Gói thầu: Xây lắp (công trình: Trụ sở tiếp công dân huyện Phú Thiện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200570757-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp (công trình: Trụ sở tiếp công dân huyện Phú Thiện)
Số hiệu KHLCNT 20200553668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 14:04:00 đến ngày 2020-06-03 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (PHẦN XÂY LẮP)
1 San dọn mặt bằng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,864 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,815 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,696 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,603 m3
6 Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,461 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,95 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,927 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,908 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,299 100m2
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,433 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,562 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,812 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,812 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,504 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,339 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 100m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 321,845 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,565 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Tường xây gạch không nung) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,76 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Tường xây gạch nung) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,76 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,143 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,182 m2
31 Công tác ốp gạch giả đá bồn hoa diện gạch <= 0,05m2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,546 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,095 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,293 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,428 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,467 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,517 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,384 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,928 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,123 100m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,84 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,86 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,5 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước dầm mái Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,1 m2
53 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,94 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,3 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,66 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,66 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,96 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,738 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,021 m3
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,653 m2
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 549,122 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,696 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 787,471 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 578,818 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,653 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,32 m
67 Sản xuất cửa khung sắt - kính trắng dày 5ly Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,72 m2
68 Cửa khung nhôm kính hệ 700 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,32 m2
70 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,265 m2
72 Bật sắt chẻ đuôi cá Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 tấn
75 Gia công giằng kèo thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấn
77 Bu lông M20x500 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Bu lông D16, L=150 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
79 Xà gồ C100x50x2 (3,29kg/m) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,4 m
80 Xà gồ C200x50x2 (4,86kg/m) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,56 m
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,759 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,315 tấn
83 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,022 m2
84 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,022 m2
85 Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,022 m2
86 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4 zem Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,775 100m2
87 Gia công lan can Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,143 m2
90 Khóa cửa Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 100m
92 Lắp đặt ống thông dầm, đường kính ống 60mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m
93 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
95 Rọ chắn rác Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
96 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,382 100m2
B NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường, diện tích hộp <= 225cm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 2,25cm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
16 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290 m
18 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
20 Hộp điện tổng (KT: 400x300x150) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ
22 Bình chữa cháy MFZ4 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
23 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
C NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt gương soi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/90mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
D NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,331 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,953 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,807 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,085 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,36 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,36 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,551 m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,068 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,151 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,755 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,834 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,47 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,47 m2
7 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,717 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,408 m3
9 Kẻ roon 2mx2m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->