Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567876-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200550535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 20:37:00 đến ngày 2020-06-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,224,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH TỪ KM0+745.46 - KM1+346.08
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 43,382 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph "nt" 162,68 m3
3 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 2,06 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 2,06 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 2,06 100m3 nguyên khai/1km
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II "nt" 8,14 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II "nt" 8,14 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II "nt" 8,14 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 11,06 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III "nt" 12,166 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III "nt" 12,166 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III "nt" 12,166 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 57,86 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 107,16 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 179,55 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 4,61 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 12,81 tấn
18 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 26,15 100m2
19 Ván khuôn móng dài "nt" 1,3 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa "nt" 42,93 m2
21 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 180,99 m3
22 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo "nt" 180,99 m3
23 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 1.217 m3
24 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo "nt" 1.217 m3
25 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 313,51 m3
26 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo "nt" 313,51 m3
27 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 87,65 tấn
28 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo "nt" 87,65 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 20,42 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo "nt" 20,42 tấn
B KÊNH CHÍNH TỪ KM1+346.08- KM1+760
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo thiết kế được duyệt 12,21 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph "nt" 32,554 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph "nt" 122,08 m3
4 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 1,55 100m3 nguyên khai
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 1,55 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 1,55 100m3 nguyên khai/1km
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II "nt" 9,81 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II "nt" 9,81 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II "nt" 9,81 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 17,24 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III "nt" 18,964 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III "nt" 18,964 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III "nt" 18,964 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 42,98 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 80,68 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 134,01 m3
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 3,43 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 9,51 tấn
19 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 20,7 100m2
20 Ván khuôn móng dài "nt" 1,01 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa "nt" 31,59 m2
C CỐNG QUA KÊNH L=:6M ( 2 vị trí )
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 4,86 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 0,05 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 0,05 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 0,05 100m3 nguyên khai/1km
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 1,63 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 4,08 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 4,8 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,1 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,27 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 3,45 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm "nt" 0,05 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm "nt" 0,2 tấn
13 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,48 100m2
14 Ván khuôn móng dài "nt" 0,05 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,09 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 12 cái
D CỐNG QUA KÊNH L=:4M ( 3 vị trí )
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 4,73 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 0,0473 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 0,0473 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 0,0473 100m3 nguyên khai/1km
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 1,63 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 4,08 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 4,8 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,101 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,276 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 3,61 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm "nt" 0,057 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm "nt" 0,199 tấn
13 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,72 100m2
14 Ván khuôn móng dài "nt" 0,07 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,09 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 12 cái
E CỐNG TƯỚI ĐÔI TẠI KM0+935
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo thiết kế được duyệt 1,3 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 4,24 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 3,76 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 1,08 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm "nt" 0,067 tấn
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,47 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,052 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 8 cái
9 Gia công cột bằng thép tấm "nt" 0,12 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể "nt" 0,12 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ "nt" 2,64 1m2
12 Roang cao su dày 10mm "nt" 3,44 m2
13 Bu lông d12mm "nt" 2 cái
14 Bu lông d5mm "nt" 56 cái
15 Máy đóng mở V0,5 "nt" 2 bộ
F CỐNG TƯỚI ĐÔI TẠI KM1+20
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo thiết kế được duyệt 1,11 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 3,76 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 3,29 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 0,63 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm "nt" 0,043 tấn
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,43 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,034 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 7 cái
9 Sản xuất cửa van phẳng "nt" 0,12 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể "nt" 0,12 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ "nt" 2,64 1m2
12 Roang cao su dày 10mm "nt" 3,44 m2
13 Bu lông d12mm "nt" 2 cái
14 Bu lông d5mm "nt" 56 cái
15 Máy đóng mở V0,5 "nt" 2 bộ
G CỐNG TƯỚI ĐƠN TRÁI TUYẾN ( 2 vị trí )
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 1,34 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 0,0134 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 0,0134 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 0,0134 100m3 nguyên khai/1km
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 1,18 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 3,59 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 4,9 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 0,36 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm "nt" 0,025 tấn
10 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,57 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,019 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 4 cái
13 Sản xuất cửa van phẳng "nt" 0,12 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể "nt" 0,12 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ "nt" 2,64 1m2
16 Roang cao su dày 10mm "nt" 3,44 m2
17 Bu lông d12mm "nt" 2 cái
18 Bu lông d5mm "nt" 56 cái
19 Máy đóng mở V0,5 "nt" 2 bộ
H CỐNG TƯỚI ĐƠN PHẢI TUYẾN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 1,17 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 0,0117 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 0,0117 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 0,0117 100m3 nguyên khai/1km
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 0,9 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 3,09 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 2,81 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 0,45 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm "nt" 0,031 tấn
10 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,34 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,024 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 5 cái
13 Gia công cột bằng thép tấm "nt" 0,06 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể "nt" 0,06 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ "nt" 1,32 1m2
16 Roang cao su dày 10mm "nt" 1,72 m2
17 Bu lông d12mm "nt" 1 cái
18 Bu lông d5mm "nt" 28 cái
19 Máy đóng mở V0,5 "nt" 1 bộ
I BỂ BƠM ( 1 vị trí )
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,44 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 0,34 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 0,65 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 1,62 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 2,99 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,33 100m2
J CỐNG TIÊU 2D100 ( 2 vị trí )
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 3,3 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển "nt" 2,48 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m "nt" 2,48 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T "nt" 2,48 100m3 nguyên khai/1km
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II "nt" 2,44 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 1,43 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III "nt" 1,573 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III "nt" 1,573 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III "nt" 1,573 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 "nt" 7,36 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 33,5 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 11,71 m3
13 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 13,82 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm "nt" 1,92 tấn
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 "nt" 0,9 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác "nt" 2,76 100m2
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 "nt" 5,03 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 40 cái
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa "nt" 3,6 m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 0,945 m3
K DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
1 Dự phòng khối lượng phát sinh Nhà thầu tính toán 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->