Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:41:00 đến ngày 2020-06-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,308,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh xây: Đào đắp | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu bê tông, gạch của mương cũ | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,8916 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ kênh mương bằng thủ công, đất C1 (5%KL) | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,125 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (90%KL) | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,4038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, cống qua đường và cụm chia nước bằng thủ công, đất C2 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 45,9045 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, cống qua đường và cụm chia nước, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 8,7218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 và bê tông, gạch kênh cũ | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3,3506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3,3506 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 tại mỏ, đắp K95 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 110,0959 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama <= 1,60 T/m3 (5%KL) | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 4,8715 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,9256 | 100m3 |
| B | Kênh xây: Xây kênh | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1.036,08 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,3988 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 157,386 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, tường dày, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 296,8 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 38,62 | m2 |
| 6 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3.116,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,5976 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 240 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,2596 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,6802 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản qua kênh, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 4,18 | m3 |
| C | Kênh xây: Cống qua đường | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 40,68 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành cống, mũ mố | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,9541 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành cống, mũ mố, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 12,39 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,3342 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 10,51 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,2753 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3,41 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cống | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 31 | cái |
| D | Kênh xây: Cụm chia nước | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 23,75 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 4,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành cống, mũ mố | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,6708 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành cống, mũ mố, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 9,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,1409 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 4,07 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,1748 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,12 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cống | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ dàn van | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính <=18mm | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,1929 | tấn |
| 14 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,76 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép cánh van | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,1564 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông cánh van, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 17 | Bu lông M24-14 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 18 | Ty khóa V0 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ổ khóa V0 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3 | cái |
| E | Kênh xây: Cửa điều tiết tại K0+476,89 | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc , tường dày, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1,34 | m3 |
| 5 | Trát thành kênh, VXM M75 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3,34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dàn van | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính <=18mm | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0643 | tấn |
| 8 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,25 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép cánh van | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0521 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông cánh van, M200 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,05 | m3 |
| 11 | Bu lông M24-14 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Ty khóa V0 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ổ khóa V0 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,0101 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,12 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | cái |
| F | Đường bê tông: Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 42,188 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 8,0157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 8,4376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 8,4376 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 tại mỏ , đắp K95 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2.566,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 25,6681 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 25,6681 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 25,6681 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1,1358 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 21,5793 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,1215 | 100m3 |
| G | Đường bê tông: Mặt đường | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2.121,47 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2,1547 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250 | Có hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 318,22 | m3 |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh. | Theo quy định | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi