Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Cảnh sát đường thuỷ tại phường Ka Long, thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Cảnh sát đường thuỷ tại phường Ka Long, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:15:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2914 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3489 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4008 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7287 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9508 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8527 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1943 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9563 | 100m3 |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4926 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5912 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4938 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7375 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9425 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9425 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8137 | m2 |
| 18 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7562 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | 100m3 |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2436 | m2 |
| 13 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5436 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tôngg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7355 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7479 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2433 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1873 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4343 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5902 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7266 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn -, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9453 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6481 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9757 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,214 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6183 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6183 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,268 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2687 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,337 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1633 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7275 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,0175 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,11 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6278 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,115 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,8703 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7275 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,92 | m |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8734 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | md |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,3509 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0267 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,206 | m2 |
| 20 | Trần phẳng thạch cao khung xương chìm ( bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,5535 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở hất cửa nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 25 | Gía đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 27 | Cắt đá đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6 , mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3173 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9636 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9149 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,581 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | 100m2 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đèn gương 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Tủ điện 18modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | MCB 32A -3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | MCB 16A -3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 10A -3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Dây 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 14 | Dây tiếp địa(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 15 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Cọc thép tịa địa mạ đồng D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | SWicth 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 22 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D76 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 33 | Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 35 | Y PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Y PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8434 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1933 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Bắn tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | M2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở hất cửa nhôm kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 35 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi