Gói thầu: Xây lắp (công trình: Trụ sở tiếp công dân huyện Phú Thiện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp (công trình: Trụ sở tiếp công dân huyện Phú Thiện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 14:04:00 đến ngày 2020-06-03 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,696 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,603 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,461 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,908 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,433 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,562 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,812 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,812 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,504 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,339 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,845 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,565 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Tường xây gạch không nung) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,76 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Tường xây gạch nung) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,182 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch giả đá bồn hoa diện gạch <= 0,05m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,546 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,517 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,384 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | 100m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,84 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,86 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước dầm mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,1 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,94 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,3 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,66 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,66 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,96 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,021 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,653 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,122 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,696 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,471 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 578,818 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,653 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,32 | m |
| 67 | Sản xuất cửa khung sắt - kính trắng dày 5ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 68 | Cửa khung nhôm kính hệ 700 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,32 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,265 | m2 |
| 72 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 75 | Gia công giằng kèo thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 77 | Bu lông M20x500 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Bu lông D16, L=150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 79 | Xà gồ C100x50x2 (3,29kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,4 | m |
| 80 | Xà gồ C200x50x2 (4,86kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,759 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,315 | tấn |
| 83 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,022 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,022 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,022 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4 zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | 100m2 |
| 87 | Gia công lan can | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 90 | Khóa cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thông dầm, đường kính ống 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | 100m2 |
| B | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường, diện tích hộp <= 225cm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Hộp điện tổng (KT: 400x300x150) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 23 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| C | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN (HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,331 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,068 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,755 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,47 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,47 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,408 | m3 |
| 9 | Kẻ roon 2mx2m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi