Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 18:04:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,989,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,746 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,746 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,746 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8 | 100m |
| 6 | Làm phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.831,64 | m2 |
| 7 | Phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.123,73 | m2 |
| 8 | Làm giằng buộc bằng tre cây, dây thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.831,64 | m |
| 9 | Giằng buộc bằng tre cây, dây thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.123,73 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,909 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,762 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước Diezen 10cv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,237 | ca |
| 13 | Thu dọn phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.831,64 | m2 |
| 14 | Thu dọn cọc tre, tre cây giằng buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19.871,64 | m |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,909 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,762 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,987 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,489 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,398 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,646 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,159 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,159 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,748 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,042 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 781,809 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 855,387 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,628 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,381 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,631 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,382 | 100m3 |
| 31 | Mua đất cấp III để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 922,02 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,22 | m2 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,054 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m3 |
| 41 | Sơn cọc,tiêu bê tông các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 43 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,068 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,035 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,69 | m3 |
| 46 | Khoan tạo lỗ để lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | cọc |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,855 | 100m2 |
| 50 | Sơn cọc,tiêu bê tông các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,024 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,861 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi