Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574768-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Số hiệu KHLCNT 20200550791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 12:53:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,784,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Chặt cây trên mặt bằng đường kính <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
2 Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Gốc cây
3 Đào rãnh dọc đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,61 m3
4 Đào đất nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,39 m3
5 Lu lại nền đường đả đào, độ chặt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,18 m3
6 Đắp đất cấp 2 nền đường, K>=0.95: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,76 m3
7 Đắp sỏi đỏ nền đường+lề đường, K>=0.98: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,27 m3
8 Khối lượng mua sỏi đỏ:( dạng rời để đầm chặt K>=0.98 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,49 m3
9 Khối lượng sỏi đỏ vận chuyển:( dạng chặt K>=0.98 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,27 m3
10 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000,61 m2
11 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000,61 m2
12 Lng nhựa 3 lớp dy 3,5cm, tiu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000,61 m2
13 Làm rãnh xương cá chiều dài <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
14 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ >=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,61 m3
15 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ >=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,12 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7821
2 Đào móng bằng thủ công : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3552
3 Đắp đất cấp 2 ,lu lèn đầm cóc đạt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6348
4 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,77
5 Gia công cốt thép D<10 thành mương đúc sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,76 kg
6 Gia công cốt thép D>10 thành mương đúc sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,28 kg
7 Ván khuôn thép mương đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,756
8 BT lót móng đá 4x6 M100: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0451
9 BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,416
10 Gia công cốt thép hình mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,28 kg
11 Khối lượng vữa bịt lỗ cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108
12 Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28
13 Lắp đặt các đốt mương 1m, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,004
15 BT đan đá 1x2 M250 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,628
16 Gia công cốt thép đan, D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,868 Kg
17 Gia công cốt thép đan, D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,196 Kg
18 Gia công cốt thép góc đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,52 Kg
19 Lắp đặt đan trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
20 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
22 Đào móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4416
23 Bê tông đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376
24 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->