Gói thầu: Ngăn phòng tầng 1 và tầng 2 nhà thể chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Ngăn phòng tầng 1 và tầng 2 nhà thể chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 14:46:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Cắt gạch lát nền bằng máy - chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột , trụ , Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàoTường cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,17 | m2 |
| 6 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., Vữa mác 250, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,17 | m2 |
| 11 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,211 | m2 |
| 12 | Trèn bông thủy tinh cách âm tường vách thạch cao tính bằng diện tích vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,211 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xinhfa Đông Anh dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm mở hắt ra (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 thủy lực khung nhôm hệ Xinhfa Đông Anh dày 1,4mm kính trắng an toàn 12 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,844 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xinhfa Đông Anh dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa - Loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng ( Chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi