Gói thầu: 08.XL: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh nhà Hiệu bộ 15 tầng và các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 08.XL: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh nhà Hiệu bộ 15 tầng và các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương đầu tư từ chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế-xã hội các vùng trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và CĐT huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:42:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,141,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN KHÁN ĐÀI, CÂY XANH THẢM CỎ, NHÀ ĐỀ XE | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường K95 | Mô tả KT theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,934 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 2,934 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 19,563 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả KT theo chương V | 2,322 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả KT theo chương V | 19,563 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,322 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,322 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ đi (Trừ tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng gáy đường | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gáy hè M150 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,37 | m3 |
| 14 | Đào móng bồn hoa đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,04 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 5,77 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,24 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) | Mô tả KT theo chương V | 70,86 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 40,64 | m3 |
| 19 | Đào hữu cơ đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (Điều phối tận dụng đất đào khuôn) | Mô tả KT theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,344 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,93 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,82 | m3 |
| 25 | Đào móng bồn hoa đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,78 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 4,74 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,77 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) | Mô tả KT theo chương V | 58,22 | m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 27,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Rải lớp bạc xát rắng ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Chiếu nghỉ) | Mô tả KT theo chương V | 22,67 | m3 |
| 33 | Công tác lát đá granit tự nhiên nền chiếu nghỉ (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) | Mô tả KT theo chương V | 118,73 | m2 |
| 34 | Đào móng bậc cấp bằng thủ công đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m3 |
| 39 | Công tác lạt đá granit tự nhiên bậc cấp (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) | Mô tả KT theo chương V | 159,12 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,72 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cột cờ đá 1x2 M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cột cờ Inox cao 7,5m, gồm bu lông liên kết và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đào móng bồn cây đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,59 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m3 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) | Mô tả KT theo chương V | 36,12 | m2 |
| 50 | Đất màu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 14,7 | m3 |
| 51 | Diềm cây chổi ngọc (1m đạt được 4 giỏ), thêm nhân công trồng chăm sóc | Mô tả KT theo chương V | 1.028,16 | Giỏ |
| 52 | Cây Ngâu tròn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cây |
| 53 | Thảm cây lá gấm, lá trắng, mai tiểu thư bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt | Mô tả KT theo chương V | 312,4 | m2 |
| 54 | Diềm cây chổi ngọc (1m đạt được 4 giỏ), thêm nhân công trồng chăm sóc | Mô tả KT theo chương V | 416 | Giỏ |
| 55 | Thảm cây dâm bụt, đại tướng quân bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt | Mô tả KT theo chương V | 59,17 | m2 |
| 56 | Thảm hoa cỏ lá tre bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt | Mô tả KT theo chương V | 59,17 | m2 |
| 57 | Cây Xoài, chiều cao >=3,0mét, đường kính thân >=8 cm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cây |
| 58 | Cọc chống cây bạch đàn cao 2,5m và công chống | Mô tả KT theo chương V | 132 | cây |
| 59 | Cây xoài cao >=3m, đường kính >=8cm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cây |
| 60 | Cọc chống cây bạch đàn cao 2,5m và công chống | Mô tả KT theo chương V | 64 | cây |
| 61 | Cọc chống cây bạch đàn cao 2,5m và công chống | Mô tả KT theo chương V | 60 | cây |
| 62 | Cây lớn tạo điểm nhấn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cây |
| 63 | Cọc chống cây bạch đàn cao 3,5m và công chống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cây |
| 64 | Thảm hoa cỏ lá tre bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt | Mô tả KT theo chương V | 73,5 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,67 | m3 |
| 66 | Bê tông xà mủ M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | m3 |
| 67 | Vá khuôn xà mủ | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép xà mủ D<=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | m3 |
| 70 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | tấn |
| 71 | lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 197,11 | m2 |
| 73 | Đào móng nền nhà xe đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 75 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 78 | Rải lớp bạc xát rắng ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 8,58 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 171,52 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,863 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 9,587 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 17,86 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 3,86 | tấn |
| 87 | Sản xuất hệ khung thép bằng thép tấm (Hiệu chỉnh VL thành thép tấm) | Mô tả KT theo chương V | 12,665 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 3,86 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,665 | tấn |
| 90 | Bu lông liên kết chân cột M24x750 | Mô tả KT theo chương V | 192 | cái |
| 91 | Bu lông liên kết đỉnh cột M20x80 | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 92 | Giằng xà gồ D12 + ty giằng | Mô tả KT theo chương V | 156 | bộ |
| 93 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 8,62 | 100m2 |
| 94 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.876 | cái |
| 95 | Máng thu nước, gồm ke đỡ | Mô tả KT theo chương V | 134 | m |
| 96 | Sơn tĩnh điện xà gồ, kèo cột | Mô tả KT theo chương V | 403,32 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 98 | Đắp trả bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 4,36 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,12 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,16 | m3 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1,74 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,09 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 226,29 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,3 | m2 |
| 110 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 226,29 | m2 |
| 111 | Khe phòng lún bằng giấy dầu | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 112 | Lô gô điện tử biển hiệu trường kích thước 3mx3m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 6m | Mô tả KT theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đơn PT-05D cao 2m vươn 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 14 | cần |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150w + bóng | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đèn trang trí HG-1212 ( cao 4m) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn nấm Led thảm cỏ | Mô tả KT theo chương V | 40 | cột |
| 6 | Lắp đặt đèn pha Led 200w | Mô tả KT theo chương V | 4 | đèn |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 531,55 | m |
| 8 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 192,87 | m |
| 9 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 454,7 | m |
| 10 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 148 | m |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Mô tả KT theo chương V | 14 | móng |
| 14 | Móng cột đèn Cột đèn trang trí HG-1212 | Mô tả KT theo chương V | 12 | móng |
| 15 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x500) | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Rãnh cáp | Mô tả KT theo chương V | 741,98 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 | Mô tả KT theo chương V | 366,7 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Mô tả KT theo chương V | 144,72 | m |
| 22 | Ống thép bảo vệ cáp D60 | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | m |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 52 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 52 | đầu |
| 25 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả KT theo chương V | 1.018 | m |
| 26 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 26 | cột |
| 27 | Đầu cốt đồng M16, M10 | Mô tả KT theo chương V | 660 | cái |
| C | HỆ THỐNG CÂP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng bể chứa đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Đắp trả bằng đầm cóc K90 | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Xây Gạch chỉ đặt 6,0x10,5x22 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 0,73 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm nắp M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trên tấm nắp hố | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m2 |
| 12 | Cửa gỗ sơn màu gạch gốm đỏ (kèm theo phụ kiện bàn lề, khóa) | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện 550W (cả phụ kiện và đường dây) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm năp | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mố bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài,ren trong d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép D20 nhúng nóng tạo gờ | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, trong D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3,83 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, trong D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, chếch nối góc HDPE D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê HDPE D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu bịt HDPE D32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào đất thi công đường ống | Mô tả KT theo chương V | 104,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 34 | Ống thép qua đường D=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả KT theo chương V | 2,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi