Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, mua trang thiết bị cho ký túc xá sinh viên (B6)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo, mua trang thiết bị cho ký túc xá sinh viên (B6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 07:22:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,819,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ hiện trạng trong nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Quy định tại Chương V | 24,04 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 867,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch xi măng | Quy định tại Chương V | 3.294,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 1.304,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 522,43 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Quy định tại Chương V | 78 | Phòng |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 2,7134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 2,7134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 2,7134 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 278,89 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 588,26 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Quy định tại Chương V | 1.491,13 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Quy định tại Chương V | 2.572,88 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quy định tại Chương V | 278,63 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Quy định tại Chương V | 652,12 | m2 |
| 7 | Lan can ban công bằng sắt, tay vịn gỗ theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38. Cửa đi 2 cánh | Quy định tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38. Cửa đi 1 cánh | Quy định tại Chương V | 409,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38. Cửa sổ mở trượt | Quy định tại Chương V | 89,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính dày an toàn 6.38mm. Cửa sổ mở quay | Quy định tại Chương V | 23,49 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 543,55 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Quy định tại Chương V | 127,27 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.310,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 9.368,79 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m. Thời gian thi công 03 tháng | Quy định tại Chương V | 49,02 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo an toàn, chống bụi và đảm bảo vệ sinh môi trường | Quy định tại Chương V | 2.982,04 | m2 |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 7.332 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 21.699,6 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương V | 78 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Chương V | 156 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 624 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 156 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 390 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 78 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Quy định tại Chương V | 312 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 7.257,9 | m |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 78 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 78 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 78 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn | Quy định tại Chương V | 234 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút d=26mm | Quy định tại Chương V | 1.170 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 2,81 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 7,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 2,34 | 100m |
| 38 | Ống PVC D110 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)-Sửa nhân công theo 1173 | Quy định tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 39 | Ống PVC D75 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)-Sửa nhân công theo 1173 | Quy định tại Chương V | 2,34 | 100m |
| 40 | T thu nhựa 45 độ 125*110-PVC | Quy định tại Chương V | 780 | cái |
| 41 | Vật tư phụ cấp thoát nước, sửa chữa đường nước cấp lên bể.... | Quy định tại Chương V | 78 | phòng |
| 42 | Sửa chữa đường cấp nước lên bể | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt tấm bê tông làm bệ bếp | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 44 | Lắp đặt bồn nước inox trên mái dung tích 5m3/bồn | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giường tầng cho sinh viên: Chất liệu Sơn chông rỉ theo thiết kế Kích thước: Rộng 1900 – sâu 850 – cao (350:1350:1650)<br/>Giường tầng được làm bằng thép sắt sơn tĩnh điện. Khung giường làm bằng thép hộp 30×30, giằng thép làm bằng thép hộp 25×30.<br/>có bàn viết mặt bằng gỗ melamine đặt trên đầu giường và 2 hòm tôn dưới gầm tầng 1. Giường có cọc màn | Quy định tại Chương V | 234 | Cái |
| 2 | Amly công suất 360W | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Loa âm trần: Trở kháng 100V line: 250 Ω (40W). 500 Ω (20W). 1 kΩ (10W). 2 kΩ (5W) 70V dòng: 250 Ω (20W). 500 Ω Độ nhạy 93dB (1W.1m) Tần số đáp ứng 150 16000Hz Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4 | Quy định tại Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Bộ trộn 12 kênh: stereo/mono Kết cấu: loại bàn trộn analog Tổng số đường vào:12 đường (4mono+ 4stereo Số đường Mic: 6 đường Hiệu ứng effect: 1 Đường AUX: 2 Đường Group: 2 Phatom: 48V | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Dây cáp âm thanh: Dây loa 2x1.5 mm2 Độ bền cách điện: Chịu được 1KV Điện trở cách điện ở 20°C: > 20MΩ/km Điện trở suất dây dẫn: <0,0178Ω.mm2/m Thành phần: PVC, đồng | Quy định tại Chương V | 200 | M |
| 6 | Tủ đựng thiết bị 12U: Tủ âm thanh 12U-D600 Kích thước H600 x W540 x D600 - Toàn bộ tủ được làm bằng tôn dày và được sơn tĩnh điện chống gỉ 100%. - Có 1 quạt gió. | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Micro không dây cầm tay 12 kênh UHF: Bộ nhận: Băng tần hoạt động: 487.000 MHz - 864 MHz Có 10 kênh Đáp tuyến tần số: 100 Hz tới 15,000 Hz khoảng cách hoạt động lên tới 100 m Tỉ lệ tín hiệu/ nhiễu : > 100 dB (A-weighted) Độ méo tuyến tính (THD): < 1% (tại1 kHz, 20 kHz deviation) Khoảng cách hoạt đông: 100 m Độ nhạy bộ nhận: 20dBuV (S/N 60dB at 5 kHz deviation, IEC-weighted) Loại micro: Dynamic, unidirectional | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy chiếu và màn chiếu điện: Máy chiếu: Công nghệ nguồn sáng Laser & Led Hybrid; Công nghệ xử lý hình ảnh DLP (Chíp DLP 0,55”); Độ phân giải XGA (1024 x 768 pi); Độ phân giải nén: WUXGA tối đa (1.920 x 1.200 pixels); Cường độ sáng 3300 lm; Độ tương phản 20.000 : 1; Tuổi thọ nguồn sáng 20.000 giờ; Tái tạo màu sắc: Màu đầy đủ (1,07 tỷ màu); Thấu kính thu phóng quang học 1,5X; Hiệu chỉnh méo hình ±30° (thủ công); + 30° (tự động); Tỉ lệ chiếu (khoảng cách : chiều C62); Lấy nét: Bằng tay; Phạm vi chiếu: Màn hình 60 inch: 1,95m ~ 2,87m; Màn hình 100 inch: 3,33m ~ 4,85m; Phạm vi chiếu: 30 inch (0,76m) tới 300 inch (7,62m); Khoảng cách chiếu ngắn nhất: 0,93m; Loa mono: 16W; Bộ nhớ trong: 2GB; Khởi động nhanh trong vòng 5 giây đạt cường độ sáng cực đại; Phụ kiện: Bộ điều khiển từ xa không dây / Dây điện AC / Dây cáp RGB / Hướng dẫn sử dụng (trên CD-ROM) / Sách tham khảo F46. Màn chiếu: Kích thước màn (rộng x cao): 2m13 x 2m13; Kích thước đường chéo: 120 inches; Màn chiếu sơn tĩnh điện; Hộp màn hình trục vuông; Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường; Có thể treo cố định lên tường hoặc là lên trần; Mô-tơ điện kéo màn lên-xuống chạy với độ ồn thấp; Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn; Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn. | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi