Gói thầu: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300119-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200238647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 19:06:00 đến ngày 2020-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,432,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mương đá hộc và mương đất
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Đáp ứng Chương V 22,04 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30 cm Đáp ứng Chương V 11 Cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60 cm Đáp ứng Chương V 1 Cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30 cm Đáp ứng Chương V 11 Gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 60 cm Đáp ứng Chương V 1 Gốc cây
6 Đào kênh mương rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất cấp I Đáp ứng Chương V 14,6046 100m3
7 Đắp bờ bao (kênh mương) bằng máy đào có dung tích gầu 0,65 m3 trong điều kiện địa chất yếu Đáp ứng Chương V 14,6046 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 145,86 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 499,35 m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <= 20km Đáp ứng Chương V 1.296,3165 10m3/km
B Phần cống
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22 cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Đáp ứng Chương V 0,08 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Đáp ứng Chương V 1,58 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,1997 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng Chương V 0,0503 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 2,98 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm Đáp ứng Chương V 0,3714 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 Đáp ứng Chương V 3,97 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,0141 Tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đáp ứng Chương V 0,1271 Tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,042 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắc, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 1,05 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Đáp ứng Chương V 1,28 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Đáp ứng Chương V 7 cái
14 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Đáp ứng Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->