Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 01:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung, hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Đăk RMoan đảm trách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:40:00 đến ngày 2020-06-07 01:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,223 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1762 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ đà trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 384,8 | m |
| 4 | Đục nhám mặt sê nô | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 84,82 | 1m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 64,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 461,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (bằng 40% diện tích tường trong nhà) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 431,116 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 60% diện tích tường ngoài nhà) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 254,0198 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần tầng 1 (bằng 30% diện tích trần) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 66,465 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang (bằng 30% diện tích) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6367 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ (tay vịt cầu thang) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2524 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường tôn múi, tôn úp nóc chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,454 | 100m2 |
| 15 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2813 | 1m3 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1762 | 100m2 |
| 17 | Đóng nẹp trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 186 | md |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 685,1358 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 423,3663 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 995,83 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 52,66 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm sê nô... | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 84,82 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 461,36 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 64,88 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6367 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt lỗ thoát nước, đường kính ống d=42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8208 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 37 | Trát dặm trần, vữa XM mác 75 (5% diện tích trần) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 11,1335 | m2 |
| 38 | Bả mastic vào trần, bản thang | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 227,902 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, bản thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 240,11 | m2 |
| 40 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2524 | 1m2 |
| 41 | Sơn len chân tường 03 lớp, sơn tổng hợp | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 81,96 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2536 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chốt cửa sổ S3 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 45 | Dọn dẹp xà bần ra khỏi vị trí dàn giáo | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích tường trong nhà) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 111,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích tường ngoài nhà) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 88,925 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh chung quanh nhà | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 200,215 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 177,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 222,58 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2695 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,535 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 11,5045 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5255 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6201 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2385 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 32,5119 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2385 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3941 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 100% diện tích tường ngoài nhà)) | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 56,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 9 | Dọn vệ sinh chung | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 10 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2954 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3941 | 100m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3203 | 1m3 |
| 18 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Đóng nẹp trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | md |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 78,78 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 78,78 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 35,48 | m2 |
| 23 | Gia công cửa đi khung sắt | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TẬP THỂ XÂY MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1711 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2626 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2081 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4494 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2242 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,712 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 17,35 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 56,24 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 64,559 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 94,535 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 159,094 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 64,559 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 94,535 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3952 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần tôn lanh | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 45 | Đóng nẹp trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | md |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 50 | khóa của đi tay nắm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện kích thước <=40x50mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2ruột 2x4mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh thường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa D90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa D114 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa D60 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC, đường kính tê giảm d=90/60mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2259 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1884 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,997 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0361 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7656 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 3 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7131 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1401 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4652 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3145 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 13,077 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,751 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m2 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 7,245 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 61,43 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 36,09 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 97,52 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 15,315 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 36,09 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 76,745 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3409 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3409 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4648 | 100m2 |
| 51 | Trần tôn lạnh | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3132 | 100m2 |
| 52 | Đóng nẹp trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | md |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 7,395 | m2 |
| 55 | GC Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung sắt | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 56 | GC Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung sắt | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 58 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng khóa của đi tay nắm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện bàng nhựa | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60, đường kính cút d=60mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 75 | Cầu chắn rác | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 9,164 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1832 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7574 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 52,225 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8085 | 100m2 |
| 27 | CC và lắp đặt cửa sổ sắt kính | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8564 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 360,44 | m2 |
| 2 | Lật gạch nền sân xếp gọn | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 42,1 | m2 |
| 3 | Đào san nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,877 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5017 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 19,853 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 39,4975 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4992 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa, bồn hoa dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 95,31 | m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m |
| I | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN VÀ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá IV | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Máy bơm 1pha Q = 5M3/H | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt cáp treo bơm 5ly | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 0.0 |
| 11 | Van 02 chiều D42 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Chương V HSMT- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi