Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575025-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200556974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 16:08:00 đến ngày 2020-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,0115 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,891 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,1011 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,1011 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,117 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,1754 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8582 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,368 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6314 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,5001 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2376 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,3068 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,6082 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5168 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2055 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8318 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,6657 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,7941 100m3
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,4302 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,2 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,02 100m2
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0221 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,2096 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0894 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0737 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0422 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,816 m3
28 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 cái
29 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,9543 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,2672 m2
31 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,2672 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,9856 m2
33 Bả bằng ximăng vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả theo kỹ thuật chương V 41,2528 m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0255 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0568 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4414 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1705 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,1515 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,144 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,292 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2936 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,9441 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,1679 tấn
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,845 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,2942 m3
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,1961 tấn
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,4215 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 25,7911 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3275 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1573 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2888 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,9171 m3
53 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 cái
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1073 tấn
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,14 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,54 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,8136 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 63,4326 m3
59 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 263,537 m2
60 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 581,9488 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 224,8016 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 263,537 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 806,7504 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 102,912 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 103,2192 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 201,856 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,08 m2
68 Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inax Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 cái
69 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mô tả theo kỹ thuật chương V 103,2192 m
70 Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện Kinlong Mô tả theo kỹ thuật chương V 64,8 m2
71 Sản xuất cửa đi, cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện Kinlong Mô tả theo kỹ thuật chương V 25,92 M2
72 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện Kinlong Mô tả theo kỹ thuật chương V 48,08 m2
73 Khóa cửa (tham khảo khóa Việt Tiệp) Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 bộ
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo kỹ thuật chương V 138,8 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2031 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo kỹ thuật chương V 30,8 m2
77 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) Mô tả theo kỹ thuật chương V 83,2 m2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 100,7958 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo kỹ thuật chương V 100,7958 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 100,7958 m2
81 Gia công xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,6562 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,6562 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,4272 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,8655 100m2
85 Tôn úp nóc, khổ 400mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 56,32 m
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,6716 100m2
87 Hộp chứa 4 atomat Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
91 Lắp đặt đèn led KT: 600x600 bóng 48W/220V Mô tả theo kỹ thuật chương V 18 bộ
92 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả theo kỹ thuật chương V 85 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả theo kỹ thuật chương V 150 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (dây 2x6mm2) Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả theo kỹ thuật chương V 90 m
99 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 135 m
100 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 90 m
101 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 14 máy
102 Bơm ga, Thay day ống đồng, dây điện, bảo dưỡng máy và các phụ kiện khác Mô tả theo kỹ thuật chương V 14 máy
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6 100m
104 Măng sông PPR D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,04 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
108 Cầu chắn rác mái D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 Cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,9 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,45 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,25 100m
113 Máy bơm, van phao tự động Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
117 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 cái
118 Lắp đặt rắc co, D60mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
119 Lắp đặt rắc co, D25mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 cái
120 Tê thu D32x25 Mô tả theo kỹ thuật chương V 72 cái
121 Tê thu D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
122 Nối PPR D60 Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 cái
123 Nối PPR D32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 36 cái
124 Nối PPR D25 Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 cái
125 Tê thu D25x21 Mô tả theo kỹ thuật chương V 70 cái
126 Cút góc ren D21 Mô tả theo kỹ thuật chương V 72 cái
127 Côn thu D60-32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
128 Góc D25-21 Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 cái
129 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
130 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 cái
131 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 cái
132 Lắp đặt van điện, ĐK 400mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
133 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng dùng điện (tham khảo Inax AMV-90(220V)) Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 bộ
134 Lắp đặt gương soi Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
135 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (tham khảo Inax KF-744V) Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
136 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Inax AL-2396V(EC/FC)) Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax U-431V) Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 bộ
139 Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã OKUV-32SM) Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 bộ
140 Lắp đặt xí bệt học sinh lắp mới (tham khảo Ceasar C1352) Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 bộ
141 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh tận dụng lại chỉ tính nhân công Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên tận dụng lại chỉ tính nhân công Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
143 Lắp đặt xí bệt giáo viên lắp mới (tham khảo Inax AC-700VAN) Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Inax CFV-105MM) Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 bộ
145 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 72 cái
146 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bể
147 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
148 Lắp bình lóng lạnh tận dụng lại Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 bộ
149 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen (tham khảo Inax BFV-1305S) Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 bộ
150 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6 100m
155 Y D110-90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 cái
156 Cút thu D90x32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
157 Tê thu D90x32 Mô tả theo kỹ thuật chương V 60 cái
158 Tê thu D48-90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
159 Cút thu D90x48 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
160 Tê đều D90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 30 cái
161 Tê đều D48 Mô tả theo kỹ thuật chương V 30 cái
162 Măng xông D110 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 22 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 48 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 108 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả theo kỹ thuật chương V 29 bộ
3 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 14 cái
4 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả theo kỹ thuật chương V 318,1881 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,1748 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 27,0464 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,4577 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo kỹ thuật chương V 464,5876 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả theo kỹ thuật chương V 245,1128 m2
11 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 86,3844 tấn
12 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả theo kỹ thuật chương V 86,3844 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả theo kỹ thuật chương V 86,3844 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 383,2704 m3
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả theo kỹ thuật chương V 615,3596 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,3743 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 190,1232 m2
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 437,5456 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.316,1756 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 245,1128 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 245,1128 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 153,576 m2
23 Làm mặt sàn gỗ Mô tả theo kỹ thuật chương V 389,0432 m2
C TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường gạch không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,3862 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,9106 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,635 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả theo kỹ thuật chương V 91,425 m2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,9328 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo kỹ thuật chương V 51,34 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,8914 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,8914 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,4396 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4176 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1741 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3479 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3479 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1016 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,8608 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,1745 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,2144 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,0255 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,2055 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 317,538 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 67,31 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 40,975 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 384,848 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2888 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3896 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,3108 m3
27 Gia công lan can Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8628 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,96 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 33,92 1m2
D CẢI TẠO SÂN, BỒN CÂY
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6473 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6473 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6473 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,1365 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1017 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,5955 m3
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,3646 m2
8 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,116 m3
9 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 57,554 m3
10 Ni long chống mất nước xi măng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.006,5 m2
11 Lát gạch Terrazzo 400x400 Mô tả theo kỹ thuật chương V 822,2 m2
12 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 81 cấu kiện
13 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,1 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8712 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,84 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 81 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->