Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 20:37:00 đến ngày 2020-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,224,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH TỪ KM0+745.46 - KM1+346.08 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 43,382 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 162,68 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 2,06 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 2,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 2,06 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | "nt" | 8,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | "nt" | 8,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | "nt" | 8,14 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | "nt" | 11,06 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 12,166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 12,166 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | "nt" | 12,166 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 57,86 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 107,16 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 179,55 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 4,61 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 12,81 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 26,15 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | "nt" | 1,3 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | "nt" | 42,93 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 180,99 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | "nt" | 180,99 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 1.217 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | "nt" | 1.217 | m3 |
| 25 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 313,51 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | "nt" | 313,51 | m3 |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 87,65 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | "nt" | 87,65 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 20,42 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | "nt" | 20,42 | tấn |
| B | KÊNH CHÍNH TỪ KM1+346.08- KM1+760 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo thiết kế được duyệt | 12,21 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 32,554 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 122,08 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 1,55 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 1,55 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | "nt" | 9,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | "nt" | 9,81 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | "nt" | 9,81 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | "nt" | 17,24 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 18,964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 18,964 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | "nt" | 18,964 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 42,98 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 80,68 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 134,01 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 3,43 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 9,51 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 20,7 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | "nt" | 1,01 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | "nt" | 31,59 | m2 |
| C | CỐNG QUA KÊNH L=:6M ( 2 vị trí ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 0,05 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 0,05 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 1,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,27 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 3,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,05 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,2 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 12 | cái |
| D | CỐNG QUA KÊNH L=:4M ( 3 vị trí ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 0,0473 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 0,0473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 0,0473 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 1,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,276 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 3,61 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,057 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,199 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 12 | cái |
| E | CỐNG TƯỚI ĐÔI TẠI KM0+935 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 3,76 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 1,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,47 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 8 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | "nt" | 0,12 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | "nt" | 2,64 | 1m2 |
| 12 | Roang cao su dày 10mm | "nt" | 3,44 | m2 |
| 13 | Bu lông d12mm | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Bu lông d5mm | "nt" | 56 | cái |
| 15 | Máy đóng mở V0,5 | "nt" | 2 | bộ |
| F | CỐNG TƯỚI ĐÔI TẠI KM1+20 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo thiết kế được duyệt | 1,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 3,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 3,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 0,63 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,043 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | "nt" | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | "nt" | 0,12 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | "nt" | 2,64 | 1m2 |
| 12 | Roang cao su dày 10mm | "nt" | 3,44 | m2 |
| 13 | Bu lông d12mm | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Bu lông d5mm | "nt" | 56 | cái |
| 15 | Máy đóng mở V0,5 | "nt" | 2 | bộ |
| G | CỐNG TƯỚI ĐƠN TRÁI TUYẾN ( 2 vị trí ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 0,0134 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 0,0134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 0,0134 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 1,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 3,59 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,9 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 0,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,025 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,57 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | "nt" | 0,12 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | "nt" | 0,12 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | "nt" | 2,64 | 1m2 |
| 16 | Roang cao su dày 10mm | "nt" | 3,44 | m2 |
| 17 | Bu lông d12mm | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Bu lông d5mm | "nt" | 56 | cái |
| 19 | Máy đóng mở V0,5 | "nt" | 2 | bộ |
| H | CỐNG TƯỚI ĐƠN PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 0,0117 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 0,0117 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 3,09 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 2,81 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 0,45 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,031 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | "nt" | 0,06 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | "nt" | 1,32 | 1m2 |
| 16 | Roang cao su dày 10mm | "nt" | 1,72 | m2 |
| 17 | Bu lông d12mm | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Bu lông d5mm | "nt" | 28 | cái |
| 19 | Máy đóng mở V0,5 | "nt" | 1 | bộ |
| I | BỂ BƠM ( 1 vị trí ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | "nt" | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 0,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 2,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,33 | 100m2 |
| J | CỐNG TIÊU 2D100 ( 2 vị trí ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | "nt" | 2,48 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 2,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | "nt" | 2,48 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | "nt" | 2,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | "nt" | 1,43 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,573 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 1,573 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | "nt" | 1,573 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 7,36 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 33,5 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 11,71 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 13,82 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | "nt" | 1,92 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | "nt" | 0,9 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 2,76 | 100m2 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 | "nt" | 5,03 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 40 | cái |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | "nt" | 3,6 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 0,945 | m3 |
| K | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Nhà thầu tính toán | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi