Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Cảnh sát đường thuỷ tại phường Ka Long, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573423-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Cảnh sát đường thuỷ tại phường Ka Long, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200367259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 16:15:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,237,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2914 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V   14,3489 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,264 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  46,6788 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4008 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7287 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9508 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8527 tấn
9 Xây móng gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   14,1943 m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4782 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9563 100m3
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1343 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4926 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   0,8505 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0117 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5912 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1005 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0853 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0604 100m2
9 Xây gạch chỉ 22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4938 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V   0,0851 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,049 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7375 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,26 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,9425 m2
16 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,9425 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   4,8137 m2
18 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,7562 m2
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0298 100m3
20 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1191 100m3
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1151 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V   1,2794 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,675 m3
4 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0108 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5625 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,098 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0875 100m2
8 Xây gạch chỉ 22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,508 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   15 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,3 m2
11 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,3 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,2436 m2
13 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,5436 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0256 100m3
15 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1022 100m3
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,6547 m3
2 Ván khuôn cho bê tôngg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7355 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0976 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7479 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,2433 m3
6 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V   1,1873 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4343 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5902 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7266 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn -, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,9278 m3
11 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9453 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6481 tấn
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   0,9757 m3
14 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1535 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0788 tấn
16 Xây gạch chỉ 22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,214 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,078 m3
18 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,098 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1961 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V   0,6183 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6183 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  50,268 m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4521 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,2687 m3
3 Xây gạch chỉ 22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  34,337 m3
4 Xây gạch chỉ 22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   5,1633 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  104,7275 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  289,0175 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  34,11 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100,6278 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40,115 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  463,8703 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V   104,7275 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  91,92 m
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8734 100m2
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45,5 md
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,5 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,5 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  161,3509 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   12,0267 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  53,206 m2
20 Trần phẳng thạch cao khung xương chìm ( bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  168,5535 m2
21 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,37 m2
22 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,86 m2
23 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở hất cửa nhôm kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  33,84 m2
24 Vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 m2
25 Gía đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V   2 bộ
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,648 m2
27 Cắt đá đặt chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
28 Bê tông lót móng, đá 4x6 , mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3173 m3
29 Xây gạch chỉ 22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9636 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,9149 m2
31 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5158 tấn
32 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V   22,581 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,688 100m2
F PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 bộ
2 Đèn ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 bộ
3 Đèn gương 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   3 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 cái
7 Tủ điện 18modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
8 MCB 32A -3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
9 MCB 16A -3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
10 MCB 10A -3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
11 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 m
12 Dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   60 m
13 Dây 2(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  970 m
14 Dây tiếp địa(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  285 m
15 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
16 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
17 Cáp đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40 m
18 Cọc thép tịa địa mạ đồng D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 cọc
19 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V   50 m
20 SWicth 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
21 Cáp Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V  160 m
22 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
23 Ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V   1 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
28 Rọ chắn rác DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
29 Ống nhựa PVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,87 100m
30 Ống nhựa PVC D76 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,15 100m
31 Ống nhựa PVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,12 100m
32 Ống nhựa PVC D42 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,055 100m
33 Chếch UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V   12 cái
34 Chếch UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 cái
35 Y PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
36 Y PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
37 Ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
38 Ống nhựa PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,18 100m
G NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0527 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,585 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,96 m3
5 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1526 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0944 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1996 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0196 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0072 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,8 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4 m3
12 Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0733 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0733 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,8434 1m2
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1159 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1159 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,1933 1m2
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1568 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1568 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3984 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 m
23 Bắn tôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5404 100m2
24 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,92 M2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở hất cửa nhôm kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,84 m2
26 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 cái
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
30 MCCB-2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
31 MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 m
34 Ống nhựa PVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,112 100m
35 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->