Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Dự án đầu tư đường lâm nghiệp vào vùng sản xuất của Hợp tác xã Thanh niên Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577306-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Dự án đầu tư đường lâm nghiệp vào vùng sản xuất của Hợp tác xã Thanh niên Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200573699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:06:00 đến ngày 2020-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,089,450,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào bóc đất phong hoá bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3062 100m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,3181 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,9116 m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,9578 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,3333 m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,9625 100m3
7 Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,4407 m3
8 Đào phá đá, đá cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 226,39 m3
9 Phá dỡ tường rào gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
10 Đào rãnh đường bằng máy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5773 100m3
11 Đào rãnh đường, độ sâu >30 cm, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,3015 m3
12 Đào rãnh đường bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3751 100m3
13 Đào rãnh đường, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,974 m3
14 Đào rãnh đường bằng máy, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6987 100m3
15 Đào rãnh đường, độ sâu >30 cm, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6525 m3
16 Đào cấp đường bằng máy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5789 100m3
17 Đào cấp đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,543 m3
18 Đào xúc đất để đắp bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,9942 100m3
19 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,9942 100m3
20 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3062 100m3
21 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5919 100m3
22 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9115 100m3
23 Vận chuyển đất đất tận dụng về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4462 100m3
24 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,7405 100m3
25 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,827 100m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5431 100m3
2 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,4219 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7303 100m3
4 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,3514 m3
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,078 100m2
6 Khai thác cấp phối bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,6108 100m3
7 Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,6108 100m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.457,25 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2164 100m2
10 Ma tít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 829,47 kg
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,078 100m2
C Công trình trên đường
1 Đào móng tường rào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,18 m3
2 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 100m3
4 Phá dỡ bê tống móng cột điện cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
5 Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện đá 1x2 mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m3
8 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,7 m3
9 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
10 Cốt thép cọc tiêu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6147 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
12 Ván khuôn tường, chiều dày <=45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,379 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7344 100m2
14 Lắp dựng cọc tiêu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 272 cái
15 Di chuyển cột điện hạ thế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
D Cống thoát nước
E Cống bản
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7693 100m3
2 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,312 m3
3 Đào móng cống bằng máy, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2318 100m3
4 Đào móng cống rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5988 100m3
6 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,15 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,26 m3
8 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,07 m3
9 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,84 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3261 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8009 tấn
12 Ván khuôn tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4416 100m2
13 Ván khuôn xà mũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1057 100m2
15 Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,72 m2
16 Lắp đặt tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
F Cống tròn, cống thép
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,897 100m3
2 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,721 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,9 m3
6 Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
7 Ván khuôn móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6019 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,573 100m2
9 Mua ống cống BTĐS D100 dày 10cm, thép D6+D10; L =1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 ống
10 Ô tô vận chuyển ống đến công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
11 Lắp đặt ống cống D100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 ống cống
13 Lắp đặt ống thép, đường kính ống d=150mm dày 3,96 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 100m
14 Lắp đặt ống thép, đường kính ống d=300mm dày 6,35mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
15 Lắp đặt ống thép, đường kính ống d=400mm dày 7,92mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
G Hạng mục 2: Chi phí khác
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->