Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 18:33:00 đến ngày 2020-06-08 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,154,875,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP KHU HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP + ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.141,1 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,411 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,072 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,312 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,997 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,374 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,865 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,359 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,114 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,114 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,943 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,212 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | tấn |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052,8 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,93 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,941 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,02 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,523 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,839 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,414 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,777 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,751 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,081 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,176 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,174 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,191 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,638 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,916 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,433 | m2 |
| 108 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,024 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,945 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,863 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,423 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,677 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,372 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,923 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,422 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,708 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,115 | m2 |
| 119 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,025 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,025 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.446,75 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,197 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,52 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,33 | m |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m |
| 126 | Gạch hoa tranh KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 127 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,297 | m2 |
| 129 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ốp tường 300x450 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,17 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,492 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,864 | m2 |
| 133 | Sắt dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,346 | kg |
| 134 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 136 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 137 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,392 | m2 |
| 140 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,37 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2. |
| 144 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,535 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,392 | m2 |
| 146 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,94 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,465 | 100m2 |
| 153 | Nẹp khe co giãn NTT-KN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Aptomat MCCB 2P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 162 | Tủ điện tổng bằng tôn 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 164 | Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 165 | Bộ đèn chiếu sáng phòng đọc đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 166 | Bộ đèn chiếu sáng phòng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 168 | Đèn LED ốp trần 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 169 | Đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 170 | Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 171 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 172 | Ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 173 | Công tắc đơn đảo chiều có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 174 | Công tắc đơn 250V-10A có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 175 | Công tắc đôi 250V-10A có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Công tắc ba 250V-10A có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 179 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 180 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 181 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m |
| 182 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 184 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 185 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 186 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 187 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736 | m |
| 188 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.845 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 - dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | m |
| 190 | Dây CU/PVC 1x1,5Emm2 - dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923 | m |
| 191 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 192 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008 | m |
| 193 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964 | m |
| 194 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 195 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 196 | Cần treo đèn, con sơn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,452 | kg |
| 197 | Lắp dựng ti đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 198 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 200 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | hộp |
| 201 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 202 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 204 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 208 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 209 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 211 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 212 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 213 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 221 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 222 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 230 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 235 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 238 | Tê đều nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 239 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 242 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 243 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Cút ren 1/2 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 245 | Nút bịt ren nhựa 1/2 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 246 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Măng xông ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 254 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Măng xông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Măng xông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 267 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 268 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 269 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 271 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 272 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 273 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 274 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 275 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 276 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 277 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 278 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 279 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 281 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 282 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 283 | Chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 284 | Chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 285 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 286 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 287 | Y D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 288 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 289 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 291 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 294 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 295 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 296 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 298 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 299 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 300 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 301 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 302 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 303 | Quang treo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 304 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 305 | Quang treo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 306 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT tiết diện 250x250 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 100m |
| 3 | Đoạn cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,965 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,454 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,243 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,762 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,839 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,146 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,577 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,559 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,304 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,742 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 78 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,687 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,428 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,065 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,361 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,986 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,144 | m2 |
| 110 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,08 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,954 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,306 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,264 | m2 |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,172 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,745 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,972 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,972 | m2 |
| 121 | Đắp vữa trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 123 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,995 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,995 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.822,816 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,825 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,895 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,402 | m |
| 129 | Gạch hoa tranh KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 130 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch kích thước 300x450 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,566 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,045 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,835 | m2 |
| 135 | Sắt dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,275 | kg |
| 136 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | m2 |
| 138 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 139 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 140 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,696 | m2 |
| 143 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2. |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,416 | m2 |
| 148 | SX vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,584 | m2. |
| 149 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,584 | m2 |
| 150 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 100m3 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | 100m2 |
| 157 | Aptomat MCCB 2P-250A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCCB 2P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 162 | Tủ điện tổng bằng tôn 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 164 | Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 165 | Bộ đèn chiếu sáng phòng đọc đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W - đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 167 | Đèn LED ốp trần 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 168 | Đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 169 | Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 170 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 171 | Ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Công tắc đơn đảo chiều có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Công tắc đơn 250V-10A có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Công tắc ba 250V-10A có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 177 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2- dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 178 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 181 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 182 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.094 | m |
| 183 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417 | m |
| 184 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 185 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 186 | Cần treo đèn, con sơn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,466 | kg |
| 187 | Lắp dựng ti đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 188 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 190 | Cốc chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | hộp |
| 191 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 197 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 198 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 199 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 201 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 202 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 211 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 220 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Van xả đáy két nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Măng xông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Van tổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Tê đều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 236 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 237 | Cút PPR ren trong 1/2 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 238 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Tê thường nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Nút bịt ren nhựa 1/2 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 245 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 248 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 250 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 251 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 252 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 254 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 257 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 258 | Chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 259 | Chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 260 | Chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 261 | Y cong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 262 | Y cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Y cong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 264 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Y thu PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 270 | Y thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 273 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường gạch, nền gạch để đi lại đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,304 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,304 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 1m2 |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | 1 m3 |
| 14 | Đắp sỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 15 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m2 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m2 |
| 17 | Màng chống thấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,138 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,616 | 1m2 |
| 20 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,828 | m2 |
| 22 | Sắt dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,275 | m2 |
| 23 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng xông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng xông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê đều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Cút ren trong 1/2 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút ren trong 1/2 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Tê đều nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Tê đều nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 79 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 80 | Chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Y cong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Y cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Y thu PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Y thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 102 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 103 | Quang treo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Quang treo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường gạch, nền gạch để đi lại đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,556 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,556 | 1m2 |
| 14 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | 1 m3 |
| 15 | Đắp sỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 16 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1m2 |
| 18 | Màng chống thấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,968 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,626 | 1m2 |
| 21 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 23 | Sắt dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,275 | m2 |
| 24 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Van xả đáy két nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng xông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van tổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê đều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Cút ren PPR D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 68 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Y D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Y thu PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Y thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Quang treo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 97 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 98 | Quang treo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Bu lông chôn trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,406 | m3 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,103 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,106 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,146 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC PCCC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,306 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,527 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,146 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,45 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,75 | m2 |
| 28 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,529 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,509 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,665 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,764 | m2 |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 54 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Ống chống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Ống vách PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Ống đẩy PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Phao báo mực nước cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 68 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m2 |
| 80 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | BU lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 83 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Phần điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCCB 3P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB 3P-40A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | TĐ-PCCC/sinh hoạt (500x700x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bộ đèn led Tube 1,2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| G | BỂ NƯỚC LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,373 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,467 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,152 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,929 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | m2 |
| 32 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,651 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ốp 300x450 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,493 | m2 |
| 34 | Ống chống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Ống vách PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Ống đẩy PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Phao báo mực nước cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 43 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | m2 |
| 55 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | BU lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 58 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| H | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,298 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,298 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,329 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | SX vách kính, vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,161 | m2 |
| 53 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Aptomat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Bộ đèn chiếu sáng phòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 76 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 79 | Dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 80 | Thép dẹt L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 82 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ CẦU NỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 36 | Gạch hoa tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 37 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | m2 |
| 41 | Lát gạch lá nem 30 x 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,789 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,579 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m |
| 50 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 52 | Đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 54 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ CẦU NỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 40 | Gạch hoa tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 41 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | m2 |
| 45 | Lát gạch lá nem 30 x 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,655 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,187 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,342 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m |
| 54 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 56 | Đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 58 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông để đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,02 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 1x35Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 16 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 18 | Dây CU/XLPE/PVC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-250A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Dây tiếp địa dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Tủ điện tổng bằng sắt 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Hộp cầu dao 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cầu chì 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 35 | Bảng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| L | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông đào rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông để đào rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 10 | Máy bơm nhà số 6 1P-1,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm nhà số 7,12 1P-2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Máy bơm cấp cho bể nước lọc và bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 14 | Măng xông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Trõ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Côn thu D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng xông ren trong 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 27 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 28 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 29 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,153 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,042 | m3 |
| 8 | Rải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,417 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,695 | 10m |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC (B=30cm) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 16 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | đ/m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Xây gạc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m2 |
| O | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m2 |
| 12 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,649 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,649 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,649 | m2 |
| 15 | Biển cổng trường (Sản xuất là lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Củ gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | củ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi