Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:09:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,651,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý cóc gặm, mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đất thừa đổ bãi thải. | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,656 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, dày 20cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,656 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa nhũ tương gốc axit, 1 lớp tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,656 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,656 | 100m2 |
| 7 | Rải bê tông nhựa hạt trung C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,656 | 100m2 |
| 8 | Di dời và trồng lại cọc tiêu | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 17 | cái |
| B | Xử lý nền đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đất thừa đổ bãi thải. | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 5,788 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày đã lèn ép 16,5 cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 32,159 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa nhũ tương gốc axit, 1 lớp tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 32,159 | 100m2 |
| C | Rải BTN mặt đường cũ. | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 116,929 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa hạt trung C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 116,929 | 100m2 |
| D | Xén hè mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đất thừa đổ bãi thải | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 dày 30cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1,379 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày đã lèn ép 16,5 cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1,379 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa nhũ tương gốc axit, 1 lớp tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1,379 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1,379 | 100m2 |
| 7 | Rải bê tông nhựa hạt trung C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1,379 | 100m2 |
| E | Bó vỉa bê tông | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng và vận chuyển bó vỉa hư hỏng đổ đi. | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 66 | cấu kiện |
| 2 | Thi công lắp đặt bó vỉa, tận dụng bó vỉa cũ | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 50 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa, bó vỉa mới | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 22 | m |
| F | Tổ chức an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển phản quang, biển vuông 60x60cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 105 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột chiếu sáng cao 7m | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| G | Rãnh hình thang L=0,75 | |||
| 1 | Đào móng, làm lớp đệm đá dăm và vữa xi măng | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 94 | m |
| 2 | Vận chuyển rãnh từ Km36+00 về Km33+00 và lắp đặt | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 94 | m |
| 3 | Vận chuyển tấm đan từ Km36+00 về Km33+00 và lắp đặt | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 68 | tấm |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tấm đan làm mới | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 57 | tấm |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 dày 15cm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 6,56 | m2 |
| 2 | Hoàn trả láng vữa BTXM M150 dày 15cm vào nhà dân | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 210,6 | m2 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga và vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1.110,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 293,4 | m3 |
| 5 | Thi công hoàn thiện rãnh dọc 500x600mm chịu lực (không có lắp tấm đan) | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 11 | m |
| 6 | Thi công hoàn thiện rãnh dọc 500x600mm thông thường (không có lắp tấm đan) | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 243 | m |
| 7 | Thi công hoàn thiện rãnh dọc 500x700mm chịu lực (không có lắp tấm đan) | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 8 | m |
| 8 | Thi công hoàn thiện rãnh dọc 500x700mm thông thường (không có lắp tấm đan) | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 531 | m |
| 9 | Thi công hoàn thiện rãnh dọc 500x800mm thông thường (không có lắp tấm đan) | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 260 | m |
| 10 | Thi công hoàn thiện hố ga 500x600mm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 37 | hố |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh qua đường | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 19 | tấm |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh dọc đường | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 1.034 | tấm |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan hố ga kích thước 500x600mm | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 37 | tấm |
| 14 | Thi công hoàn thiện cửa xả | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 15 | Chặt, đào bỏ gốc và vận chuyển cây đổ ra bãi thải | Chương V, E-HSMT + Hồ sơ BVTC | 23 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi