Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế trạm bơm thuộc dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quế Tân (Trong đồng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế trạm bơm thuộc dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quế Tân (Trong đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:26:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (dòng rò ≥ 600) | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Phụ kiện chuỗi đơn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dây dẫn: AC70/11 (0,276 kg/m) (hao hụt 2%) | Chương V E-HSMT | 25,3368 | kg |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,0918 | 1 km dây |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Xà giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 75,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg; NC x 1,5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 3 | bát |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Hào kỹ thuật 800x800 dày120 mua sẵn | Chương V E-HSMT | 15,5 | m |
| 12 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 15,5 | cấu kiện |
| 13 | Sứ đứng RE 24KV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 14 | Sứ đứng polymer 24KV + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 33 | Quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E-HSMT | 51 | 1 cái |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV sứ Polymer | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì cắt tải 24kV | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Dây dẫn: AC70/11 (0,276 kg/m) vào trạm | Chương V E-HSMT | 10,9793 | kg |
| 19 | Dây ASXV/S-50/8-12,7kV đầu nối xuống trạm | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 93 | 1 m |
| 21 | Cột bê tông tròn LT12B | Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 23 | Gia công sắt thép giá đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 598,74 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 0,5987 | tấn |
| 25 | Gia công sắt thép ghế thao tác | Chương V E-HSMT | 468,49 | Kg |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,4685 | tấn |
| 27 | Gia công sắt thép thang | Chương V E-HSMT | 108,18 | Kg |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 29 | Gia công sắt thép giá đỡ | Chương V E-HSMT | 89,1 | Kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Chương V E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 31 | Gia công sắt thép xà đỡ | Chương V E-HSMT | 210,28 | Kg |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 33 | Gia công sắt thép xà đỡ | Chương V E-HSMT | 72,12 | Kg |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 35 | Gia công sắt thép xà đỡ | Chương V E-HSMT | 142,21 | Kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 37 | Gia công sắt thép giá đỡ | Chương V E-HSMT | 13,824 | Kg |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép; NC x 0,8 | Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 1,6309 | tấn |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,6309 | tấn |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 42 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 43 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V E-HSMT | 5,36 | tấn |
| 44 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,36 | tấn |
| 45 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | Biển báo tên trạm | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Dây cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,4kV từ MBA 560kVA đến tủ 0,4kV treo tại cột trạm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 50 | Dây cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,4kV từ MBA 315kVA đến tủ 0,4kV treo tại cột trạm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1X150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Dây đồng mềm nối đất MBA 560kVA; 320KVA Cu/pvc 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 53 | Lắp đặt dây 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,4kV | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây 3x50+1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/pvc 1x25 cho MBA 50kVA và CSV | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Dây thép buộc | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 67 | ống nhựa PVC D21 luồn dây nối đất | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 68 | Dây đồng trần nối đất M10 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 69 | Đâù cốt đồng nhôm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tiếp địa trạm TC-9 | Chương V E-HSMT | 174,76 | kg |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 72 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 73 | Gia công thép dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 45,51 | kg |
| 74 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 76 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 24kV; HS 0,1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 5 | sợi |
| C | TỦ PHẦN PHỐI ĐẦU VÀO 1000A-400V-560KVA | |||
| 1 | Aptomat - 1000A-70KA (Điều chỉnh dòng ) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Ap tô mát 3 pha 100A - 400V - 22KA, | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Biến dòng điện hạ thế 1000/5A - 600V | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch vônmét 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Am pe mét xoay chiều 1000/5A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ 500; 3 cái/1 bộ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 16 | Thanh cái đồng 80x6; L = 6m | Chương V E-HSMT | 25,632 | kg |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 18 | Thanh cái đồng 40x4; L = 0,8m | Chương V E-HSMT | 1,1392 | kg |
| 19 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 22 | Bộ điều khiển bù cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Công tắc tơ 100A - 400V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 26 | Tụ tự bù 415V-50kVAR | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV -Trong tủ (thủ công) | Chương V E-HSMT | 6 | 1 hệ thống |
| 28 | Đồng hồ cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Dây điện nối trong tủ Cu/PVC 1 x 25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Đầu cos M25 | Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 1,08 | 10 đầu cốt |
| 33 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hàng kẹp cầu đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 35 | Dây điện nối trong tủ Cu/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 2000x800x600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 6 | tụ |
| 47 | Thí nghiệm đồng hồ góc pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | TỦ PHẦN PHỐI ĐẦU VÀO 500A-400V- 315KVA | |||
| 1 | Aptomat - 500A-50KA (Điều chỉnh dòng ) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Ap tô mát 3 pha 100A - 400V - 22KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Biến dòng điện hạ thế 500/5A - 600V | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch vônmét 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Am pe mét xoay chiều 500/5A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đo đếm các loại (Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ 500; 3 cái/1 bộ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 16 | Thanh cái đồng 60x6; L = 5m | Chương V E-HSMT | 16,02 | kg |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 m |
| 18 | Thanh cái đồng 40x4; L = 0,8m | Chương V E-HSMT | 1,1392 | kg |
| 19 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 22 | Bộ điều khiển bù cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Công tắc tơ 100A - 400V | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 26 | Tụ tự bù 415V-30kVAR | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV -Trong tủ (thủ công) | Chương V E-HSMT | 5 | 1 hệ thống |
| 28 | Đồng hồ cosfi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 25mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Đầu cos M25 | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 33 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 35 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 2000x800x600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 5 | tụ |
| 47 | Thí nghiệm đồng hồ góc pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | TỦ TỰ DÙNG + ĐIỀU KHIỂN BƠM MỒI 100A-400V- 50KVA | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 100A - 400V -22kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát 125a | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 60A-18kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 30A-18kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Contactor 3 cực 35A-400V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Rơle dòng điện EOCR-SP (5-25)A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Cầu dao đảo chiều 100A - 600V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=100A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Biến dòng điện 100/5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 17 | Khóa chuyển mạch vônmét, ampemet 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Am pe mét xoay chiều 100/5A, 0-100A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 21 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chống sét van hạ thế GZ 500; 3 cái/1 bộ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 24 | Thanh cái đồng 25x3; L =3,2m | Chương V E-HSMT | 2,136 | kg |
| 25 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 10 m |
| 26 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 28 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Cáp nối trong tủ CU/PVC 1 x 16mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 31 | Đầu cốt cáp M16 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 6mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Đầu cốt cáp M6 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 35 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện 2000x800x600+ đế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 60A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm đồng bộ góc pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | TỦ PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Atomat - 600A-36KA ( điều chỉnh dòng ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Thanh cái đồng 60x6; L = 4m | Chương V E-HSMT | 12,816 | kg |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 5 | Thanh cái đồng 50x5; L = 8m | Chương V E-HSMT | 17,8 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 7 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 9 | sứ |
| 10 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 12 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Vỏ tủ điện 2000x800x600 + đế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| G | TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM 132KW ( 4 tủ ) | |||
| 1 | Ap tô mát 3 pha 400A - 400V - 36KA (Điều chỉnh dòng) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 3 | Thiết bị khởi động mềm 320A-400V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị khởi động mềm 320A-400V | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 5 | Công tắc tơ nối vòng, mạch chính -350A - 400V | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ <=400A | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-10A-230V | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát 10A | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 9 | Nút ấn 1 phần tử | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Rơle dòng điện EOCR-4E (0,5-6)A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 13 | Am pe mét xoay chiều 400/5A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 15 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 17 | Biến dòng điện 350/5A | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Biến dòng điện thứ tự không 350/5A | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 20 | Rơle trung gian 220VAC SRX-8P(5a+3b) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Rơle trung gian 220VAC SRX-4P(2a+2b) | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Rơle thời gian 220V 0-30" | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt role | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cái |
| 24 | Chuông điện xoay chiều | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chuông điện | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 26 | Cáp tín hiệu 7x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 28 | Cáp đấu mạch lực trong tủ CU/PVC 1x150mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 144 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Dây điện nối trong tủ CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp-30A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 34 | Đèn chiếu sáng tủ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 36 | Quạt hút gió | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Công tắc điện 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện 2000x800x600 + đế | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Role bảo vệ kém điện áp EVR - 300-380V | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 41 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V E-HSMT | 4 | hệ thống |
| H | TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM 33KW ( 1 tủ ) | |||
| 1 | Ap tô mát 3 pha 150A - 400V - 30KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Công tắc tơ 125A - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ <=200A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Bảo vệ đa chức năng EOCR-3D (0,5-6)A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 7 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch vônmét, ampemet 0 - 400V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khoá điều khiển (Volmet;Ampermet) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Am pe mét xoay chiều 150/5A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đo đếm các loại(Đồng hồ Vol; Amper) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Đèn tín hiệu 10W - 220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nút ấn 1 phần tử | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 25x3; L =0,8m | Chương V E-HSMT | 0,534 | kg |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 17 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 19 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 35mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Đầu cốt cáp M35 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Cáp nối trong tủ Cu/PVC 1 x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Vỏ tủ điện 2000x800x600 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv; bộ thứ 2 trở đi HS 0,8 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| I | CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp điện ngầm từ tủ công tơ TBA-560VA đến tủ phân phối 1000A-400V-1 trong nhà bơm CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 178,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 1,785 | 100m |
| 3 | Cáp điện ngầm từ tủ công tơ TBA-320kVA đến tủ phân phối 500A-400V trong nhà bơm CU/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V E-HSMT | 178,5 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V E-HSMT | 1,785 | 100m |
| 5 | Cáp điện ngầm từ tủ công tơ TBA-50kVA đến tủ phân phối 100A-400V trong nhà bơm; từ tủ 500A sang tủ tự dùng CU/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 30,5 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 7 | Cáp điện từ tủ PP 1000A đến 4 tủ điều khiển động cơ bơm 132kW CU/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Cáp điện cho 4 động cơ bơm 132kW CU/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm2 | Chương V E-HSMT | 75,6 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m |
| 11 | Cáp điện từ tủ PP 500A đến 1 tủ điều khiển động cơ bơm 33kW CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 13 | Cáp điện cho 1 động cơ bơm 33kW CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 17,8 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 15 | Cáp điện cho 2 động cơ bơm 11kW CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 cấp điện cho bơm mồi | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Cáp điện cho 3 tủ điện điều khiển máy đóng mở VĐ10 cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống xoắn Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp cho tủ điều khiển đóng mở VD10 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 20 | Cáp tín hiệu động cơ bơm 12x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu 4x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 27 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt M25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 28,3176 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,1464 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V E-HSMT | 0,8832 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V E-HSMT | 9,3509 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V E-HSMT | 0,3206 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V E-HSMT | 24,6656 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V E-HSMT | 0,3206 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cáp tổng cáp có trọng lượng <2kG | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 50 | tháo dỡ, lắp đặt cáp phụ tải, tận dụng cáp cũ trọng lượng cáp <1kg | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 51 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 52 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 53 | Hạ xà đầu trạm. Trọng lượng xà 100kg. NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Hạ xà đầu đỡ cầu chì. Trọng lượng xà 100kg. NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Hạ xà đầu đỡ trung gian. Trọng lượng xà 50kg. NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Tháo máy biến áp 320kVA trên bệ; XN x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 57 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 58 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 59 | Tháo dây AC50 trong trạm | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km dây |
| 60 | Tháo dây AsXV-50/8 trong trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km dây |
| 61 | Tháo hạ sứ đứng 22kV trong trạm; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 62 | Hạ cáp mặt máy biến áp, cáp trọng lượng <2kG; NC x 0,45 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| J | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A chém ngang | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí thí nghiệm thiết bị dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp lực 560KVA - 22/0,4KV tiêu chuẩn 8525:2015 và QĐ 1011/QĐ EVN NPC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp lực 50KVA - 22/0,4KV tiêu chuẩn 8525:2015 và QĐ 1011/QĐ EVN NPC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kv | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 100A trên cột (C600xR500xS250) vỏ tủ 2 lớp. 2 ngăn: 1 ngăn (BI+Ampe kế 3 pha+công tơ+volt+cm), 1 ngăn (chứa AT tổng 100A-65KA) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế 500A trên cột (C1200xR600xS500) vỏ tủ 2 lớp. 2 ngăn: 1 ngăn (BI+Ampe kế 3 pha+công tơ+volt+cm), 1 ngăn (chứa AT tổng 5000A-65KA) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 1000A trên cột (C1200xR600xS500) vỏ tủ 2 lớp. 2 ngăn: 1 ngăn (BI+Ampe kế 3 pha+công tơ+volt+cm), 1 ngăn (chứa AT tổng 1000A-65KA) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển động cơ đóng mở VĐ10 | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt tủ PP treo cột 1000A - TBA 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ PP treo cột 500A - TBA 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ PP treo cột 100A - TBA 50kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển má đóng mở VĐ10 | Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm, kiểm định máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm, kiểm định máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm, kiểm định máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 50kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 22 kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| N | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU: (J+K+L+M)*1,1% | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản mục |
| O | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 2%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi