Gói thầu: Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng thay thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng thay thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 72 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:19:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,022,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí nhân công và vật tư trồng rừng | |||
| 1 | Phát thực bì theo băng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 2 | Đào hố 40*40*40 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21.060 | hố |
| 3 | Lấp hố 40*40*40 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21.060 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây trồng cây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21.060 | cây |
| 5 | Vận chuyển bón phân | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21.060 | cây |
| 6 | Làm đường lô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7.410 | m2 |
| 7 | Phân bón NPK (10-10-5)+CPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.212 | kg |
| 8 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Sao đen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8.424 | cây |
| 9 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Lim xanh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.318 | cây |
| 10 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Lát hoa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.318 | cây |
| B | Chi phí chăm sóc, QLBVR Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bón phân | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21.060 | cây |
| 4 | Trồng dặm 10% | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.106 | cây |
| 5 | Xăm xới vun gốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18.954 | cây |
| 6 | Phân bón NPK (10-10-5)+CPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.212 | kg |
| 7 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Sao đen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 858 | cây |
| 8 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Lim xanh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 624 | cây |
| 9 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Lát hoa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 624 | cây |
| 10 | Quản lý bảo vệ rừng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | công |
| C | Chi phí chăm sóc, QLBVR Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bón phân | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21.060 | cây |
| 4 | Trồng dặm 5% | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.066 | cây |
| 5 | Xăm xới vun gốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19.994 | cây |
| 6 | Phân bón NPK (10-10-5)+CPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.106 | kg |
| 7 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Sao đen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 442 | cây |
| 8 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Lim xanh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 312 | cây |
| 9 | Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi Lát hoa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 312 | cây |
| 10 | Quản lý bảo vệ rừng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | công |
| D | Chi phí chăm sóc, QLBVR Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | công |
| E | Chi phí chăm sóc, QLBVR Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | công |
| F | Chi phí chăm sóc, QLBVR Năm thứ năm | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216.580 | m2 |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi