Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 09:42:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,167,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: TỪ CỌC DT-CỌC 19 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V | 1,587 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 18,769 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 1,6892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp I | Theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km, đất cấp I | Theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V | 33,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, , đất cấp IV | Theo chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V | 0,7754 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 88,351 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V | 7,9516 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 7,2093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 7,2093 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 7,2093 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,9963 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 84,6182 | m3 |
| 20 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V | 8,4618 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 1,511 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 123,91 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 199,46 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.236,34 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V | 2,5623 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 24,9 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,9682 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 13,9 | m3 |
| 33 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V | 1,3741 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 20,86 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,9876 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 245,37 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V | 0,8179 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,7068 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 2,4317 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V | 13,7407 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 82 | cái |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 1,4138 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,8313 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 1,4138 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,1168 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,6402 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| B | TUYẾN 1: TỪ CỌC 19 - CỌC CT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (10 % bằng thủ công) | Theo chương V | 0,847 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 106,231 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V | 9,5608 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 212,462 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 212,462 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 5,885 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 5,885 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 5,885 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,193 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 75,9182 | m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V | 7,5918 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 1,2115 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 111,45 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 159,91 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.389,14 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V | 0,6745 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 20,34 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,8071 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo chương V | 173,73 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 173,73 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 173,73 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 210,91 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 210,91 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 210,91 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 58,7938 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 58,7938 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 58,7938 | tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 58,7938 | tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 102,822 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 102,822 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 102,822 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 102,822 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 0,8111 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 0,8111 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 0,8111 | tấn |
| 41 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 0,8111 | tấn |
| C | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V | 40,394 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chương V | 3,6328 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=98 | Theo chương V | 29,072 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc độ chặc yêu cầu K98 | Theo chương V | 2,6165 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng thủ công | Theo chương V | 1,876 | m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=95 | Theo chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 4,0394 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 4,0394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 4,0394 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo chương V | 508,2726 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 508,2726 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo chương V | 508,2726 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 328,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 328,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo chương V | 328,4 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 71,9314 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 71,9314 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo chương V | 71,9314 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 71,9314 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 53,282 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 53,282 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo chương V | 53,282 | 1000v |
| 23 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 53,282 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 4,4273 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 4,4273 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo chương V | 4,4273 | tấn |
| 27 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 4,4273 | tấn |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V | 0,9298 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 6,1986 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,4837 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo chương V | 123,972 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 20,5043 | m3 |
| 33 | Rải Ni lông đáy rãnh | Theo chương V | 1,8314 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông đáy rãnh | Theo chương V | 0,3794 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 30,7566 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,6042 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V | 1,1037 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ mương dẫn nước đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,6159 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9,3815 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 354,9212 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 3,7668 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V | 21,0392 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V | 128,93 | cái |
| 45 | Chét khe lún bằng giấy giầu 2 lớp | Theo chương V | 13,093 | vị trí |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 3,8244 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kè gạch, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | Theo chương V | 31,8698 | m3 |
| D | TUYẾN 3: ĐOẠN TỪ CỌC DT-CỌC 16 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V | 51,787 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chương V | 4,6608 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo chương V | 4,8988 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chương V | 54,431 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 104,078 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 9,367 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp I | Theo chương V | 10,6214 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V | 10,621 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V | 10,621 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo chương V | 1.543,07 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 1.543,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo chương V | 1.543,07 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 629,377 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 629,377 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo chương V | 629,377 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 141,824 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 141,824 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo chương V | 141,824 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 141,824 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 106,141 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 106,141 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo chương V | 106,141 | 1000v |
| 23 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 106,141 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 8,854 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V | 8,854 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Theo chương V | 8,854 | tấn |
| 27 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 8,854 | tấn |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo chương V | 1,7567 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 11,7111 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,9044 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo chương V | 234,222 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 40,798 | m3 |
| 33 | Rải nilong đáy rãnh | Theo chương V | 3,587 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo chương V | 0,7594 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 61,1971 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111,2968 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ mương dẫn nước đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 1,1774 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 17,302 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 696,5112 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,465 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 7,5513 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 41,0662 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V | 229 | cái |
| 45 | Cắt đường đấu nối cống | Theo chương V | 13 | m |
| 46 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 9 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 0,75 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy cống, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 1,125 | m3 |
| 56 | Cống tròn D1000 | Theo chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt cống tròn D1000 | Theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Đế cống D1000 | Theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp dựng gối đỡ cống | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Đắp cát hoàn trả móng đường ống, đường cống | Theo chương V | 3 | m3 |
| 61 | Bê tông hoàn trả bê tông mặt đường mác 200# đá 1x2 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 62 | Chét khe lún bằng giấy giầu 2 lớp | Theo chương V | 23,861 | vị trí |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 7,5441 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,8678 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 228,61 | m2 |
| 66 | Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng thủ công | Theo chương V | 0,841 | m3 |
| 67 | Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=95 | Theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| E | TUYẾN 3: ĐOẠN TỪ CỌC 16-CỌC CT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 3,438 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chương V | 6,56 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K98 | Theo chương V | 45,883 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 4,1295 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 6,9998 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V | 6,9998 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V | 6,9998 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo chương V | 750,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo chương V | 750,47 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Cát các loại | Theo chương V | 750,47 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 464,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 464,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 464,44 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 75,006 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo chương V | 75,006 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo chương V | 75,006 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 75,006 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 75,006 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo chương V | 105,251 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo chương V | 105,251 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 35m tiếp theo | Theo chương V | 105,251 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 105,251 | tấn |
| 25 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V | 7,3693 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo chương V | 7,3693 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo chương V | 7,3693 | tấn |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V | 7,3693 | tấn |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V | 1,2296 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V | 8,197 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 163,94 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 34,9929 | m3 |
| 34 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V | 3,1161 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,6482 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 52,48 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 95,0073 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V | 1,833 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,0228 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 15,0306 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 599,2976 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,3603 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 6,2519 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 35,1641 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V | 198 | cái |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 3,0363 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,3028 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 92,01 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi