Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường trục chính nội đồng ấp Kosla, xã Thanh Sơn.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576694-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường trục chính nội đồng ấp Kosla, xã Thanh Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20200575349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 17:58:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,411,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG NHỰA 3,5M
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 gốc
8 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,511 bụi
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
10 Tháo dỡ CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,818 100m3
12 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.725,946 m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,104 100m3
14 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,752 100m3
15 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,864 100m
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,371 100m3
17 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,136 100m2
18 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,136 100m2
19 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
24 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
26 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,082 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m3
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m2
11 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
12 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG D100
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
5 Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
7 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
8 Thép tròn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
9 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
10 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống (gỗ sao núi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
14 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG D150
1 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,929 m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,212 100m
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
7 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống (gỗ sao núi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,637 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 100m2
11 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1500mm (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN TƯỜNG CHẮN ỐP MÁI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 100m
3 Xếp đá khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,453 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,199 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,994 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m2
9 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
10 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,175 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,859 m3
13 Tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,93 m
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m3
15 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chiếc
F HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG NHỰA 3,0M
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 100m3
2 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,49 m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 100m3
5 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,069 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,069 100m2
7 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
13 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->