Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHƯƠNG LÊ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:58:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,043,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BAO CHE CÔNG TRÌNH VÀ PHÁT QUANG TRƯỚC KHI THI CÔNG |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m<br/> | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,973 | 100m2 |
| 2 | Che bạt nylon để bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bao gồm vật tư và nhân công) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 197,316 | m2 |
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính<br/> | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 4 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm tấm lợp các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,283 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,283 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6 Km) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,574 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐÀ KIỀNG - PHẦN GIẰNG TƯỜNG - CỘT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| E | MÁI NGÓI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,482 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,482 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131,592 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,986 | 100m2 |
| 7 | Trần thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| F | XÂY TƯỜNG, LẮP CỬA | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 2 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,6 | m |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,744 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128,48 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 190,56 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào dầm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | m2 |
| 13 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 84 | m2 |
| G | LÁT NỀN - ỐP TƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi