Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế trạm bơm thuộc dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm Thọ Đức (trong đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế trạm bơm thuộc dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm Thọ Đức (trong đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:33:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-35 | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Phụ kiện chuỗi đơn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dây dẫn: AC70/11 (0,276 kg/m) (hao hụt 2%) | Chương V E-HSMT | 253,368 | kg |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,0918 | 1 km dây |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | Chương V E-HSMT | 12 | |
| 7 | Xà giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 75,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg; NC x 1,5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 3 | bát |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Hào kỹ thuật 800x800 dày120 mua sẵn | Chương V E-HSMT | 15,5 | m |
| 12 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 15,5 | cấu kiện |
| 13 | Sứ đứng 35KV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 14 | Sứ đứng polymer 35KV + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 33 | Quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E-HSMT | 51 | 1 cái |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV sứ Polymer | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì cắt tải 24kV | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Dây dẫn: AC70/11 (0,276 kg/m) vào trạm | Chương V E-HSMT | 10,9793 | kg |
| 19 | Dây ASXV/S-50/8-12,7kV đầu nối xuống trạm | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 93 | 1 m |
| 21 | Cột bê tông tròn LT12B | Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 23 | Gia công sắt thép giá đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 598,74 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 0,5987 | tấn |
| 25 | Gia công sắt thép ghế thao tác | Chương V E-HSMT | 468,49 | Kg |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,4685 | tấn |
| 27 | Gia công sắt thép thang | Chương V E-HSMT | 108,18 | Kg |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 29 | Gia công sắt thép giá đỡ | Chương V E-HSMT | 89,1 | Kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Chương V E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 31 | Gia công sắt thép xà đỡ | Chương V E-HSMT | 210,28 | Kg |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 33 | Gia công sắt thép xà đỡ | Chương V E-HSMT | 72,12 | Kg |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 35 | Gia công sắt thép xà đỡ | Chương V E-HSMT | 142,21 | Kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 37 | Gia công sắt thép giá đỡ | Chương V E-HSMT | 13,824 | Kg |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 1,6309 | tấn |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,6309 | tấn |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 42 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 43 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 5,36 | tấn |
| 44 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,36 | tấn |
| 45 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | Biển báo tên trạm | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Dây cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,4kV từ MBA 560kVA đến tủ 0,4kV treo tại cột trạm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 50 | Dây cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,4kV từ MBA 315kVA đến tủ 0,4kV treo tại cột trạm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1X150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Dây đồng mềm nối đất MBA 560kVA; 320KVA Cu/pvc 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 53 | Lắp đặt dây 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,4kV | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây 3x50+1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/pvc 1x25 cho MBA 50kVA và CSV | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 68 | Dây thép buộc | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 69 | ống nhựa PVC D21 luồn dây nối đất | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 70 | Dây đồng trần nối đất M10 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 71 | Đâù cốt đồng nhôm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tiếp địa trạm TC-9 | Chương V E-HSMT | 174,76 | kg |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 74 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 75 | ống nhựa PVC D21 luồn dây nối đất | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 76 | Gia công thép dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 45,52 | kg |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 79 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 24kV; HS 0,1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 5 | sợi |
| C | TỦ PHẦN PHỐI ĐẦU VÀO 1000A-400V-560KVA | |||
| 1 | Aptomat - 1000A-70KA (Điều chỉnh dòng) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Ap tô mát 3 pha 100A - 400V - 22KA, | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Biến dòng điện hạ thế 1000/5A - 600V | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch vônmét 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Am pe mét xoay chiều 1000/5A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ 500; 3 cái/1 bộ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 16 | Thanh cái đồng 80x6; L = 6m | Chương V E-HSMT | 25,632 | kg |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 18 | Thanh cái đồng 40x4; L = 0,8m | Chương V E-HSMT | 1,1392 | kg |
| 19 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 22 | Bộ điều khiển bù cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Công tắc tơ 100A - 400V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 26 | Tụ tự bù 415V-50kVAR | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV -Trong tủ (thủ công) | Chương V E-HSMT | 6 | 1 hệ thống |
| 28 | Đồng hồ cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Dây điện nối trong tủ Cu/PVC 1 x 25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Đầu cos M25 | Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 1,08 | 10 đầu cốt |
| 33 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hàng kẹp cầu đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 35 | Dây điện nối trong tủ Cu/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 2000x800x600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 6 | tụ |
| 47 | Thí nghiệm đồng hồ góc pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | TỦ PHẦN PHỐI ĐẦU VÀO 500A-400V- 315KVA | |||
| 1 | Aptomat - 500A-50KA (Điều chỉnh dòng ) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Ap tô mát 3 pha 100A - 400V - 22KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Biến dòng điện hạ thế 500/5A - 600V | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch vônmét 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Am pe mét xoay chiều 500/5A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ 500; 3 cái/1 bộ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 16 | Thanh cái đồng 60x6; L = 5m | Chương V E-HSMT | 16,02 | kg |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 m |
| 18 | Thanh cái đồng 40x4; L = 0,8m | Chương V E-HSMT | 1,1392 | kg |
| 19 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 22 | Bộ điều khiển bù cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Công tắc tơ 100A - 400V , | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 26 | Tụ tự bù 415V-30kVAR | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV -Trong tủ (thủ công) | Chương V E-HSMT | 5 | 1 hệ thống |
| 28 | Đồng hồ cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 25mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Đầu cos M25 | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 33 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 35 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 2000x800x600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 5 | tụ |
| 47 | Thí nghiệm đồng hồ góc pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | TỦ TỰ DÙNG + ĐIỀU KHIỂN BƠM MỒI 100A-400V- 50KVA | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 100A - 400V -22kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát 125a | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 60A-18kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 30A-18kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Contactor 3 cực 35A-400V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Rơle dòng điện EOCR-SP (5-25)A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Cầu dao đảo chiều 100A - 600V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=100A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Biến dòng điện 100/5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 17 | Khóa chuyển mạch vônmét, ampemet 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Am pe mét xoay chiều 100/5A, 0-100A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 21 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chống sét van hạ thế GZ 500; 3 cái/1 bộ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 24 | Thanh cái đồng 25x3; L =3,2m | Chương V E-HSMT | 2,136 | kg |
| 25 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 10 m |
| 26 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 28 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Cáp nối trong tủ CU/PVC 1 x 16mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 31 | Đầu cốt cáp M16 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 6mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Đầu cốt cáp M6 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 35 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện 2000x800x600+ đế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 60A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm đồng hồ góc pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | TỦ PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Atomat - 600A-36KA ( điều chỉnh dòng ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Thanh cái đồng 60x6; L = 4m | Chương V E-HSMT | 12,816 | kg |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 5 | Thanh cái đồng 50x5; L = 8m | Chương V E-HSMT | 17,8 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 7 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 9 | sứ |
| 10 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 12 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Vỏ tủ điện 2000x800x600 + đế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| G | TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM 110KW ( 5 tủ ) | |||
| 1 | Ap tô mát 3 pha 350A - 400V - 36KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Thiết bị khởi động mềm 320A-400V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị khởi động mềm 320A-400V | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 5 | Công tắc tơ nối vòng, mạch chính -300A - 400V, LS - Hàn Quốc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ <=400A | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-10A-230V | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát 10A | Chương V E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 9 | Nút ấn 1 phần tử | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Rơle dòng điện EOCR-4E (0,5-6)A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 13 | Am pe mét xoay chiều 400/5A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 15 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 17 | Biến dòng điện 300/5A | Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Biến dòng điện thứ tự không 300/5A | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 20 | Rơle trung gian 220VAC SRX-8P(5a+3b) | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Rơle trung gian 220VAC SRX-4P(2a+2b) | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Rơle thời gian 220V 0-30" | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt role | Chương V E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 24 | Chuông điện xoay chiều | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chuông điện | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 26 | Cáp tín hiệu 7x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 28 | Cáp đấu mạch lực trong tủ CU/PVC 1x120mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V E-HSMT | 180 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | 10 đầu cốt |
| 31 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 32 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp-30A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 34 | Đèn chiếu sáng tủ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 36 | Quạt hút gió | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Công tắc điện 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện 2000x800x600 + đế | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 39 | Role bảo vệ kém điện áp EVR - 300-380V | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 41 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 15 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 49 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V E-HSMT | 5 | hệ thống |
| H | TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM 75KW ( 1 tủ ) | |||
| 1 | Ap tô mát 3 pha 300A - 400V - 25KA ( Điều chỉnh dòng) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Công tắc tơ 265A - 400V, | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ <=200A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Bảo vệ đa chức năng EOCR-3D (0,5-6)A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 7 | Biến dòng điện hạ thế 200/5A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Khóa chuyển mạch vônmét, ampemet 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Am pe mét xoay chiều 100/5A, 0-100A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 15 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Nút ấn 1 phần tử | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 25x4; L =0,8m | Chương V E-HSMT | 0,712 | kg |
| 18 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 19 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 21 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 70mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Đầu cốt cáp M70 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 26 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Vỏ tủ điện 2000x800x600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| I | CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp điện ngầm từ tủ công tơ TBA-560VA đến tủ phân phối 1000A-400V-1 trong nhà bơm CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 329 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 3 | Cáp điện ngầm từ tủ công tơ TBA-315kVA đến tủ phân phối 500A-400V trong nhà bơm CU/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V E-HSMT | 329 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 5 | Cáp điện ngầm từ tủ công tơ TBA-50kVA đến tủ phân phối 100A-400V trong nhà bơm; từ tủ 500A sang tủ tự dùng CU/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Cáp điện từ tủ PP 1000A đến 5 tủ điều khiển động cơ bơm 110kW CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 | Chương V E-HSMT | 62,5 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m |
| 9 | Cáp điện cho 5 động cơ bơm 110kW CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Cáp điện từ tủ PP 500A đến 1 tủ điều khiển động cơ bơm 75kW CU/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 13 | Cáp điện cho 1 động cơ bơm 75kW CU/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 | Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 15 | Cáp điện cho 2 động cơ bơm 11kW CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 cấp điện cho bơm mồi | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Cáp điện cho 2 tủ điện điều khiển máy đóng mở VĐ10 cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Cáp điện cho động cơ quạt thông gió CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu động cơ bơm 12x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu 4x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Đầu cốt M185 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Đầu cốt M120 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt M25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 43,605 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,845 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V E-HSMT | 1,3988 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V E-HSMT | 14,399 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V E-HSMT | 0,4714 | tấn |
| 45 | Sơn thép các loại 2 nước | Chương V E-HSMT | 36,2688 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V E-HSMT | 0,4714 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cáp tổng cáp có trọng lượng <2kG | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 52 | tháo dỡ, lắp đặt cáp phụ tải, tận dụng cáp cũ trọng lượng cáp <1kg | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 53 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 54 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 55 | Hạ xà đầu trạm. Trọng lượng xà 100kg. NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Hạ xà đầu đỡ cầu chì. Trọng lượng xà 100kg. NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 57 | Hạ xà đầu đỡ trung gian. Trọng lượng xà 50kg. NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 58 | Tháo máy biến áp 320kVA trên bệ; XN x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 59 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 60 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 61 | Tháo dây AC50 trong trạm | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km dây |
| 62 | Tháo dây AsXV-50/8 trong trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km dây |
| 63 | Tháo hạ sứ đứng 22kV trong trạm; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 64 | Hạ cáp mặt máy biến áp, cáp trọng lượng <2kG; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 10A- 230V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 16A- 230V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn túyp led đôi dài 1,2m, 2x18W- 230V | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha led 250W- 230V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| K | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém ngang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém ngang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém ngang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp lực 560KVA - 35(22)/0,4KV tiêu chuẩn 8525:2015 và QĐ 1011/QĐ EVN NPC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp lực 50KVA - 35(22)/0,4KV tiêu chuẩn 8525:2015 và QĐ 1011/QĐ EVN NPC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 42kv | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 100A trên cột (C600xR500xS250) vỏ tủ 2 lớp. 2 ngăn: 1 ngăn (BI+Ampe kế 3 pha+công tơ+volt+cm), 1 ngăn (chứa AT tổng 100A-65KA) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế 600A trên cột (C1200xR600xS500) vỏ tủ 2 lớp. 2 ngăn: 1 ngăn (BI+Ampe kế 3 pha+công tơ+volt+cm), 1 ngăn (chứa AT tổng 5000A-65KA) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 1000A trên cột (C1200xR600xS500) vỏ tủ 2 lớp. 2 ngăn: 1 ngăn (BI+Ampe kế 3 pha+công tơ+volt+cm), 1 ngăn (chứa AT tổng 1000A-65KA) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển động cơ đóng mở VĐ10 | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt tủ PP treo cột 1000A - TBA 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ PP treo cột 600A - TBA 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ PP treo cột 100A - TBA 50kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển má đóng mở VĐ10 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm, kiểm định máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm, kiểm định máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm, kiểm định máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 50kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 22 kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| O | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU: (K+L+M+N)*1,1% | |||
| 1 | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU: (K+L+M+N)*1,1% | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản mục |
| P | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng: 2,5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi