Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 và ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:30:00 đến ngày 2020-06-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,397,059,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,603 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,884 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,679 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1,6m3, nền đường mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,244 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng máy đào <=0,8m3 trước khi đắp, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,686 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,754 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,689 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,527 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,474 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào hoàn thiện khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn thiện khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,274 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,643 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông 1 lớp trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,545 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 455,641 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,944 | 100m2 |
| C | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Rải ni lông 1 lớp trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,346 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,122 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (90%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,191 | 100m3 |
| 5 | Đào hoàn thiện rãnh dọc bằng thủ công, đất C3 (10%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,241 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 (90%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 7 | Đào hoàn thiện rãnh dọc bằng thủ công, đất C4 (10%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,827 | m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Lắp dựng tấm bản mặt cống bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 2 | Cốt thép tấm bản D <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,616 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố + mối nối D <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,997 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lớp phủ + mối nối M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,016 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,773 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,663 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc xây móng cống VXM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,394 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây thân cống VXM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,958 | m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, khung thép fi6mm, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | rọ |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,132 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng bằng cấp phối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,787 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,677 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 17 | Đào đá cấp IV khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,503 | 100m3 |
| E | Cầu bản Lo=6m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản mặt cầu bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm bản D <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,949 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh chống D<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | tấn |
| 7 | Cốt thép thanh chống D<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,359 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,783 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, thân mố cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,696 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thân mố D<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,673 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân mố D<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,034 | tấn |
| 17 | Bê tông thân + móng mố M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | m3 |
| 18 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Bê tông lớp phủ M300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 20 | Bê tông đường đoạn vuốt nối vào cầu M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,732 | m3 |
| 21 | Cốt thép lan can cầu D<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 22 | Cốt thép lan can cầu D<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 23 | Bê tông bệ lan can M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,199 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bệ lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 27 | Bu lông neo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 28 | ống nhựa PVC D76mm thoát nước mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | m |
| 29 | Đệm đá dăm dưới bản giảm tải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,36 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản giảm tải D <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,566 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản giảm tải 10< D <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,464 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 33 | Rải ni lông 1 lớp trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản dẫn 2 đầu cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 35 | BTXM lòng cầu M200 đá 2x4 dày 30cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng bằng cấp phối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 37 | BTXM sân gia cố M200 đá 2x4 dày 30cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,567 | m3 |
| 38 | Bê tông móng tường cánh + CK sân gia cố M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,759 | m3 |
| 39 | Bê tông thân tường cánh M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,209 | m3 |
| 40 | Ván khuôn các kết cấu móng + chân khay sân gia cố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,371 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 42 | Lớp đệm móng thượng lưu, hạ lưu dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,718 | m3 |
| 43 | Lớp đệm móng phần ốp mái dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,378 | m3 |
| 44 | Đá hộc xây ốp mái VXM M100 dày 25cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,945 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây chân khay ốp mái VXM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,053 | m3 |
| 46 | Làm và thả rọ đá, khung thép fi6mm, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | rọ |
| 47 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,345 | 100m3 |
| 48 | Đào đá cấp IV khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,715 | 100m3 |
| 49 | Đắp đập ngăn nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 50 | Đào mương dẫn dòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 51 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,382 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi