Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:29:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,046,213,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 262,9372 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,0958 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 29,1981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,5712 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 29,7693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 29,7693 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,3475 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,0915 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,9912 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0198 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,3187 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0454 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng cột đá 1x2cm mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0678 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cổ móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0123 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0981 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cổ móng trụ D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0342 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cổ móng trụ D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1788 | tấn |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,3318 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,4113 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,6909 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0628 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,08 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,0031 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,7164 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2189 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,1581 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,8881 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1615 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0232 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1116 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,7474 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,6331 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 63,3125 | m2 |
| 35 | Sơn dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 63,3125 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1983 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2884 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,32 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2023 | 100m2 |
| 40 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 20,2343 | m2 |
| 41 | Sơn cầu thang trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 20,2343 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2204 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,7202 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2224 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,9426 | tấn |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1668 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1668 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 57,1418 | m2 |
| 49 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 50 | Bu lông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 11,2808 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 24,8633 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,6771 | m3 |
| 54 | Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 24,1164 | m2 |
| 55 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 24,1164 | m2 |
| 56 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 34,2672 | m2 |
| 57 | Sơn nảy trụ trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 34,2672 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 7,2922 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 7,2922 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 104,7538 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 104,7538 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 33,2272 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 33,2272 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 384,6258 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 384,6258 | m2 |
| 66 | Đổ BT giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,6512 | m3 |
| 67 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0846 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0627 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0133 | tấn |
| 70 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, cao <50 m, vữa XM mác 50 (tường thu hồi dày 220) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,793 | m3 |
| 71 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,3448 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 9,8415 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 9,8415 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,1008 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc r300 dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 32,1725 | md |
| 76 | Máng tôn thu nước r600 dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 64,345 | 0.0 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,386 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,386 | tấn |
| 79 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 180,166 | m2 |
| 80 | Ống nhựa TN PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,264 | 100m |
| 81 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 82 | Thép đỡ máng tôn thép dẹt 30x3 a500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0666 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép đỡ máng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0666 | tấn |
| 84 | Sơn sắt dẹt 30x3; 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5,655 | m2 |
| 85 | Sản xuất con sơn thép hộp rỗng 50x50x2 (10 cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0412 | tấn |
| 86 | Lắp đặt con sơn thép hộp rỗng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0412 | tấn |
| 87 | Sơn thép hộp rỗng 50x50x2; 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,734 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,2251 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang đá granite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 21,3806 | m2 |
| 90 | Sản xuất tay vịn lan can thang bằng ống thép D76x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 91 | Sản xuất lan can thang bằng thép đặc 16x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1937 | tấn |
| 92 | Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0016 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 6,8317 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 8,8951 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=22 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,552 | m3 |
| 96 | Trát tường lan can hành lang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 21,4989 | m2 |
| 97 | Sơn tường lan can ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 21,4989 | m2 |
| 98 | Sản xuất tay vịn lan can thang bằng ống thép D76x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1259 | tấn |
| 99 | Sản xuất lan can thép hộp 20x20x1.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,257 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 26,9871 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0055 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 26,5377 | m2 |
| 103 | Ống nhựa TN D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0275 | 100m |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 482,9208 | m2 |
| 105 | Lát bậc tam cấp, gạch 500x500, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 41,121 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao nổi tấm thả (giá chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 244,8846 | m2 |
| 107 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 244,8846 | m2 |
| 108 | Lót cát bục giảng tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5,6161 | m3 |
| 109 | Xây bục giảng VXM 50# tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,4036 | m3 |
| 110 | Lát đá bục giảng, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 21,72 | m2 |
| 111 | Bảng chống lóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 16,8 | m2 |
| 112 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 242,0668 | m2 |
| 113 | Phá dỡ lớp grani tô bậc tam cấp cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 41,121 | m2 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4,8413 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4,8413 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 43,92 | m2 |
| 117 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 22,464 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 22,464 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 24,7515 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 24,7515 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 222,7631 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 247,5146 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 42,684 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 42,684 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 384,156 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 426,84 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 30,2439 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 30,2439 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 272,1953 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 302,4392 | m2 |
| 131 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 32,8888 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 32,8888 | m2 |
| 133 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 34,56 | m2 |
| 134 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 36 | m2 |
| 135 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 136 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm VK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5,4064 | m2 |
| 137 | SXLD VK cố định nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm VK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,725 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,252 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 10,6998 | m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 21,6 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,0562 | 100m2 |
| 142 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 143 | Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1*E BACS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 144 | Đèn lốp trần 0.4L/7W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 147 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc, loại 5 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 150 | Công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 151 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 65 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 340 | m |
| 155 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 156 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 290 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 158 | Tủ điện TD1 KT 600x400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 159 | Aptomat 2P A=40A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 160 | Aptomat 2P A=10A-30KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=0,7-1,4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,6448 | m3 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 9,9917 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,6868 | m3 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1356 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ ván) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,5698 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0747 | tấn |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0208 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,1191 | tấn |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0329 | tấn |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn múi dày 0.45mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,6744 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,9371 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4,8346 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | tấn |
| 174 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,3923 | m3 |
| B | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 12,4446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 65,4978 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 10,579 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 201,4503 | m3 |
| 5 | Chèn đá hộc vào móng tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 86,3359 | m3 |
| 6 | Lót lớp bạt rứa đáy móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,5148 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,8855 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 449,2985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 7,9548 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 91,718 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 12,47 | m3 |
| 12 | Ống nhựa TN U.PVC D60 a1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,0472 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 65,64 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,4627 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1,4627 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 31,5 | m3 |
| 2 | Bạt rứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,1 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 10,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,753 | 10m |
| D | HÀNG RÀO HOA SẮT +CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,5153 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0464 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,8991 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0809 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0813 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,0813 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,8625 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc BT k nung 6.5x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,5428 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc BT k nung 6.5x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5,2736 | m3 |
| 11 | Xây gạch rỗng Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 3,0183 | m3 |
| 12 | Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 4,235 | m2 |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 30,8 | m |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch rỗng x 1.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 34,456 | m2 |
| 15 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 6,916 | m2 |
| 16 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 6,916 | m2 |
| 17 | Xây Gạch rỗng Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,9345 | m3 |
| 18 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Xây gạch rỗng x 1.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 39,1776 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 74,7116 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn hoa sắt, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,2323 | m3 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,319 | tấn |
| 22 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,3151 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 32,6338 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 34,8919 | m2 |
| 25 | Xây Gạch rỗng Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6834 | m3 |
| 26 | Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 9,3775 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 68,2 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch rỗng x 1.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 76,038 | m2 |
| 29 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 15,314 | m2 |
| 30 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 15,314 | m2 |
| 31 | Xây Gạch rỗng Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 5,8275 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Xây gạch rỗng x 1.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 77,8404 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 156,2654 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,4646 | m3 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,6433 | tấn |
| 36 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,6354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 65,8097 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 70,3634 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 2,197 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,081 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Cột điện chữ H 7.5B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 44 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi