Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:30:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,90 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8972 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3698 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2578 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2721 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7754 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7349 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | tấn |
| 15 | Bê tông nền nhà đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,43 | m3 |
| B | XÂY LẮP PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2266 | m3 |
| 2 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8934 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2212 | m3 |
| 4 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m3 |
| 6 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bậc ngồi thường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5913 | m3 |
| 8 | Cốp pha bậc ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1494 | 100m2 |
| 9 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8208 | m3 |
| 10 | Cốp pha lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | 100m2 |
| 11 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9517 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3412 | m3 |
| 13 | Xây tường ngoài gạch không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9756 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7895 | m3 |
| 15 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9702 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch 6 lỗ dày <=10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,478 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2024 | m2 |
| 19 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,5782 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,22 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,18 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,0709 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,8773 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6561 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6561 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6561 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,996 | m2 |
| 28 | Ốp gạch chân tường KT 150*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,069 | m2 |
| 29 | Sơn nền sàn thi đấu bằng sơn EPOXY dày 0,4mm chuyên dùng cho sân thể thao (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,3784 | m2 |
| 30 | Trát chân móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6648 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6648 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,3565 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,0709 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6076 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,088 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ 3 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,552 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1698 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1698 | tấn |
| 45 | SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1884 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1884 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 48 | Lắp đặt Bulong M24, L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904 | cái |
| 50 | Lắp đặt ty giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 51 | Lắp đặt móc thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,172 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn sóng cách nhiệt 3 lớp dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,546 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6097 | 100m2 |
| 55 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 57 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | LĐ ống nhựa thông dầm, đk 40mm, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 61 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 62 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5654 | tấn |
| 63 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2305 | tấn |
| 64 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0118 | tấn |
| 65 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,914 | tấn |
| 66 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6567 | tấn |
| 67 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1429 | tấn |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8084 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m2 |
| 70 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 71 | Lắp dựng chử ALumi cao 680 dày 100 khóa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 72 | Lắp dựng chử ALumi cao 315 dày 80 khóa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chữ |
| 73 | Lắp dựng biểu tượng ALumi dày 10 khóa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 75 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4496 | m3 |
| 76 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4412 | m3 |
| 77 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 79 | Xây tường rảnh thoát nước dày <=11cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | m3 |
| 80 | Trát tường dày 2.0cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,24 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1056 | m3 |
| 3 | BT nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6257 | m3 |
| 4 | BT thành bể dày <=45cm,cao <=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9579 | m3 |
| 5 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6389 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2104 | m3 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép bể đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0695 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0564 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HIGHT bay LED 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần LED KT200x200/18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | LĐ loại đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn KT500x400x160 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AG-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 31 | Lắp đặt Bulong M12 L=150 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bản thép 63x6, L=200 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bật thép CT3 fi12, L=440 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côliê thép fi8, L=200 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đào rảnh chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | m3 |
| 36 | Đắp đất rảnh chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lăng trụ tiếp nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn chữa cháy D50+vời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy DC-15-30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đk50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đk100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đk100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối đầu lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp 15 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ đôi mua sẵn có chân KT200x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | B¶ng tiªu lÖnh + B¶ng néi quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 5 | Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 6 | Bình khí cứu hỏa CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi