Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Đường GTNT đoạn từ nhà bà Lý đến nhà ông Hòa Điều thôn Liên Tân, xã Phương Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Đường GTNT đoạn từ nhà bà Lý đến nhà ông Hòa Điều thôn Liên Tân, xã Phương Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, huyện hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:57:00 đến ngày 2020-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,211 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,877 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4171 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,86 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,39 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9757 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5571 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ tấm bản rãnh liền khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2845 | 100m2 |
| 10 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.346,21 | m2 |
| 11 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,1992 | m |
| 12 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,7998 | m |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7364 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,276 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0723 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,986 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,7 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,67 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,02 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| 9 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,77 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,14 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5226 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2407 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7118 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m2 |
| C | Hố ga thu nước, KT(1,0x0,8x0,8)m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1675 | tấn |
| D | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,93 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5065 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5065 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi