Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575382-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200548424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 14:56:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,375,069,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Chặt cây đường kính gốc <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
2 Chặt cây đường kính gốc <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
3 Chặt cây đường kính gốc >60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
4 Đào gốc cây đường kính gốc <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
5 Đào gốc cây đường kính gốc <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
6 Đào gốc cây đường kính gốc >60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
7 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,84 m3
8 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.502,52 m3
9 Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.367,48 m3
10 Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,17 m3
11 Vận chuyển đất cấp I đi đổ (phạm vi 1 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,84 m3
12 Vận chuyển đất cấp II đi đổ (phạm vi 1 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.217,34 m3
13 Đắp nền đường + lề đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.825,9 m3
14 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời, đầm chặt => K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.736,97 m3
15 Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.825,9 m3
16 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.653,09 m2
17 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.653,09 m2
18 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.653,09 m2
19 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 trụ
21 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,78 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,74 m3
4 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 m3
5 Ván khuôn thép bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,36 m2
6 Ván khuôn thép bê tông sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m2
7 Ván khuôn thép bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m2
8 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
9 Mua join cao su cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 sợi
10 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
12 Mối nối cống D600 bằng PP xảm kết hợp join cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 mối nối
13 Đắp đất cấp II đạt độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,29 m3
14 Vận chuyển đất cấp II đi đổ (phạm vi 1km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,49 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cọc
16 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
17 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->