Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 16:21:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,8656 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3652 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2891 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 889,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,38 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3345 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 10 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5008 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 423 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đào móng cửa vào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 19 | Đào rãnh đặt ống, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất cửa vào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 23 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp đặt ống thép tròn bằng p/p hàn, D110mm, dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 29 | Lắp các loại mặt bích rỗng <=50kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 31 | Nối ống thép bằng mặt bích, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 32 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 34 | Bê tông móng mố đỡ cầu máng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ cầu máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan bản đáy cầu máng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 37 | Bê tông tường cầu máng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm đan bản đáy cầu máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường cầu máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu máng ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu máng ĐK =14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 43 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 45 | Bê tông móng mố đỡ M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan bản đáy M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 48 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan bản đáy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu máng ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu máng ĐK =14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 53 | Đào móng cửa vào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 54 | Đào rãnh đặt ống, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất cửa vào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 58 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1852 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 62 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 63 | Gia công và lắp đặt ống thép D300 bằng p/p hàn, chiều dày ống 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m |
| 64 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước chống rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 66 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 67 | Nối ống thép bằng mặt bích, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 68 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 69 | Đào rãnh đặt ống, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất cửa vào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 73 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 77 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 78 | Gia công và lắp đặt ống thép D300 bằng p/p hàn, chiều dày ống 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 79 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước chống rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m2 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 81 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 82 | Nối ống thép bằng mặt bích, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi