Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576380-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Hoài Đức B
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200569509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 17:57:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa 32,616 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 16 bộ
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 109,792 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 13,555 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 8,508 m3
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm 1,352 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái 109,792 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 41,868 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 21,958 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 167,471 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 87,834 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 181,389 m2
14 Hút bể phốt 20,447 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,499 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,499 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,499 100m3
D Cải tạo
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,291 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
4 Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 0,264 m3
5 Trát tường bể phốt, vữa XM mác 75 1,79 m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,5 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,124 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,045 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,823 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg 16 cái
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 17,582 m3
12 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 8,791 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,613 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 115,623 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 21,958 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 219,584 m2
17 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 118,64 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 80,784 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 80,784 m2
20 Lát bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75 7,92 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm 287,692 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 28,723 m2
23 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 mm 25,776 m2
24 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 6,84 m
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 219,448 m2
26 Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12 mm 12,5 m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,814 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,098 100m2
E Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
5 Van tiểu nam xả không áp 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ 12 bộ
7 Vòi tiểu nữ 12 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR d=32mm 0,18 100m
9 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR, D=32mm 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR, D=32mm 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR d=25mm 1,68 100m
12 Lắp đặt côn nhựa hàn PPR, D=32/25mm 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR, D=25mm 25 cái
14 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR ren trong, D=25mm 38 cái
15 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR, D=25mm 50 cái
16 Lắp nút bịt nhựa PPR, D=20mm 30 cái
17 Lắp đặt van PPR, D=25mm 6 cái
18 Lắp đặt van PPR, D=32mm 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, D=110mm 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, D=90mm 1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, D=42mm 0,4 100m
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC, D=110mm 22 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC, D=90mm 18 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC, D=42mm 25 cái
25 Lắp đặt côn nhựa uPVC, D=90/42mm 25 cái
26 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D=110mm 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC, D=110mm 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D=90mm 15 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 22 cái
F Phần điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
2 Lắp đặt hộp điện phòng 1 hộp
3 Lắp đèn ốp trần LED bán nguyệt dài 30cm 9w 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
5 Mặt công tắc 4 cái
6 Lắp đặt hộp công tắc 4 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 30 m
G NHÀ HIỆU BỘ
H Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa 10,164 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 16,569 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 26,733 m2
4 Tháo dỡ trần 221,178 m2
5 Tháo tấm lợp tôn 2,703 100m2
6 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 2,703 100m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 628,434 m2
8 Sửa bậc granitô cầu thang 68,323 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 2.223,24 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 254,168 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 520,413 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 59,695 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 124,248 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,423 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,423 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,423 100m3
I Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 117,367 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 137,897 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 55,856 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 4,713 m2
5 Quét chống thấm sê nô, ô văng ... 163,251 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 116,698 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 163,251 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 630,034 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 630,334 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,733 1m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,164 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 221,178 m2
13 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 74,236 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 2.637,485 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 589,048 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.066,903 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.165,252 m2
18 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,703 100m2
19 Tôn úp nóc khổ 400mm 29,7 md
20 Tôn úp sườn khổ 400mm 18,2 md
21 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ 169,167 m2
22 Làm vệ sinh hoa sắt cửa 123,907 m2
23 Vận chuyển đồ đạc các phòng trong quá trình thi công 40 công
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,881 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,173 100m2
J Phần điện
1 Tháo dỡ phần hệ thống điện bị hỏng để thay thế 10 công
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w 19 bộ
3 Lắp đặt đèn Dowligth d90 âm trần 9w 19 bộ
4 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1,2m 2x18W 40 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp LED T5 0,6m 8W 16 bộ
6 Lắp đặt hộp số quạt trần 26 cái
7 Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu 82 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 21 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 27 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A 17 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 22 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 6 cái
16 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 4 cái
17 Lắp đặt tủ điện phòng 4-12 Modul 23 hộp
18 Lắp đặt Tủ điện tổng tầng 400x500x200 mm 3 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 342 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, cho ống D16 50 hộp
21 Đầu nối ống PVC, D16 118 cái
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 770 m
23 Đầu nối ống PVC, D25 262 cái
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D32 120 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 1.740 m
26 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 1.610 m
27 Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x1,5mm2 760 m
28 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 250 m
29 Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x2,5mm2 125 m
30 Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x6mm2 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1,5mm2 90 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 10 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
34 Lắp đặt hộp công tắc 134 hộp
35 Mặt công tắc 34 cái
K Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,04 100m
2 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=90mm 16 cái
3 Rọ chắn rác 8 cái
L DÃY LỚP HỌC B
M Phần điện
1 Tháo dỡ phần hệ thống điện bị hỏng để thay thế 8 công
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A 28 cái
5 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A 28 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A 28 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A 54 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng 400x500x200 6 hộp
9 Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 Modul 28 hộp
10 Lắp đặt hộp số quạt trần 96 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 58 cái
12 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 6 cái
13 Mặt công tắc 64 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 96 cái
15 Hộp công tắc, hộp ổ cắm đế nổi 160 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2 350 m
17 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E 1x6mm2 350 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 1.040 m
19 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E 1x2,5mm2 520 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 450 m
21 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E 1x1,5mm2 450 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 3.950 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 2.820 m
24 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 120x40mm 350 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 10 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->