Gói thầu: Cải tạo sửa chữa phần xây dựng (hạng mục nhà làm việc chính, hệ thống điều hòa không khí, cổng tường rào và nhà công vụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa phần xây dựng (hạng mục nhà làm việc chính, hệ thống điều hòa không khí, cổng tường rào và nhà công vụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191151242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:29:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,779,337,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1.281,228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 229,545 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 553,906 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 22,545 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 17,05 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 67,912 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn - 1km đầu | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 67,912 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn - 6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 67,912 | m3 |
| 9 | SXLD Màng chống thấm KN LEMAX 3MM PE-APP | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 39,185 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 63,675 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 280,508 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1.227,168 | m2 |
| 13 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 553,906 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô mái | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 202,578 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 5,233 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn - 1km đầu | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 5,233 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn - 6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 5,233 | m3 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (láng chống thấm dày 2cm) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 405,156 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 405,156 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1,182 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 19,111 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 238,488 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 238,488 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 238,488 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90 - thay mới | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 327,002 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1.422,665 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm (tính 30% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1.422,665 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1.711,246 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 3.030,971 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 19,306 | 100 m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 13,978 | 100 m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6,989 | 100 m2 |
| 34 | Tháo dỡ kính vách ngăn, cửa | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 546,968 | m2 |
| 35 | Cắt và lắp kính chiều dày kính dày 8mm phản quang màu xanh nhạt + nẹp - Cửa, Vách kính | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 508,568 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 271,5 | m2 |
| 37 | Làm mới vách bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 100,04 | m2 |
| 38 | SXLD Cửa bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 11,84 | m2 |
| 39 | SXLD Phụ kiện Cửa bản lề sàn (Kẹp vách L VVP, Kẹp cánh trên VVP, Bản lề âm sàn VVP, Tay nắm Inox, kẹp cánh dưới VVP...) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 40 | SXLD Vách gỗ (MDF dày 18mm, mặt ngoài hoàn thiện Laminate) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 200,078 | m2 |
| 41 | SXLD Vách gỗ kính cường lực 8mm (Khung gỗ công nghiệp, mặt ngoài hoàn thiện Laminate) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 108,325 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 45,8 | m |
| 43 | SXLD Cửa gỗ vào khuôn (cả khuôn cửa) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 17,95 | m2 |
| 44 | SXLD Vách ngăn Composite màu xám dày 18mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 23,07 | m2 |
| 45 | SXLD tấm hợp kim nhôm Alumium dầy 4mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1, Bảng hiệu, Hộp cửa cuốn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 9,86 | m2 |
| 46 | LĐ Máng đèn nhôm loại âm trần 600x600, chóa inox dùng 3 bóng Led 3x10W | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 69 | bộ |
| 47 | LĐ Đèn Led Dowlight âm trần 11W DN024-2700K/6500K | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bộ |
| 48 | LĐ Công tắc 1 chiều 10A 1 lỗ + mặt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 49 | LĐ Công tắc 1 chiều 10A 2 lỗ + mặt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 50 | LĐ Công tắc 1 chiều 10A 3 lỗ + mặt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 51 | LĐ ổ cắm điện tích hợp (ổ mạng, ổ điện, ổ điện thoại) đặt âm tường | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 52 | LĐ ổ cắm điện đôi 2 chấu 13A đặt âm tường | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 53 | LĐ ổ cắm điện tích hợp (ổ mạng, ổ điện, ổ điện thoại) đặt âm sàn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 54 | LĐ Hộp lắp, đế âm công tắc, ổ cắm... | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cái |
| 55 | LĐ máy điều hoà 2 cục loại âm trần (Máy lạnh 1 chiều lạnh âm trần 24000 BTU/H) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 56 | LĐ máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 9000 BTU/H) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 57 | LĐ Quạt thông gió gắn trần 250x250: 220V/50HZ-30W | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | LĐ ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0.7mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 59 | LĐ ống đồng đường kính 15,9mm, dày 0.7mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 60 | LĐ máy điều hoà 2 cục loại âm trần (Máy lạnh 1 chiều lạnh âm trần 24000 BTU/H) - tận dụng lại máy ĐH cũ, chỉ tính công lắp đặt lại | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 7 | máy |
| 61 | LĐ ống cách nhiệt xốp bảo ôn ống đồng đk 6.4mm dày 13mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 62 | LĐ ống cách nhiệt xốp bảo ôn ống đồng đk 15.9mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 63 | LĐ Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 64 | LĐ Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 620 | m |
| 65 | LĐ Dây 1 ruột đồng, cách điện vỏ PVC, CV 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 880 | m |
| 66 | LĐ Hộp đấu nối điện phòng bằng nhựa 120x120 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 67 | LĐ ống nhựa PVC D21 bọc bảo ôn thoát nước dư điều hoà | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 68 | LĐ ống luồn dây PVC D21 (loại chống cháy) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1.060 | m |
| 69 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=20A (6KA) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 70 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, I=15A (4.5KA) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 71 | LĐ Cáp mạng Cat 6E | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 72 | LĐ Cáp điện thoại Cat 6E | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 73 | Tháo dỡ Lavabo | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ Tiểu nam | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ Xí bệt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ Phễu thu nước D90 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ Lavabo | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ Tiểu nam | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ Xí bệt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Phễu thu nước D90 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Giảm PVC D42/27 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van đồng ren D42 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Măng sông lồng D42 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút PVC D114 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Giảm PVC D114/60 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi cho phễu thu | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Măng sông lồng D60 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Măng sông lồng D114 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Vật liệu cùm ,kẹp ống, ty treo... | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 49,6 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 409,608 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 20,925 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 50,461 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 50,461 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 49,6 | m3 |
| 7 | Xoa nhẵn mặt và kẻ roon 2x2m sân BT | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 620 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 20,925 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường (30%) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 122,882 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 409,608 | m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 646,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 157,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 319,19 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 68,655 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6,208 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6,208 | m3 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường (50%) | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 596,088 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 804,33 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 387,845 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 16 | Láng lớp vữa tạo phẳng + nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lại xí bệt | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh 1 chiều lạnh âm trần 24.000 BTU/H | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 2 | Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 9.000 BTU/H | Theo chỉ dẫn trong thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi