Gói thầu: Gói thầu: Trường Tiểu học Ngô Quyền (TH Thuận Hòa 2 cũ), xã Vĩnh Trạch Đông (Hạng mục: Nhà đa năng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trường Tiểu học Ngô Quyền (TH Thuận Hòa 2 cũ), xã Vĩnh Trạch Đông (Hạng mục: Nhà đa năng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:48:00 đến ngày 2020-06-08 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT dài cọc<=4m, kích thước 20x20, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 100m |
| 5 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối |
| 6 | Bản thép nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,248 | kg |
| 7 | Thép D20 định vị mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,112 | kg |
| 8 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất máy đào <=0,4m3, ủi 110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | m3 |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,892 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,213 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 1tấn |
| 25 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,214 | 1tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 39 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ<18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 42 | CCLD Bulong D22 dài 500 (gồm tán và long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | CCLD Bulong D22 dài 60 (gồm tán và long đền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 45 | CC&Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | tấn |
| 46 | CCLD Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,56 | md |
| 47 | CCLD Thép V40x40x4mm cố định xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 48 | CC&LD cáp thép D12 giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | md |
| 49 | Lợp máI tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m2 |
| 50 | CCLD Tole ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | md |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 53 | CC & Trải cao su đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,6 | m2 |
| 54 | Láng ram dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,871 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,871 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,39 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,188 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (4x8x18)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,185 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,167 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,51 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,89 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,058 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,153 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 71 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,44 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,795 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,211 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,721 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,285 | m2 |
| 77 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 78 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 79 | CC Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 80 | CC Lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 81 | CCLD Tấm cách nhiệt túi khí, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,704 | m2 |
| 82 | CC&LD khung lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 83 | CC & LĐ ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 84 | CC & LĐ nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | CCLD Quả cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | CCLĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 87 | CCLD Ty treo đèn M6, ven răng, bắt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 88 | CCLĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | CC Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 90 | CC Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 91 | CC Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | CC LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây, vuông 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 93 | CCLD taplo nhựa 160x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | CC Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | CC LĐ Aptomat 6A-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | CC Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | CC LĐ Aptomat 50A-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | CC Lắp đặt hộp nối, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 99 | CC & Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | CCLĐ bình chữa cháy CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 101 | CCLĐ biển báo cháy - nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | CC Lắp đặt kim thu sét Rbv=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đào đất đặt đường dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 104 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 105 | Kéo rải cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 107 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | CC Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | CC Lắp bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | CC Lắp bộ dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | CCLD Trụ đỡ thép tráng kẽm D49-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đai siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi