Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575011-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200572059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục khác năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 14:39:00 đến ngày 2020-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,060,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9325 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,176 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7114 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2212 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,298 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 100m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0724 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0724 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1837 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1837 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1837 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1781 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5625 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8703 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5341 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,202 m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,895 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4232 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0721 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7174 m2
28 Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9725 m2
29 Cửa đi, cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm, thành nhôm dày <1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
30 Vách ngăn COPAC dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,92 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9269 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9756 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9512 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9512 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7142 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5882 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5102 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
45 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5328 m2
48 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5328 m3
49 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 tấn
50 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 tấn
51 Gia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
52 Lắp dựng vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3212 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4598 100m2
55 Lắp đặt tôn úp cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,14 m
56 Lợp rèm nhựa trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Đế sino âm tường + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
67 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại chậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Vòi phụ bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
86 Lắp đặt côn thu D110/89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đặt công thu D90/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->