Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573557-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Triệu Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200442951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 08:18:00 đến ngày 2020-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 898,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT
1 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
3 Đào móng kênh đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,59 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,78 m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
6 Đào móng mố néo ống đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,8 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,5 m3
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
10 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
11 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m2
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,99 m3
14 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,56 m2
15 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,47 m3
16 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,58 m3
17 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6396 100m2
18 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,264 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m2
20 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
21 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1012 100m2
22 Cốt thép thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0928 tấn
23 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100 m
25 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,53 m3
26 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
27 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
28 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0552 100m2
29 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m2
30 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 m3
31 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
32 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0182 tấn
33 Sản xuất thép lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 tấn
34 Lắp đặt thép lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m2
37 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
38 Bê tông bù thành kênh cũ M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
39 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
40 Bê tông mố néo ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,12 m3
41 Ván khuôn gỗ mố néo ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,677 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,14 m2
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 15,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,505 100m
44 Rọ chắn rác INOX D140 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 15,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
D HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->