Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576994-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200575638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 18:33:00 đến ngày 2020-06-08 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,154,875,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP KHU HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP + ĐIỆN NƯỚC)
1 Mua cọc BTCT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.141,1 md
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,411 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 1 mối nối
6 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,37 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,072 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,312 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,997 tấn
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,374 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,865 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,359 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
52 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 100m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,943 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,394 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,212 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,923 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 tấn
61 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.052,8 1 lỗ khoan
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,624 100m2
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,93 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,941 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,02 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,523 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,839 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,287 m3
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,414 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,777 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,751 m2
82 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
83 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,375 m2
84 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,081 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,579 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,176 m2
96 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 100m2
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,174 m3
98 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,191 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,638 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,69 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,916 m3
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 m3
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 m2
107 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,433 m2
108 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,024 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.085,945 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,863 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,423 m2
113 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,677 m2
114 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,372 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,923 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,422 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,708 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,115 m2
119 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,025 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,025 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.446,75 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.717,197 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,52 m
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,33 m
125 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m
126 Gạch hoa tranh KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 Cái
127 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
128 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,297 m2
129 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
130 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ốp tường 300x450 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,17 m2
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,492 m2
132 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272,864 m2
133 Sắt dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,346 kg
134 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
135 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m2
136 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
137 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,392 m2
140 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,94 m2
141 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,37 m2
142 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,555 m2
143 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2.
144 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,535 m2
145 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,392 m2
146 Nắp cửa lên mái chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 tấn
148 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m2
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m2
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,94 m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,465 100m2
153 Nẹp khe co giãn NTT-KN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Aptomat MCCB 3P-150A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Aptomat MCCB 2P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Aptomat MCB 2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Aptomat MCB 2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Aptomat MCB 2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Aptomat MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
160 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
161 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
162 Tủ điện tổng bằng tôn 500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
163 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
164 Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
165 Bộ đèn chiếu sáng phòng đọc đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
166 Bộ đèn chiếu sáng phòng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
167 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
168 Đèn LED ốp trần 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
169 Đèn LED ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
170 Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
171 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
172 Ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
173 Công tắc đơn đảo chiều có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
174 Công tắc đơn 250V-10A có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
175 Công tắc đôi 250V-10A có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Công tắc ba 250V-10A có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
179 Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
180 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
181 Dây CU/XLPE/PVC 2x10Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m
182 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
183 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
184 Dây CU/PVC 1x6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m
185 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
186 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
187 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.736 m
188 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.845 m
189 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 - dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 868 m
190 Dây CU/PVC 1x1,5Emm2 - dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923 m
191 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
192 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.008 m
193 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964 m
194 Ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
195 Ống luồn dây PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
196 Cần treo đèn, con sơn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,452 kg
197 Lắp dựng ti đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
198 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Hộp nối dây kích thước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
200 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 hộp
201 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
202 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
203 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
204 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
205 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
207 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
208 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
209 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
210 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
211 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
212 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
213 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
220 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
221 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
222 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
223 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
225 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
226 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
227 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
228 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
230 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, h=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
231 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
232 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
233 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
234 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
235 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
236 Van khóa nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
238 Tê đều nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
239 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
240 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
241 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
242 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
243 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
244 Cút ren 1/2 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
245 Nút bịt ren nhựa 1/2 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
246 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
247 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
248 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
249 Măng xông ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
251 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
252 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
253 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
254 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
255 Măng xông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Măng xông ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
259 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
261 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
262 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
265 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
267 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
268 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
269 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
270 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
271 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
272 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
273 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
274 Ống nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
275 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
276 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
277 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
278 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
279 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
280 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
281 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
282 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
283 Chếch nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
284 Chếch nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
285 Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
286 Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
287 Y D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
288 Y kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
289 Y kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
290 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
291 Côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
292 Côn thu PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
293 Côn thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
294 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
295 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
296 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
297 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
298 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
299 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
300 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
301 Quang treo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
302 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
303 Quang treo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
304 Quang treo D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
305 Quang treo D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
306 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (XÂY MỚI )
1 Mua cọc BTCT tiết diện 250x250 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,8 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 100m
3 Đoạn cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,965 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,376 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,454 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,243 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,453 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,903 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,762 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,839 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
52 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,146 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,768 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,577 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 tấn
61 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 1 lỗ khoan
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m2
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,559 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,538 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,304 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,742 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
78 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m2
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 m3
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,687 m2
84 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
85 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,928 m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,428 m2
96 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 100m2
97 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,065 m3
99 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,361 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
105 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,986 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,087 m3
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,144 m2
110 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,08 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,954 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,306 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,264 m2
115 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,536 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,172 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,745 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,12 m2
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,972 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,972 m2
121 Đắp vữa trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
122 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m
123 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,995 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,995 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.822,816 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,825 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,895 m
128 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,402 m
129 Gạch hoa tranh KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
130 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
131 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
132 Công tác ốp gạch kích thước 300x450 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,566 m2
133 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,045 m2
134 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,835 m2
135 Sắt dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,275 kg
136 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
137 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,939 m2
138 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
139 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
140 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,696 m2
143 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
144 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
145 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
146 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2.
147 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,416 m2
148 SX vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,584 m2.
149 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,584 m2
150 Nắp cửa lên mái chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 tấn
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,84 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,84 m2
154 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 100m3
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,835 100m2
157 Aptomat MCCB 2P-250A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Aptomat MCCB 2P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Aptomat MCB 2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Aptomat MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
162 Tủ điện tổng bằng tôn 500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
163 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
164 Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
165 Bộ đèn chiếu sáng phòng đọc đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
166 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W - đèn chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
167 Đèn LED ốp trần 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
168 Đèn LED ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
169 Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
170 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
171 Ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
172 Công tắc đơn đảo chiều có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Công tắc đơn 250V-10A có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Công tắc ba 250V-10A có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
177 Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2- dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
178 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
179 Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
180 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725 m
181 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
182 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.094 m
183 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417 m
184 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
185 Ống luồn dây PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
186 Cần treo đèn, con sơn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,466 kg
187 Lắp dựng ti đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
188 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Hộp nối dây kích thước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
190 Cốc chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 hộp
191 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
192 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
193 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
194 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
197 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
198 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
199 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
200 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
201 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
202 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
204 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
211 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
212 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
214 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
215 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
218 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
220 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
223 Van xả đáy két nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Măng xông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Van tổng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Tê đều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
235 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
236 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
237 Cút PPR ren trong 1/2 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
238 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
239 Tê thường nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
240 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
244 Nút bịt ren nhựa 1/2 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
245 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
246 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
247 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
248 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
249 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
250 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
251 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
252 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
253 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
254 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
255 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
256 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
257 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
258 Chếch nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
259 Chếch nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
260 Chếch nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
261 Y cong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
262 Y cong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
263 Y cong D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
264 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Côn thu PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
266 Côn thu PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Côn thu PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Y thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Y thu PVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
270 Y thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
271 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
272 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
273 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
274 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
275 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
276 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
277 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Phá dỡ tường gạch, nền gạch để đi lại đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,304 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,304 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 1m2
13 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 1 m3
14 Đắp sỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
15 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1m2
16 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1m2
17 Màng chống thấm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,138 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,616 1m2
20 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,828 m2
22 Sắt dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,275 m2
23 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Măng xông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Măng xông ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Măng xông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Tê đều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
58 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
60 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
61 Quang treo D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Cút ren trong 1/2 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Cút ren trong 1/2 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
64 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 Tê đều nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Tê đều nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Nút bịt ren nhựa 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
71 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
72 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
73 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
79 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
80 Chếch nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Chếch nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
82 Chếch nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Y cong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Y cong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Y kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Y kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Y thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Y thu PVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Y thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Côn thu PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Côn thu PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Côn thu PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
95 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
96 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
97 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
98 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
99 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Quang treo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
102 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
103 Quang treo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Quang treo D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
105 Quang treo D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Phá dỡ tường gạch, nền gạch để đi lại đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,556 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,556 1m2
14 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 1 m3
15 Đắp sỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m2
16 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 1m2
17 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 1m2
18 Màng chống thấm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,968 1m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,626 1m2
21 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
23 Sắt dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,275 m2
24 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Van xả đáy két nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Măng xông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Van tổng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tê đều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Chếch nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
55 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
56 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Cút ren PPR D20 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
58 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Nút bịt ren nhựa 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
66 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
67 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
68 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Chếch nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Chếch nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Chếch nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
77 Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Y D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Y thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Y thu PVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Y thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Côn thu PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Côn thu PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
90 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
91 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
92 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
94 Quang treo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
96 Quang treo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
97 Quang treo D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
98 Quang treo D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
9 Bu lông chôn trong móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,406 m3
12 Gia công các kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,103 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 100m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,106 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,146 m2
F BỂ NƯỚC PCCC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,306 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,105 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,527 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,146 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,7 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,7 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,45 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,75 m2
28 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,529 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,02 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,509 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,665 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,02 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,764 m2
48 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m2
49 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
54 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
59 Ống chống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
60 Ống vách PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
61 Ống đẩy PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
62 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Van khoá D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Phao báo mực nước cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
68 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m2
80 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 BU lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
83 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 Phần điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
85 Aptomat MCCB 3P-100A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Aptomat MCCB 3P-80A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Aptomat MCCB 3P-40A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 TĐ-PCCC/sinh hoạt (500x700x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
92 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Bộ đèn led Tube 1,2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Công tắc đơn 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
96 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
97 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
98 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
G BỂ NƯỚC LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,373 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,467 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,152 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,929 m2
27 Làm tầng lọc bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 m3
28 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
29 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 m3
30 Làm tầng lọc sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 m3
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,168 m2
32 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,651 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ốp 300x450 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,493 m2
34 Ống chống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
35 Ống vách PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
36 Ống đẩy PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
37 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Van khoá D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Phao báo mực nước cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
43 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,066 m2
55 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 BU lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
57 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
58 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
H NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
6 Vận chuyển tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,219 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,298 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,104 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,487 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,298 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,329 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
44 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
45 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
46 SX vách kính, vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
48 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,161 m2
53 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
58 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
59 Aptomat MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Aptomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Aptomat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Bộ đèn chiếu sáng phòng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Đèn LED ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tủ điện 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
68 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
70 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
73 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
76 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m
77 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
78 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
79 Dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
80 Thép dẹt L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
82 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I NHÀ CẦU NỐI SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 m3
36 Gạch hoa tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
37 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
38 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847 m2
41 Lát gạch lá nem 30 x 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,313 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,69 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,789 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,579 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m
50 Tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
52 Đèn LED ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
54 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
59 Ống nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
60 Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J NHÀ CẦU NỐI SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
40 Gạch hoa tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
41 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
42 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
43 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 m2
45 Lát gạch lá nem 30 x 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,655 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,187 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,342 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m
54 Tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
56 Đèn LED ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
58 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
62 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
63 Ống nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
64 Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 10m
2 Phá dỡ sân bê tông để đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,02 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 m3
5 Gạch chỉ đặt trên rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 m3
10 Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Dây CU/XLPE/PVC 1x35Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
14 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
15 Dây CU/XLPE/PVC 1x16Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
16 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
17 Dây CU/XLPE/PVC 1x10Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
18 Dây CU/XLPE/PVC 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
19 Aptomat MCCB 3P-250A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Dây tiếp địa dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
23 Tủ điện tổng bằng sắt 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Hộp cầu dao 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Cầu chì 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Biến dòng 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
33 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m
34 Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
35 Bảng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
L CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt sân bê tông đào rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 10m
2 Phá dỡ sân bê tông để đào rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
5 Gạch chỉ đặt trên rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,53 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
10 Máy bơm nhà số 6 1P-1,1kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Máy bơm nhà số 7,12 1P-2,2kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Máy bơm cấp cho bể nước lọc và bể PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m
14 Măng xông ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Trõ bơm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Măng xông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Côn thu D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Măng xông ren trong 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
27 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m
28 Dây CU/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
29 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
30 Quang treo D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,042 m3
8 Rải nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,417 m2
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,695 10m
N RÃNH THOÁT NƯỚC (B=30cm)
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,45 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,5 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
16 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 đ/m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
26 Xây gạc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,118 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 m2
O CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 m2
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m2
12 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,649 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,649 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,649 m2
15 Biển cổng trường (Sản xuất là lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Củ gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 củ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->