Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200558104-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200551322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 09:25:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,301,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
B PHẦN NỀN MÓNG ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,97 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,728 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.810,138 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,151 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,982 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,824 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,419 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 100m3
C PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Tấm sóng giữa 2320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
5 Cung cấp thép hình U160x160x5x1450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
6 Cung cấp tấm thanh đầu cong W310 L=0,7m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
7 Bu lông 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Bu lông 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m2
10 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Cung cấp bảng tên đường, bảng lưu thông 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm, tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E Cống hộp 1200
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,533 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn cống
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 10 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 m3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,108 100m
F Mương đan chịu lực
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 m3
4 Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->