Gói thầu: 08.XL: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh nhà Hiệu bộ 15 tầng và các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575679-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh
Tên gói thầu 08.XL: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh nhà Hiệu bộ 15 tầng và các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200561611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương đầu tư từ chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế-xã hội các vùng trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và CĐT huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 15:42:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,141,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN KHÁN ĐÀI, CÂY XANH THẢM CỎ, NHÀ ĐỀ XE
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,5 100m3
2 Xáo xới nền đường K95 Mô tả KT theo chương V 5,87 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 5,87 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 2,934 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 2,934 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 19,563 100m2
7 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả KT theo chương V 2,322 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả KT theo chương V 19,563 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả KT theo chương V 2,322 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả KT theo chương V 2,322 100tấn
11 Vận chuyển đất C3 đổ đi (Trừ tận dụng) Mô tả KT theo chương V 2,256 100m3
12 Ván khuôn móng gáy đường Mô tả KT theo chương V 0,85 100m2
13 Bê tông gáy hè M150 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 6,37 m3
14 Đào móng bồn hoa đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,04 m3
15 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 5,77 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,24 m3
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) Mô tả KT theo chương V 70,86 m2
18 Đất màu trồng cây Mô tả KT theo chương V 40,64 m3
19 Đào hữu cơ đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,84 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (Điều phối tận dụng đất đào khuôn) Mô tả KT theo chương V 2,068 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,344 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 2,068 100m3
23 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,93 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,82 m3
25 Đào móng bồn hoa đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,78 m3
26 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 4,74 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,77 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) Mô tả KT theo chương V 58,22 m2
29 Đất màu trồng cây Mô tả KT theo chương V 27,08 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,096 100m2
31 Rải lớp bạc xát rắng ngăn cách Mô tả KT theo chương V 1,133 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Chiếu nghỉ) Mô tả KT theo chương V 22,67 m3
33 Công tác lát đá granit tự nhiên nền chiếu nghỉ (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) Mô tả KT theo chương V 118,73 m2
34 Đào móng bậc cấp bằng thủ công đất C3 Mô tả KT theo chương V 2,64 m3
35 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,202 100m2
36 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 14,04 m3
37 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 1,504 100m2
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,4 m3
39 Công tác lạt đá granit tự nhiên bậc cấp (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) Mô tả KT theo chương V 159,12 m2
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,72 m3
41 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,13 m3
42 Bê tông móng cột cờ đá 1x2 M200 Mô tả KT theo chương V 1,28 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cột cờ Inox cao 7,5m, gồm bu lông liên kết và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 2 bộ
45 Đào móng bồn cây đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,59 m3
46 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,94 m3
47 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,084 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,2 m3
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây (Loại đá đen bóng tạo điểm nhấn) Mô tả KT theo chương V 36,12 m2
50 Đất màu trồng cây Mô tả KT theo chương V 14,7 m3
51 Diềm cây chổi ngọc (1m đạt được 4 giỏ), thêm nhân công trồng chăm sóc Mô tả KT theo chương V 1.028,16 Giỏ
52 Cây Ngâu tròn Mô tả KT theo chương V 24 cây
53 Thảm cây lá gấm, lá trắng, mai tiểu thư bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt Mô tả KT theo chương V 312,4 m2
54 Diềm cây chổi ngọc (1m đạt được 4 giỏ), thêm nhân công trồng chăm sóc Mô tả KT theo chương V 416 Giỏ
55 Thảm cây dâm bụt, đại tướng quân bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt Mô tả KT theo chương V 59,17 m2
56 Thảm hoa cỏ lá tre bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt Mô tả KT theo chương V 59,17 m2
57 Cây Xoài, chiều cao >=3,0mét, đường kính thân >=8 cm Mô tả KT theo chương V 18 cây
58 Cọc chống cây bạch đàn cao 2,5m và công chống Mô tả KT theo chương V 132 cây
59 Cây xoài cao >=3m, đường kính >=8cm Mô tả KT theo chương V 16 cây
60 Cọc chống cây bạch đàn cao 2,5m và công chống Mô tả KT theo chương V 64 cây
61 Cọc chống cây bạch đàn cao 2,5m và công chống Mô tả KT theo chương V 60 cây
62 Cây lớn tạo điểm nhấn Mô tả KT theo chương V 6 cây
63 Cọc chống cây bạch đàn cao 3,5m và công chống Mô tả KT theo chương V 24 cây
64 Thảm hoa cỏ lá tre bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng, phân bón đảm bảo sống và phát triển tốt Mô tả KT theo chương V 73,5 m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 1,67 m3
66 Bê tông xà mủ M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,15 m3
67 Vá khuôn xà mủ Mô tả KT theo chương V 0,14 100m2
68 Cốt thép xà mủ D<=10mm Mô tả KT theo chương V 0,046 tấn
69 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,47 m3
70 Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,063 tấn
71 lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 18 cái
72 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả KT theo chương V 197,11 m2
73 Đào móng nền nhà xe đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,294 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,294 100m3
75 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,72 100m3
76 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,72 100m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,44 100m2
78 Rải lớp bạc xát rắng ngăn cách Mô tả KT theo chương V 8,58 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 171,52 m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,863 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả KT theo chương V 9,587 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,713 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 5,76 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 17,86 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,712 100m2
86 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả KT theo chương V 3,86 tấn
87 Sản xuất hệ khung thép bằng thép tấm (Hiệu chỉnh VL thành thép tấm) Mô tả KT theo chương V 12,665 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả KT theo chương V 3,86 tấn
89 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 12,665 tấn
90 Bu lông liên kết chân cột M24x750 Mô tả KT theo chương V 192 cái
91 Bu lông liên kết đỉnh cột M20x80 Mô tả KT theo chương V 144 cái
92 Giằng xà gồ D12 + ty giằng Mô tả KT theo chương V 156 bộ
93 Lợp mái tôn màu mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 8,62 100m2
94 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.876 cái
95 Máng thu nước, gồm ke đỡ Mô tả KT theo chương V 134 m
96 Sơn tĩnh điện xà gồ, kèo cột Mô tả KT theo chương V 403,32 m2
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,399 100m3
98 Đắp trả bằng đầm cóc Mô tả KT theo chương V 0,127 100m3
99 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 4,36 m3
100 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,134 100m2
101 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 24,12 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,16 m3
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,089 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,36 tấn
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,469 100m2
106 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 1,74 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 10,09 m3
108 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 226,29 m2
109 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 29,3 m2
110 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 226,29 m2
111 Khe phòng lún bằng giấy dầu Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
112 Lô gô điện tử biển hiệu trường kích thước 3mx3m Mô tả KT theo chương V 1 cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 6m Mô tả KT theo chương V 14 cột
2 Lắp đặt cần đèn đơn PT-05D cao 2m vươn 1,5m Mô tả KT theo chương V 14 cần
3 Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150w + bóng Mô tả KT theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt cột đèn trang trí HG-1212 ( cao 4m) Mô tả KT theo chương V 12 cột
5 Lắp đặt đèn nấm Led thảm cỏ Mô tả KT theo chương V 40 cột
6 Lắp đặt đèn pha Led 200w Mô tả KT theo chương V 4 đèn
7 Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 531,55 m
8 Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả KT theo chương V 192,87 m
9 Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 454,7 m
10 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 148 m
11 Tủ điều khiển chiếu sáng tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột Mô tả KT theo chương V 26 cái
13 Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) Mô tả KT theo chương V 14 móng
14 Móng cột đèn Cột đèn trang trí HG-1212 Mô tả KT theo chương V 12 móng
15 Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x500) Mô tả KT theo chương V 1 móng
16 Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 Mô tả KT theo chương V 26 bộ
17 Tiếp địa lặp lại RC2 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
18 Tiếp địa tủ điều khiển RT6 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
19 Rãnh cáp Mô tả KT theo chương V 741,98 m
20 Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 Mô tả KT theo chương V 366,7 m
21 Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 Mô tả KT theo chương V 144,72 m
22 Ống thép bảo vệ cáp D60 Mô tả KT theo chương V 15,2 m
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả KT theo chương V 52 đầu
24 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 52 đầu
25 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả KT theo chương V 1.018 m
26 Đánh số cột Mô tả KT theo chương V 26 cột
27 Đầu cốt đồng M16, M10 Mô tả KT theo chương V 660 cái
C HỆ THỐNG CÂP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Đào móng bể chứa đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,52 m3
2 Đắp trả bằng đầm cóc K90 Mô tả KT theo chương V 0,01 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả KT theo chương V 0,11 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,22 m3
6 Xây Gạch chỉ đặt 6,0x10,5x22 Mô tả KT theo chương V 0,06 m3
7 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả KT theo chương V 0,73 m2
8 Bê tông tấm nắp M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,03 m3
9 Ván khuôn tấm nắp Mô tả KT theo chương V 0,002 100m2
10 Cốt thép tấm nắp Mô tả KT theo chương V 0,003 tấn
11 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trên tấm nắp hố Mô tả KT theo chương V 0,54 m2
12 Cửa gỗ sơn màu gạch gốm đỏ (kèm theo phụ kiện bàn lề, khóa) Mô tả KT theo chương V 0,21 m2
13 Lắp đặt máy bơm điện 550W (cả phụ kiện và đường dây) Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tấm năp Mô tả KT theo chương V 2 cái
15 Mố bê tông M150 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,25 m3
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài,ren trong d=27mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả KT theo chương V 0,22 100m
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Mô tả KT theo chương V 22 cái
20 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
21 Lắp đặt van hai chiều D20 Mô tả KT theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt ống thép D20 nhúng nóng tạo gờ Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, trong D=32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van hai chiều D20 Mô tả KT theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 3,83 100m
28 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, trong D=32mm Mô tả KT theo chương V 19 cái
29 Lắp đặt côn, chếch nối góc HDPE D=32mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt tê HDPE D=32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đầu bịt HDPE D32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
32 Đào đất thi công đường ống Mô tả KT theo chương V 104,8 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,03 100m3
34 Ống thép qua đường D=60mm Mô tả KT theo chương V 0,17 100m
35 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả KT theo chương V 2,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->