Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:08:00 đến ngày 2020-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,0115 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,1011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,1011 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,1754 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8582 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,368 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6314 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,5001 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3068 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,6082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5168 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2055 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8318 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,6657 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,7941 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,4302 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,2096 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0894 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0737 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,9543 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,2672 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,2672 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,9856 | m2 |
| 33 | Bả bằng ximăng vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 41,2528 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0255 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4414 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1705 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,1515 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,144 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,292 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2936 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9441 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,1679 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,845 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,2942 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,1961 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4215 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25,7911 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3275 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1573 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,9171 | m3 |
| 53 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,8136 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 63,4326 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 263,537 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 581,9488 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 224,8016 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 263,537 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 806,7504 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 102,912 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 103,2192 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 201,856 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 68 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inax | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 103,2192 | m |
| 70 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện Kinlong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện Kinlong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25,92 | M2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện Kinlong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48,08 | m2 |
| 73 | Khóa cửa (tham khảo khóa Việt Tiệp) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 138,8 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2031 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,8 | m2 |
| 77 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 83,2 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100,7958 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100,7958 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100,7958 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,6562 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,6562 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 37,4272 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,8655 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, khổ 400mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56,32 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6716 | 100m2 |
| 87 | Hộp chứa 4 atomat | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn led KT: 600x600 bóng 48W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (dây 2x6mm2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14 | máy |
| 102 | Bơm ga, Thay day ống đồng, dây điện, bảo dưỡng máy và các phụ kiện khác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14 | máy |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | Măng sông PPR D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,04 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác mái D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 113 | Máy bơm, van phao tự động | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co, D60mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt rắc co, D25mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 120 | Tê thu D32x25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 121 | Tê thu D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 122 | Nối PPR D60 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 123 | Nối PPR D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 124 | Nối PPR D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 125 | Tê thu D25x21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 126 | Cút góc ren D21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 127 | Côn thu D60-32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 128 | Góc D25-21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng dùng điện (tham khảo Inax AMV-90(220V)) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (tham khảo Inax KF-744V) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Inax AL-2396V(EC/FC)) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax U-431V) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 139 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã OKUV-32SM) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt xí bệt học sinh lắp mới (tham khảo Ceasar C1352) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh tận dụng lại chỉ tính nhân công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên tận dụng lại chỉ tính nhân công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt giáo viên lắp mới (tham khảo Inax AC-700VAN) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Inax CFV-105MM) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 147 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp bình lóng lạnh tận dụng lại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen (tham khảo Inax BFV-1305S) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 150 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 155 | Y D110-90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 156 | Cút thu D90x32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 157 | Tê thu D90x32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 158 | Tê thu D48-90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 159 | Cút thu D90x48 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 160 | Tê đều D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 161 | Tê đều D48 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 162 | Măng xông D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 318,1881 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,1748 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27,0464 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,4577 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 464,5876 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 245,1128 | m2 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 86,3844 | tấn |
| 12 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 86,3844 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 86,3844 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 383,2704 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 615,3596 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,3743 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 190,1232 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 437,5456 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.316,1756 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 245,1128 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 245,1128 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 153,576 | m2 |
| 23 | Làm mặt sàn gỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 389,0432 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,3862 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,9106 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,635 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 91,425 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9328 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,34 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,8914 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,8914 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,4396 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3479 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3479 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,8608 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,1745 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,2144 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,0255 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,2055 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 317,538 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 67,31 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,975 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 384,848 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2888 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3896 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,3108 | m3 |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8628 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 33,92 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6473 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,1365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,5955 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,3646 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,116 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 57,554 | m3 |
| 10 | Ni long chống mất nước xi măng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.006,5 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 822,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 81 | cấu kiện |
| 13 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8712 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 81 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi