Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp(Đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569252-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp(Đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình
Số hiệu KHLCNT 20200506900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:07:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,912,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào, chặt cây Dọn dẹp mặt bằng trên tuyến
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 gốc
B Đào đất hữu cơ đi đổ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 150,506 m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,5961 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 30,1012 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,0739 100m3
C Đào nền đường đất cấp 2
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,05 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0095 100m3
D Đào khuôn đường đất cấp 2
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,675 m3
2 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,7383 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,578 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,578 100m3
E Công tác đắp
1 Mua đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 10.487,93 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 104,8793 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 104,8793 100m3
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 104,8793 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 Theo mô tả kỹ thuật chương V 29,7523 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 352,8035 m3
7 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 67,032 100m3
F Móng mặt đường
1 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 42,0848 100m2
2 Đắp cát tạo phẳng công trình dày 3cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 126,2544 m3
3 Lót bạt ni lông Theo mô tả kỹ thuật chương V 4.208,48 m2
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng máy trộn tại bãi trộn đến công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,6761 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự (chưa tính vật liệu khe co giãn, VL chèn khe): Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,876 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 867,606 m3
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (5m/khe) Theo mô tả kỹ thuật chương V 874,3 m
G Cống qua đường B=1.2m;
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,538 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II- Công trình thủy lợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,82 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,82 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,94 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,6 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,298 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,2 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m2
10 Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 47,7 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 171,7 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,4 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,76 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,4 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4599 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,086 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,372 100m2
18 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,4 m2
H Tấm đan mương thủy lợi
1 Nạo vét bùn lòng mương thủy lợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 64,8 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,592 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,9 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,2 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,9613 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,175 100m2
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 432 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->