ granito bậc cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,65 | m2 |
| 13 | Lát bậc cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,65 | m2 |
| 14 | Trát granitô ram dốc dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,73 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,73 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch men KT 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,6 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 21 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.955,69 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.965,205 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,07 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,07 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.371,386 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.371,386 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.336,591 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,07 | m2 |
| 30 | Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0712 | 100m2 |
| 31 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,12 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,12 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bằng máy khoan kết cấu bê tông có cốt thép (để tạo lỗ thăm mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng khung thép (thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,55 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,95 | m2 |
| 37 | Lắp nắp tôn lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - PCCC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt co biến PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co biến PVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt mô tơ bơm 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt bồn inox 2m3 + van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt co biến PVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Tháo cái loại thiết bị điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led 0.6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 63A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 80A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 150A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 65 | Kéo rải cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.400 | m |
| 66 | Kéo rải cáp điện đơn CV-3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270 | m |
| 67 | Kéo rải cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 68 | Kéo rải cáp điện CV 14.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 69 | Kéo rải cáp điện CV 25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 70 | Kéo rải cáp điện CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 71 | Kéo rải cáp nối đất 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện KT 570x400x200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt nẹp bảo vệ dây điện 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.400 | m |
| 74 | Lắp đặt nẹp bảo vệ dây điện 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 76 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng (mới 100%), 30HP, Q >= 72m3/h, H >= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt giá treo tường bình chữa cháy loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bình |
| 80 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MZF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bình |
| 81 | Hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 2 | Lát nền WC gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, gạch KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch men KT 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,875 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,875 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,12 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,995 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | m2 |
| 15 | Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 100m2 |
| 16 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa loĩ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí xổm loại lớn (có két nước + vời rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phểu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Rút hầm tự hoại nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| D | NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L = 4m, đk ngọn 3.8 - 4.2cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 4 | Đào vét bùn đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đk cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đk cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, mái cao <= 16m, đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3341 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền nhà công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8944 | m3 |
| 26 | Ốp chân tường đá chẻ sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 32 | Láng vữa tạo dốc 2%, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch men 400x400mm màu sáng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 36 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,14 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng mè thép hộp 40x80x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 39 | Làm trần bằng tấm prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng dày 0,48mm hệ 700 (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 0,48mm hệ 700 (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 42 | SXLD khung bảo vệ thép hộp vuông 14x14x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp chống rỉ sét và 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đèn huỳnh quang 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đèn huỳnh quang 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Kéo rải dây điện CX 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 48 | Kéo rải dây điện CX 3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp ổ cắm 2 cực 6 lổ (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp công tắc 2 hạt + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp mô tơ điện 3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Vệ sinh gạch trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,73 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,73 | m2 |
| 61 | Sơn dầu ốp đá chẻ trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,68 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,68 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,12 | m2 |
| 65 | Xây tường gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8378 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,84 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 16m, đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | tấn |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,96 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444,8 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444,8 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu tường rào (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,21 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI + SÂN ĐƯỜNG + BỒN NƯỚC RỬA TAY | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại các tấm đan cống hở và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | cái |
| 2 | Vệ sinh đáy, nắp hố ga và cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 4 | Đào đất làm bồn bông mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,852 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3975 | tấn |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8 | m2 |
| 14 | Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7904 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3918 | tấn |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PVC D27/D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Đục nhám mặt tường ốp gạch men (khối lượng mục 17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi