Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 6 phòng học và phòng chức năng trường THCS Xuân Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 6 phòng học và phòng chức năng trường THCS Xuân Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 09:28:00 đến ngày 2020-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,5404 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,5333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5084 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,101 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,9709 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0599 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2771 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,0354 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 106,982 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,4736 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (từ cos san nền) | Chương V của E-HSMT | 0,7194 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,5145 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5408 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3339 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8193 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,4093 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,6682 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7957 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6149 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,6679 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,1234 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,7044 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,6212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9001 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2203 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,8525 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,1797 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6423 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8168 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3499 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3907 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4601 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4233 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4233 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,472 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,6735 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 549,5297 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 6,256 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Coto 500x500 | Chương V của E-HSMT | 16,0064 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 122,7704 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,028 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 | Chương V của E-HSMT | 29,928 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 150x500 | Chương V của E-HSMT | 48,4605 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,3429 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 39,343 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 601,4928 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 130,7446 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 884,217 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 140,8912 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 659,342 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 615,1368 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.863,6553 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 104,72 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 106,04 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 130,216 | m |
| 35 | Đắp con bọ trang trí ( nhân công bậc 4,5/7) | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18 kg/m2 ÷ 22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 37 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 48,1824 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng, lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,166 | 1m2 |
| 40 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox hộp | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 42 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 44 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4400, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chốt, bản lề..) chưa bao gồm khóa, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 44,02 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chốt, bản lề..), lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 52,86 | m2 |
| 47 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,5695 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,3264 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. | Chương V của E-HSMT | 8,3264 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,2889 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại Xuân Lương | Chương V của E-HSMT | 832,6406 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN + PCCC + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 at | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led tube 2x18W | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led tube 1x18W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp dạng tròn 1x15W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 515 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 22 | Con sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 19,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 31 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều PPR, D25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 60-40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 53 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê chéo PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chéo PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75-60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Ga thu sàn inox D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2084 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Cút sành D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Chi tiết nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi