Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách xã Nghĩa An đối ứng 500 triệu đồng ( Nguồn thưởng NTM). - Phần còn lại xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp và thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 03:44:00 đến ngày 2020-06-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0846 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0846 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.756,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2469 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2469 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5636 | 100m3 |
| B | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 9,8242 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8035 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015), lấy 70% khối lượng, hoặc luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4943 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch Taplo (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2885 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch Taplo (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5727 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8674 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,76 | m2 |
| 12 | Đắp đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,6274 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,6274 | m2 |
| 15 | SXLD hàng rào thép hộp mã kẽm 25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8304 | m2 |
| C | Cổng chính và cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5,3143 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch Taplo (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4279 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch Taplo (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4279 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch Taplo (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7198 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7044 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6946 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1634 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1634 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cánh cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 18 | Chữ BK, biểu tưởng thể thao việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6704 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch Taplo (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3586 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III ( VC tiếp 1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0306 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8098 | 100m2 |
| 21 | Ke chống lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | cái |
| 22 | Bu lông D20, ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| E | Mương thoát nước, cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4,1651 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4466 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi