Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565456-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200565417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 15:30:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,472,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7111 100m3
2 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,90 ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9037 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,896 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8972 m3
5 Bê tông cổ móng đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3698 m3
6 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2578 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2721 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6672 100m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 100m2
10 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3892 100m2
12 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7754 tấn
13 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7349 tấn
14 Cốt thép móng, ĐK cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 tấn
15 Bê tông nền nhà đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,43 m3
B XÂY LẮP PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2266 m3
2 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8934 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2212 m3
4 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7022 100m2
5 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m3
6 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2131 100m2
7 Bê tông bậc ngồi thường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5913 m3
8 Cốp pha bậc ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1494 100m2
9 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8208 m3
10 Cốp pha lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2564 100m2
11 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9517 m3
12 Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3412 m3
13 Xây tường ngoài gạch không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9756 m3
14 Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7895 m3
15 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9702 m3
16 Xây tường gạch 6 lỗ dày <=10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,478 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2024 m2
19 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,5782 m2
20 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,22 m2
21 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,18 m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,0709 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,8773 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6561 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6561 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6561 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,996 m2
28 Ốp gạch chân tường KT 150*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,069 m2
29 Sơn nền sàn thi đấu bằng sơn EPOXY dày 0,4mm chuyên dùng cho sân thể thao (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,3784 m2
30 Trát chân móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6648 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6648 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553,3565 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,0709 m2
34 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6076 m2
35 Lắp dựng cửa đi 4 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,088 m2
36 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,152 m2
37 Lắp dựng cửa đi 1 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m2
38 Lắp dựng cửa sổ 3 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
39 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 m2
40 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
41 Lắp dựng vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,552 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1698 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1698 tấn
45 SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1884 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1884 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 tấn
48 Lắp đặt Bulong M24, L=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
49 Lắp đặt Bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 904 cái
50 Lắp đặt ty giằng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
51 Lắp đặt móc thép d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,172 1m2
53 Lợp mái tôn sóng cách nhiệt 3 lớp dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,546 100m2
54 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6097 100m2
55 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
57 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 LĐ ống nhựa thông dầm, đk 40mm, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
60 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 tấn
61 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6867 tấn
62 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5654 tấn
63 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2305 tấn
64 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0118 tấn
65 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,914 tấn
66 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6567 tấn
67 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1429 tấn
68 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8084 tấn
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 100m2
70 BT nền đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
71 Lắp dựng chử ALumi cao 680 dày 100 khóa ngọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chữ
72 Lắp dựng chử ALumi cao 315 dày 80 khóa ngọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chữ
73 Lắp dựng biểu tượng ALumi dày 10 khóa ngọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 100m3
75 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4496 m3
76 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4412 m3
77 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 100m2
78 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
79 Xây tường rảnh thoát nước dày <=11cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,084 m3
80 Trát tường dày 2.0cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,24 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,78 m2
C BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2764 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1056 m3
3 BT nền đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6257 m3
4 BT thành bể dày <=45cm,cao <=4m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9579 m3
5 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6389 m3
6 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 m3
8 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
9 SXLD Cốt thép bể đk <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0695 tấn
10 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0564 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn HIGHT bay LED 250W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần LED KT200x200/18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 LĐ loại đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 LĐ quạt thông gió trên tường KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tôn KT500x400x160 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
17 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
18 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AG-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
31 Lắp đặt Bulong M12 L=150 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt bản thép 63x6, L=200 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt Bật thép CT3 fi12, L=440 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt Côliê thép fi8, L=200 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Đào rảnh chôn dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 m3
36 Đắp đất rảnh chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt lăng trụ tiếp nước chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt cuộn chữa cháy D50+vời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy DC-15-30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đk50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đk100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đk100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
16 Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối đầu lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp đấu nối cáp 15 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt giá đỡ vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt kệ đôi mua sẵn có chân KT200x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 B¶ng tiªu lÖnh + B¶ng néi quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
5 Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
6 Bình khí cứu hỏa CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->